(자면서 듣는) 베트남어 기초회화 200개
10쪽 중 1쪽 · 알맞은 뜻을 고르세요
안녕하세요.
Cổ họng tôi khát khô.목이 말라요.Mảnh dẻ.날씬해요.Cái này bao nhiêu?이건 얼마예요?
만나서 반가워요.
Anh thích ca sỹ nào?좋아하는 가수가 누구예요?Lối ra ở đâu ạ?출구는 어디예요?Khi nào là sinh nhật anh?생일이 언제예요?
어떻게 지내세요?
Tính cách nóng vội.성격이 급해요.Muốn được nghỉ ngơi쉬고 싶어요.lâu quá rồi không gặp오랜만이에요.
잘 지내고 있어요.
Mở cửa lúc mấy giờ?몇 시에 문을 열어요?Bồn cầu bị tắc.변기가 막혔어요.Cuối tuần, anh/chị thường làm gì?주말에 주로 무엇을 해요?
당신은요?
Mấy giờ đi nhỉ?몇 시에 갈까요?Tôi thanh toán.계산할게요.Buồn슬퍼요.
만나서 반가웠어요.다음에 또 만나요
Cho tôi sơ đồ tuyến tàu điện ngầm.지하철 노선도를 주세요.Mệt mỏi.피곤해요.Nóng.뜨거워요.
안녕히 주무세요.
Tôi đọc sách.저는 책을 읽어요.Tôi muốn uống một cốc bia.맥주 한잔 하고 싶어요.Lối vào ở đâu ạ?입구는 어디예요?
처음 뵙겠습니다.
Tôi bình thường.잘 지내고 있어요.Rất vui được gặp chị.만나서 반가웠어요.다음에 또 만나요chán lắm.지루했어요.
오랜만이에요.
Nhà vệ sinh ở đâu?화장실은 어디예요?Cho tôi sơ đồ tuyến tàu điện ngầm.지하철 노선도를 주세요.Gặp bạn.친구를 만나요.
수고하세요.
Mấy giờ đi nhỉ?몇 시에 갈까요?Rất hân hạnh,lần đầu tiên được gặp em.처음 뵙겠습니다.Liệu bạn có thời gian không?혹시 시간 있으세요?
만나 뵙고 싶었어요.
Hẹn gặp lại nhé.또 봅시다.Thích câu cá.낚시를 좋아해요.Rất giỏi.아주 잘했어요.
축하해요!
Ướt.젖었어요Phòng nóng quá.방이 너무 더워요.Đổ rác.쓰레기통을 비워요.
요즘 뭐하세요?
Cho tôi hóa đơn영수증 주세요.Trong bụng tôi khó chịu.속이 안 좋아요.Cổ bị sưng.목이 부었어요.
저는 건강해요.
Phòng nóng quá.방이 너무 더워요.Cho tôi hóa đơn영수증 주세요.Đừng cáu giận.화내지 마세요.
가족들은 모두 안녕하세요?
Trong bụng tôi khó chịu.속이 안 좋아요.Tôi đọc sách.저는 책을 읽어요.Tôi là sinh viên.학생이에요.
네, 모두 잘 지내고 있어요.
Chúng ta chia tay nhau thôi.우리 헤어져요.Tôi bị mệt mỏi kiệt sức.몸살이 났어요Mảnh dẻ.날씬해요.
부모님께서는 평안하시죠?
Cho tôi vay ít tiền.돈 좀 빌려 주세요Ướt.젖었어요Cái này bao nhiêu?이건 얼마예요?
지금 몇 시예요?
Mau lên.서두르세요.Cho tôi nước sô đa chanh.레모네이드 주세요.Quãng thời gian rất vui.즐거웠어요.
몇 시에 갈까요?
Còn anh?당신은요?Chúc mừng anh được xuất viện.퇴원을 축하해요.Xin lỗi vì đến muộn늦어서 죄송합니다
밖의 날씨는 어때요?
Thuộc diện hay nói.좀 수다스러워요Bị táo bón nặng.변비가 심해요.Cuối tuần, anh/chị thường làm gì?주말에 주로 무엇을 해요?