ShadowingKorean

(자면서 듣는) 베트남어 기초회화 200개

10쪽 중 1쪽 · 알맞은 뜻을 고르세요

▶ 유튜브에서 보기

  1. 안녕하세요.

    • Cổ họng tôi khát khô.목이 말라요.
    • Mảnh dẻ.날씬해요.
    • Cái này bao nhiêu?이건 얼마예요?
  2. 만나서 반가워요.

    • Anh thích ca sỹ nào?좋아하는 가수가 누구예요?
    • Lối ra ở đâu ạ?출구는 어디예요?
    • Khi nào là sinh nhật anh?생일이 언제예요?
  3. 어떻게 지내세요?

    • Tính cách nóng vội.성격이 급해요.
    • Muốn được nghỉ ngơi쉬고 싶어요.
    • lâu quá rồi không gặp오랜만이에요.
  4. 잘 지내고 있어요.

    • Mở cửa lúc mấy giờ?몇 시에 문을 열어요?
    • Bồn cầu bị tắc.변기가 막혔어요.
    • Cuối tuần, anh/chị thường làm gì?주말에 주로 무엇을 해요?
  5. 당신은요?

    • Mấy giờ đi nhỉ?몇 시에 갈까요?
    • Tôi thanh toán.계산할게요.
    • Buồn슬퍼요.
  6. 만나서 반가웠어요.다음에 또 만나요

    • Cho tôi sơ đồ tuyến tàu điện ngầm.지하철 노선도를 주세요.
    • Mệt mỏi.피곤해요.
    • Nóng.뜨거워요.
  7. 안녕히 주무세요.

    • Tôi đọc sách.저는 책을 읽어요.
    • Tôi muốn uống một cốc bia.맥주 한잔 하고 싶어요.
    • Lối vào ở đâu ạ?입구는 어디예요?
  8. 처음 뵙겠습니다.

    • Tôi bình thường.잘 지내고 있어요.
    • Rất vui được gặp chị.만나서 반가웠어요.다음에 또 만나요
    • chán lắm.지루했어요.
  9. 오랜만이에요.

    • Nhà vệ sinh ở đâu?화장실은 어디예요?
    • Cho tôi sơ đồ tuyến tàu điện ngầm.지하철 노선도를 주세요.
    • Gặp bạn.친구를 만나요.
  10. 수고하세요.

    • Mấy giờ đi nhỉ?몇 시에 갈까요?
    • Rất hân hạnh,lần đầu tiên được gặp em.처음 뵙겠습니다.
    • Liệu bạn có thời gian không?혹시 시간 있으세요?
  11. 만나 뵙고 싶었어요.

    • Hẹn gặp lại nhé.또 봅시다.
    • Thích câu cá.낚시를 좋아해요.
    • Rất giỏi.아주 잘했어요.
  12. 축하해요!

    • Ướt.젖었어요
    • Phòng nóng quá.방이 너무 더워요.
    • Đổ rác.쓰레기통을 비워요.
  13. 요즘 뭐하세요?

    • Cho tôi hóa đơn영수증 주세요.
    • Trong bụng tôi khó chịu.속이 안 좋아요.
    • Cổ bị sưng.목이 부었어요.
  14. 저는 건강해요.

    • Phòng nóng quá.방이 너무 더워요.
    • Cho tôi hóa đơn영수증 주세요.
    • Đừng cáu giận.화내지 마세요.
  15. 가족들은 모두 안녕하세요?

    • Trong bụng tôi khó chịu.속이 안 좋아요.
    • Tôi đọc sách.저는 책을 읽어요.
    • Tôi là sinh viên.학생이에요.
  16. 네, 모두 잘 지내고 있어요.

    • Chúng ta chia tay nhau thôi.우리 헤어져요.
    • Tôi bị mệt mỏi kiệt sức.몸살이 났어요
    • Mảnh dẻ.날씬해요.
  17. 부모님께서는 평안하시죠?

    • Cho tôi vay ít tiền.돈 좀 빌려 주세요
    • Ướt.젖었어요
    • Cái này bao nhiêu?이건 얼마예요?
  18. 지금 몇 시예요?

    • Mau lên.서두르세요.
    • Cho tôi nước sô đa chanh.레모네이드 주세요.
    • Quãng thời gian rất vui.즐거웠어요.
  19. 몇 시에 갈까요?

    • Còn anh?당신은요?
    • Chúc mừng anh được xuất viện.퇴원을 축하해요.
    • Xin lỗi vì đến muộn늦어서 죄송합니다
  20. 밖의 날씨는 어때요?

    • Thuộc diện hay nói.좀 수다스러워요
    • Bị táo bón nặng.변비가 심해요.
    • Cuối tuần, anh/chị thường làm gì?주말에 주로 무엇을 해요?
다음