Học tiếng anh trong khi ngủ
Page 1 of 50 · Choose the right translation
Chạy!
Keep your seats.Giữ ghế của các bạn.The whole world knows that.Cả thế thới đều biết.Tom was asking for it.Tôm đang hỏi về nó.
Lạnh.
I'm not a doctor.Tôi không phải là bác sĩ.I'm taller than Tom.Tôi cao hơn Tom.It's a very complex question.Đó là một câu hỏi phức tạp.
Ai đây?
When did Tom return?Tom về khi nào thế?How's your father?Ba của bạn sao rồi?Do you have a brother?Bạn có anh/em trai không?
Gì thế?
Is that the plan?Kế hoạch đấy à?Why don't we go home?Sao mình không đi về đi?What street is this?Đây là đường gì?
Quá dễ.
Tom's a very bad guy.Tom là một gã rất tệ.All you do is complain.Bạn chỉ toàn than phiền.Things change every day.Mọi thứ thay đổi hàng ngày.
To quá.
Prices will continue to rise.Giá cả sẽ tiếp tục tăng.A storm is coming.Một cơn bão sắp đến.I want you to keep your promise.Tôi muốn bạn giữ lời hứa.
Hắn thử.
You're just a coward.Mày chỉ là một thằng hèn.Let's get some sleep.Hãy đi ngủ một chút.Don't be childish.Đừng có trẻ con như vậy.
Tôi hứa.
I have lost my wallet.Tôi bị mất ví.That girl is Mary.Cô gái kia là Mary.You seem happy today.Hôm nay cậu có vẻ vui nhỉ.
Tùy bạn.
I told you to leave it up to me.Tớ đã bảo cậu để đó cho tớ.There's just one chair left.Chỉ có một cái ghế còn lại.He has fallen in love with me.Anh ấy phải lòng tớ.
Bạn chạy.
Tom lost a lot of money.Tom mất rất nhiều tiền.He was beaten black and blue.Anh ta bị đánh bầm dập.I want to thank you, Tom.Tớ muốn cảm ơn cậu, Tom.
Đang mưa.
Tom was not famous.Tom không nổi tiếng.Tom is just learning to crawl.Tom mới đang tập bò thôi.I thought you'd be too busy.Tớ nghĩ cậu quá bận.
Muộn quá.
Keep your hair on!Giữ tóc của bạn ở đó!I want you to keep your promise.Tôi muốn bạn giữ lời hứa.Give me some water, please.Cho tôi chút nước đi.
Ở yên đó.
I have two cats.Tôi có hai con mèo.Keep quiet. The baby is sleeping.Im lặng. Em bé đang ngủ.This car is his.Chiếc xe này là của ổng.
Pin chết.
Tom checked the list.Tom kiểm tra danh sách.You swim very quickly.Cậu bơi nhanh thật đấy.This will be fun.Sẽ vui đây.
Đừng ngại.
We are teachers.chúng tôi là giáo viên.Tom seems to be busy.Tom trông có vẻ bận rộn.He had no money.Anh ấy không có tiền.
Họ đã đến.
That pool really looks inviting.Bể bơi đó nhìn rất hấp dẫn.Just enjoy it.Hãy hưởng thụ đi.I can't believe it!Tôi không tin!
Tôi bị hói
We used to fight.Chúng tôi từng đánh nhau.That is intriguing.Cái đó nhìn hấp dẫn.I've borrowed a table.Tôi đã mượn một cái bàn.
Tôi sẽ đi.
Drunk people are so entertaining.Người say xỉn rất thú vị.That is intriguing.Cái đó nhìn hấp dẫn.I got a B in arithmetic.Tôi được điểm B môn đại số.
Bạn đã sai.
You can't study too hard.Không được học nhiều quá.Thank you for seeing us.Cám ơn vì đã gặp chúng tôi.Mary allowed Tom to kiss her.Mary cho phép Tom hôn mình.
Chào bạn.
Insects have a hard skin.Sâu bọ có lớp vỏ cứng.I'm nervous.Tôi lo lắng.You can talk to me.Anh có thể nói với tôi.