SK ShadowingKorean

Học tiếng anh trong khi ngủ

Page 1 of 50 · Choose the right translation

▶ Watch on YouTube

  1. Chạy!

    • Keep your seats.Giữ ghế của các bạn.
    • The whole world knows that.Cả thế thới đều biết.
    • Tom was asking for it.Tôm đang hỏi về nó.
  2. Lạnh.

    • I'm not a doctor.Tôi không phải là bác sĩ.
    • I'm taller than Tom.Tôi cao hơn Tom.
    • It's a very complex question.Đó là một câu hỏi phức tạp.
  3. Ai đây?

    • When did Tom return?Tom về khi nào thế?
    • How's your father?Ba của bạn sao rồi?
    • Do you have a brother?Bạn có anh/em trai không?
  4. Gì thế?

    • Is that the plan?Kế hoạch đấy à?
    • Why don't we go home?Sao mình không đi về đi?
    • What street is this?Đây là đường gì?
  5. Quá dễ.

    • Tom's a very bad guy.Tom là một gã rất tệ.
    • All you do is complain.Bạn chỉ toàn than phiền.
    • Things change every day.Mọi thứ thay đổi hàng ngày.
  6. To quá.

    • Prices will continue to rise.Giá cả sẽ tiếp tục tăng.
    • A storm is coming.Một cơn bão sắp đến.
    • I want you to keep your promise.Tôi muốn bạn giữ lời hứa.
  7. Hắn thử.

    • You're just a coward.Mày chỉ là một thằng hèn.
    • Let's get some sleep.Hãy đi ngủ một chút.
    • Don't be childish.Đừng có trẻ con như vậy.
  8. Tôi hứa.

    • I have lost my wallet.Tôi bị mất ví.
    • That girl is Mary.Cô gái kia là Mary.
    • You seem happy today.Hôm nay cậu có vẻ vui nhỉ.
  9. Tùy bạn.

    • I told you to leave it up to me.Tớ đã bảo cậu để đó cho tớ.
    • There's just one chair left.Chỉ có một cái ghế còn lại.
    • He has fallen in love with me.Anh ấy phải lòng tớ.
  10. Bạn chạy.

    • Tom lost a lot of money.Tom mất rất nhiều tiền.
    • He was beaten black and blue.Anh ta bị đánh bầm dập.
    • I want to thank you, Tom.Tớ muốn cảm ơn cậu, Tom.
  11. Đang mưa.

    • Tom was not famous.Tom không nổi tiếng.
    • Tom is just learning to crawl.Tom mới đang tập bò thôi.
    • I thought you'd be too busy.Tớ nghĩ cậu quá bận.
  12. Muộn quá.

    • Keep your hair on!Giữ tóc của bạn ở đó!
    • I want you to keep your promise.Tôi muốn bạn giữ lời hứa.
    • Give me some water, please.Cho tôi chút nước đi.
  13. Ở yên đó.

    • I have two cats.Tôi có hai con mèo.
    • Keep quiet. The baby is sleeping.Im lặng. Em bé đang ngủ.
    • This car is his.Chiếc xe này là của ổng.
  14. Pin chết.

    • Tom checked the list.Tom kiểm tra danh sách.
    • You swim very quickly.Cậu bơi nhanh thật đấy.
    • This will be fun.Sẽ vui đây.
  15. Đừng ngại.

    • We are teachers.chúng tôi là giáo viên.
    • Tom seems to be busy.Tom trông có vẻ bận rộn.
    • He had no money.Anh ấy không có tiền.
  16. Họ đã đến.

    • That pool really looks inviting.Bể bơi đó nhìn rất hấp dẫn.
    • Just enjoy it.Hãy hưởng thụ đi.
    • I can't believe it!Tôi không tin!
  17. Tôi bị hói

    • We used to fight.Chúng tôi từng đánh nhau.
    • That is intriguing.Cái đó nhìn hấp dẫn.
    • I've borrowed a table.Tôi đã mượn một cái bàn.
  18. Tôi sẽ đi.

    • Drunk people are so entertaining.Người say xỉn rất thú vị.
    • That is intriguing.Cái đó nhìn hấp dẫn.
    • I got a B in arithmetic.Tôi được điểm B môn đại số.
  19. Bạn đã sai.

    • You can't study too hard.Không được học nhiều quá.
    • Thank you for seeing us.Cám ơn vì đã gặp chúng tôi.
    • Mary allowed Tom to kiss her.Mary cho phép Tom hôn mình.
  20. Chào bạn.

    • Insects have a hard skin.Sâu bọ có lớp vỏ cứng.
    • I'm nervous.Tôi lo lắng.
    • You can talk to me.Anh có thể nói với tôi.
Next

영어 기초 · 공부법 →