Học tiếng anh trong khi ngủ
Trang 2/50 · Chọn bản dịch đúng
Để tôi thử.
I really have to go.Tôi thực sự phải đi.Tom appeared confused.Tom có vẻ bối rối.We all have changed.Chúng ta đều đã thay đổi.
Đi với tôi.
She is very healthy.Cô ấy rất khoẻ mạnh.We've spent a lot of time in Boston.Bọn tôi ở Boston khá lâu.Don't call the cops, man.Đừng gọi cảnh sát, anh bạn.
Đó là luật.
I don't know which one.Tôi không biết cái nàoThere was a crack in the mirror.Có vết nứt trên tấm gương.You'll get used to it.Bạn sẽ làm quen với nó.
Họ bắt tôi.
My mother carefully opened the door.Mẹ tôi cẩn thận mở cửa.There was a crack in the mirror.Có vết nứt trên tấm gương.He sounded disappointed.Anh ta có vẻ thất vọng.
Họ chưa đi.
Tom must be so proud.Tom phải thấy rất tự hào.We're out of butter.Chúng ta đã hết bơ.It's better than the alternative.Nó tốt hơn sự thay thế
Mắt tớ đau.
The police officer blew his whistle.Cảnh sát thổi còi.Merry Christmas!Chúc mừng giáng sinh!Try to keep your eyes open.Cố mở mắt nhé.
Nó đã khóc.
They all left.Tất cả họ đều đã rời đi.Give that to me.Đưa nó cho tôi.Tom is extremely competitive.Tom cực kỳ hiếu thắng.
Nó yếu quá.
Better late than never.Chậm còn hơn không.I could've died.Tôi có thể đã chết.Tom was adopted.Tom đã được nhận nuôi.
Sẽ ổn thôi.
Tom is my colleague.Tom là đồng nghiệp của tôi.I'm happy to be here.Tôi hạnh phúc khi ở đây.You're bossy.Bạn thật hống hách.
Sẽ vui đây.
You have every right to be mad at me.Bạn giận tôi là đúng.Tom is the person I was waiting for.Lúc đó tôi đang đợi Tom.She seems to be excited.Nó có vẻ rất phấn khích.
Tôi sẽ thử.
Her house is near the park.Nhà cô ấy gần công viên.Tom is a good pilot.Tom là một phi công giỏi.Unbelievable!Thật khó tin!
Tôm bị đau.
You don't have to eat it.Bạn không cần phải ăn nó.You're a good mother.Bạn là người mẹ tốt.I feel just fine.Tôi cảm thấy bình thường.
Bạn đẹp quá.
That pool really looks inviting.Bể bơi đó nhìn rất hấp dẫn.I am single.Tôi độc thân.I need more time.Tôi cần thêm thì giờ.
Chó đâu rồi?
Isn't it true?Không đúng hả?What's your name?Tên bạn là gì?How's your father?Ba của bạn sao rồi?
Cứu tôi với!
They were in a hurry to get home.Họ rất vội vã đi về nhà.Tom wrung the chicken's neck.Tom bẻ cổ con gà.It suits me.Nó vừa với tôi.
Đi ăn không?
Do you like cooking?Bạn có thích nấu ăn không?Have you made any progress?Bạn có tiến triển gì không?Which way is the beach?Ra bãi biển đi lối nào?
Giá tốt đấy.
I'm not going to stop.Tôi sẽ không dừng lại.I have a lot of flowers.Tôi rất yêu hoa.I'd buy that.Lấy cho tôi cái kia.
Gọi cứu hỏa!
Take a sip of this.Hãy nhấp thử một ngụm.The speaker cleared his throat.Diễn giả tằng hắng cổ.I wrote the book.Tôi đã viết cuốn sách.
Mở miệng ra!
I've got a little problem.Tôi có một vấn đề nhỏ.You should put safety before everything else.An toàn là trên hết.I'll kill you.Tôi sẽ giết bạn
Thử xem nào.
Tom must be so proud.Tom phải thấy rất tự hào.Tomorrow is Sunday.Ngày mai là Chủ nhật.Hello!Chào bạn.