Học tiếng anh trong khi ngủ
Page 28 of 50 · Choose the right translation
Tôi thấy rất thư giãn.
Tom's computer is not responding.Máy tính của Tom bị treo.All my books are gone.Sách của tôi mất hết rồi.This is my friend, Tom.Đây là bạn của tôi, Tom.
Tôi thích chơi tennis.
Too much drinking will make you sick.Uống nhiều quá sẽ bệnh.I really have to go.Tôi thực sự phải đi.I'm not free.Tôi không rảnh.
Tôi thích đi xem phim.
Tom wanted something to drink.Tom muốn uống cái gì đó.Tom splashed water on his face.Tom vung nước lên mặt.You'll like Tom.Mày sẽ thích Tom.
Tôi trông cậy vào bạn.
Congratulations!Xin chúc mừng!It's just around the corner.Ngay quanh góc phố.Tom has been very supportive.Tom sẵn sàng giúp.
Tom chạy xe màu trắng.
The crowd poured out through the gate.Đám đông tràn qua cửa.I have another question.Tôi có một câu hỏi khác.Leave me alone!Để tôi một mình.
Tom cực kỳ hiếu thắng.
I thought you should know.Tôi nghĩ rằng bạn nên biết.I have the ace of clubs.Tôi có con át chuồn.The cat ran after the rat.Con mèo chạy sau con chuột.
Tom đã cố gắng đi ngủ.
I almost forgot to do my homework.Tôi suýt quên làm bài tập.He arrived safely.Anh ấy đã đến nơi an toàn.Tom held a seat for me.Tom giữ ghế cho tôi.
Tom đã đồng ý giúp đỡ.
I want to be a journalist.Tôi muốn là một nhà báo.Children need a lot of sleep.Trẻ em cần ngủ nhiềuHe is always on the move.Nó luôn di chuyển.
Tom đã được nhận nuôi.
She has a strong personality.Cô ta có cá tính mạnh.I'm happy to be here.Tôi hạnh phúc khi ở đây.I wanted to slap myself.Tôi muốn tát chính mình.
Tom đang dần hồi phục.
I have a lot of pictures.Tôi có nhiều ảnh.It's just around the corner.Ngay quanh góc phố.I have a lot of flowers.Tôi rất yêu hoa.
Tom giúp đỡ chúng tôi.
We gave them food.Chúng tôi cho họ đồ ăn.Open your mouth!Mở miệng ra!I play tennis.Tôi chơi môn quần vợt.
Tom không muốn vào tù.
You seem happy today.Hôm nay cậu có vẻ vui nhỉ.I'm just trying to help Tom out.Mình đang cố gúp Tom.I have a mild pain here.Tôi hơi bị đau ở đây.
Tom muốn ăn xăng-uých.
Let's go by car.Đi bằng ôtô nhé.She will be here in no time.Cô ta sẽ có mặt ngay.I've got a little problem.Tôi có một vấn đề nhỏ.
Tom sơn cửa màu trắng.
She is a friend of my wife's.Cô ấy là bạn của vợ tôi.Let's take a ten-minute break.Hãy nghỉ giải lao 10 phút.Let's try it.Thử nó xem sao.
Tom vung nước lên mặt.
I only used it once.Tôi chỉ sử dụng nó một lần.Tom will be so pleased.Tom sẽ rất vui lòngI like being busy.Tôi thích bận rộn.
Tủ lạnh của tôi bị hư.
I need more time.Tôi cần thêm thì giờ.You two stay here.Hai người ở lại đây.Tom seemed to understand.Tom dường như đã hiểu
Ai có tin gì tốt không?
Will you check the tires?Bạn kiểm trả lốp xe nhé?How's your father?Ba của bạn sao rồi?Where do you buy clothes?Ấy mua bộ đồ này ở đâu thế?
Anh có thể nói với tôi.
We can't give up.Chúng ta không thể bỏ cuộc.Tom sat down and waited.Tom ngồi xuống và chờ đợi.She has to stop smoking.Cô ấy phải ngưng hút thôi.
Anh ta bị đánh bầm dập.
Let me try.Để tôi thử.I was here all the time.Tôi ở đây từ đó đến giờ.The news spread all over Japan.Tin tức lan khắp Nhật Bản.
Anh ta có vẻ thất vọng.
Tom needs an umbrella.Tom cần một cái ô.Tom is taking a big chance.Tom đang có một cơ hội lớnLet's get some sleep.Hãy đi ngủ một chút.