Học tiếng anh trong khi ngủ
Page 27 of 50 · Choose the right translation
Sâu bọ có lớp vỏ cứng.
I like to go to the movies.Tôi thích đi xem phim.Tom tried to get some sleep.Tom đã cố gắng đi ngủ.I can't see anything.Tôi không nhìn được gì.
Tạm biệt. Mai gặp lại.
Tom must be so proud.Tom phải thấy rất tự hào.I'm bald.Tôi bị hóiSoldiers are human beings, too.Lính thì cũng là người.
Thật may vì cậu ở nhà.
The fire alarm rang.Chuông báo cháy vang lên.Tom opened the conference room door.Tom mở cửa phòng họp.She has a strong personality.Cô ta có cá tính mạnh.
Tiếng Việt rất dễ học.
I'm still in shock.Tôi vẫn đang bị sốc.I don't care for beer.Tôi không quan tâm đến bia.I could've died.Tôi có thể đã chết.
Tôi cảm thấy rất lạnh.
My refrigerator is out of order.Tủ lạnh của tôi bị hư.I'm occupied at the moment.Hiện tôi đang bận.Tom was my boss.Tom từng là sếp của tôi.
Tôi chơi môn quần vợt.
Tom will never know.Tôm sẽ không bao giờ biết.Look after your children.Chăm sóc con của bạnThere should be a bus service.Nên có một dịch vụ xe buýt.
Tôi chuẩn bị nhóm lửa.
I've borrowed a table.Tôi đã mượn một cái bàn.I thought you should know.Tôi nghĩ rằng bạn nên biết.She sells flowers.Cô ta bán hoa.
Tôi có một vấn đề nhỏ.
I don't understand German.Tôi không hiểu tiếng Đức.The restaurant is full.Nhà hàng hết chỗ rồi.I think that she will come.Tôi nghĩ rằng cô ta sẽ tới.
Tôi đã viết cuốn sách.
I'm smashed.Tôi đã say rượuI'm afraid you're wrong.Tôi e là bạn đã sai.I was kidnapped.Tớ từng bị bắt cóc.
Tôi đồng tình với Tom.
They had a rest for a while.Họ nghỉ ngơi một lát.I am single.Tôi độc thân.I don't want to go to school.Tôi không muốn đi học.
Tôi không biết cái nào
Classes are starting again soon.Sắp vô tiết rồi.I am eating.Tôi đang ăn.This is my father's shirt.Đây là áo của cha tôi.
Tôi không biết nói gì.
This will cost €30.Cái này sẽ tốn €30.Tom came to ask us to help him.Tom tới nhờ bọn mình giúp.It's cold.Lạnh.
Tôi không lấy được nó.
Let's wait till he comes.Hãy chờ đến khi anh ta đến.Tom is very angry now.Tom đang rất giận dữ.Tom will be so pleased.Tom sẽ rất vui lòng
Tôi không muốn đi học.
The police officer blew his whistle.Cảnh sát thổi còi.There's just one chair left.Chỉ có một cái ghế còn lại.I'm not your enemy.Tôi không phải là kẻ thù.
Tôi là trợ lý của bạn.
He is making cookies.Anh ta đang làm bánh quy.Take a sip of this.Hãy nhấp thử một ngụm.The rain stopped at last.Cuối cùng mưa cũng ngưng.
Tôi phải rời khỏi đây.
It's cold.Lạnh.Thank you. "You're welcome."Cám ơn. "Không có chi."I am at home.Tôi đang ở nhà.
Tối qua mày ngủ ở đâu?
Which color do you prefer?Cậu thích màu nào hơn?Do you plant pumpkins?Bạn có trồng bí ngô không?Are you in a rush?Bạn đang vội à?
Tôi sẽ không dừng lại.
I have a lot of flowers.Tôi rất yêu hoa.Tom was depressed.Tom đã bị chán nản.You're a nobody.Bạn chẳng là ai cả.
Tôi sẽ không quay lại.
I got a B in arithmetic.Tôi được điểm B môn đại số.This is remarkable.Điều này thật đáng chú ý.I don't need a bed.Tôi không cần giường.
Tôi thật sự muốn biết.
There was a strong wind that day.Hôm đó có gió mạnh.Keep quiet. The baby is sleeping.Im lặng. Em bé đang ngủ.I need to get back home.Tôi cần phải quay về nhà.