SK ShadowingKorean

Học tiếng anh trong khi ngủ

Page 30 of 50 · Choose the right translation

▶ Watch on YouTube

  1. Dịch thuật rất mệt mỏi.

    • The battery died.Pin chết.
    • Let Tom stay.Để Tom ở lại.
    • It'll be all right.Sẽ ổn thôi.
  2. Đó không phải là ý hay.

    • I've got nothing to lose.Tôi không có gì để mất.
    • This car is his.Chiếc xe này là của ổng.
    • I wrote the book.Tôi đã viết cuốn sách.
  3. Đừng chặt những cây đó.

    • I'm a tennis player.Tôi là người chơi ten-nít.
    • I heard you.Tôi nghe bạn rồi.
    • Tom is taking a big chance.Tom đang có một cơ hội lớn
  4. Đừng có vừa đi vừa đọc.

    • Thanks for the flowers.Cám ơn cậu về bó hoa.
    • She is too young to go to school.Nó còn quá trẻ để đi học.
    • It's worth three times that much.Đáng gấp ba lần chỗ đó.
  5. Đừng để nó lừa dối mày.

    • She is too weak.Nó yếu quá.
    • Tom and Mary are already there.Tom và Mary đã ở đó rồi.
    • I don't like you anymore.Tao không thích mày nữa.
  6. Hãy để Tom gửi bức thư.

    • We bought this in Australia.Chúng tôi mua nó ở Úc.
    • That wasn't part of the plan.Việc đó nằm ngoài kế hoạch
    • This apple is rotten.Trái táo này bị hư rồi.
  7. Họ có nghiêm túc không?

    • Just run down to the post office, won't you?Chạy đến bưu điện đi nhé?
    • Who started the fire?Ai đã đốt lửa?
    • May I go home?Con về nhà được không?
  8. Họ đang xem xét vấn đề.

    • Hurry!Nhanh lên nào!
    • She likes painting pictures.Cô ta thích vẽ tranh.
    • I have some time.Có có một ít thời gian.
  9. Khi nào thì Tom cần nó?

    • Did Tom need help?Tom có cần giúp đỡ không?
    • What did you make?Bạn đã tạo ra cái gì rồi ?
    • How much is the rent?Tiền thuê giá bao nhiêu?
  10. Không thể có chuyện đó.

    • There is only one thing to do.Chỉ còn một việc cần làm.
    • Tom was unlucky.Tom đã không may mắn.
    • You're not fast enough.Bạn không đủ nhanh.
  11. Không thể nào sửa được.

    • He is making cookies.Anh ta đang làm bánh quy.
    • Tom helps us.Tom giúp đỡ chúng tôi.
    • You lost your chance.Bạn đã bỏ lỡ cơ hội.
  12. Lính thì cũng là người.

    • I'm going to change my shirt.Tôi sẽ thay áo phông.
    • I'm not going to wait.Tôi sẽ không đợi.
    • Don't let me fall asleep.Đừng để tôi ngủ mất.
  13. Lũ chó sủa suốt cả đêm.

    • Keep it down in there.Giữ im lặng trong đó.
    • Helping Tom was a mistake.Giúp đỡ Tom là một sai lầm.
    • You know this.Bạn biết điều này.
  14. Mary múa bụng rất giỏi.

    • We are teachers.chúng tôi là giáo viên.
    • Tom is dressed very nicely.Tom mặc rất đẹp.
    • The old man sat down.Ông già ngồi xuống.
  15. Mẹ tôi cẩn thận mở cửa.

    • We all have changed.Chúng ta đều đã thay đổi.
    • They're looking into the problem.Họ đang xem xét vấn đề.
    • Paying for it was difficult.Trả tiền cho nó là khó khăn
  16. Mình sẽ dành thời gian.

    • I'm an eighth grader.Tôi đang học lớp tám.
    • The car replaced the bicycle.Xe hơi đã thay thế xe đạp.
    • Men are idiots.Đàn ông ai cũng ngu.
  17. Mình vẫn muốn nói tiếp.

    • I need a translator.Tôi cần một người dịch.
    • I don't need a bed.Tôi không cần giường.
    • Men are idiots.Đàn ông ai cũng ngu.
  18. Ở đây bạn có hạnh phúc?

    • Aren't you supposed to be at school?Giờ này sao không ở trường?
    • Are you thirsty?Bạn có khát nước không?
    • Do you plant pumpkins?Bạn có trồng bí ngô không?
  19. Ra bãi biển đi lối nào?

    • Is there a reward?Có phần thưởng hay không?
    • Will you cut it out?Bạn sẽ cắt giảm chứ?
    • Why don't we go home?Sao mình không đi về đi?
  20. Sao cậu không làm việc?

    • What do you think of the movie?Bạn nghĩ sao về bộ phim?
    • Have you made any progress?Bạn có tiến triển gì không?
    • Is this going to hurt?Có đau không?
BackNext

영어 기초 · 공부법 →