Học tiếng anh trong khi ngủ
Page 30 of 50 · Choose the right translation
Dịch thuật rất mệt mỏi.
The battery died.Pin chết.Let Tom stay.Để Tom ở lại.It'll be all right.Sẽ ổn thôi.
Đó không phải là ý hay.
I've got nothing to lose.Tôi không có gì để mất.This car is his.Chiếc xe này là của ổng.I wrote the book.Tôi đã viết cuốn sách.
Đừng chặt những cây đó.
I'm a tennis player.Tôi là người chơi ten-nít.I heard you.Tôi nghe bạn rồi.Tom is taking a big chance.Tom đang có một cơ hội lớn
Đừng có vừa đi vừa đọc.
Thanks for the flowers.Cám ơn cậu về bó hoa.She is too young to go to school.Nó còn quá trẻ để đi học.It's worth three times that much.Đáng gấp ba lần chỗ đó.
Đừng để nó lừa dối mày.
She is too weak.Nó yếu quá.Tom and Mary are already there.Tom và Mary đã ở đó rồi.I don't like you anymore.Tao không thích mày nữa.
Hãy để Tom gửi bức thư.
We bought this in Australia.Chúng tôi mua nó ở Úc.That wasn't part of the plan.Việc đó nằm ngoài kế hoạchThis apple is rotten.Trái táo này bị hư rồi.
Họ có nghiêm túc không?
Just run down to the post office, won't you?Chạy đến bưu điện đi nhé?Who started the fire?Ai đã đốt lửa?May I go home?Con về nhà được không?
Họ đang xem xét vấn đề.
Hurry!Nhanh lên nào!She likes painting pictures.Cô ta thích vẽ tranh.I have some time.Có có một ít thời gian.
Khi nào thì Tom cần nó?
Did Tom need help?Tom có cần giúp đỡ không?What did you make?Bạn đã tạo ra cái gì rồi ?How much is the rent?Tiền thuê giá bao nhiêu?
Không thể có chuyện đó.
There is only one thing to do.Chỉ còn một việc cần làm.Tom was unlucky.Tom đã không may mắn.You're not fast enough.Bạn không đủ nhanh.
Không thể nào sửa được.
He is making cookies.Anh ta đang làm bánh quy.Tom helps us.Tom giúp đỡ chúng tôi.You lost your chance.Bạn đã bỏ lỡ cơ hội.
Lính thì cũng là người.
I'm going to change my shirt.Tôi sẽ thay áo phông.I'm not going to wait.Tôi sẽ không đợi.Don't let me fall asleep.Đừng để tôi ngủ mất.
Lũ chó sủa suốt cả đêm.
Keep it down in there.Giữ im lặng trong đó.Helping Tom was a mistake.Giúp đỡ Tom là một sai lầm.You know this.Bạn biết điều này.
Mary múa bụng rất giỏi.
We are teachers.chúng tôi là giáo viên.Tom is dressed very nicely.Tom mặc rất đẹp.The old man sat down.Ông già ngồi xuống.
Mẹ tôi cẩn thận mở cửa.
We all have changed.Chúng ta đều đã thay đổi.They're looking into the problem.Họ đang xem xét vấn đề.Paying for it was difficult.Trả tiền cho nó là khó khăn
Mình sẽ dành thời gian.
I'm an eighth grader.Tôi đang học lớp tám.The car replaced the bicycle.Xe hơi đã thay thế xe đạp.Men are idiots.Đàn ông ai cũng ngu.
Mình vẫn muốn nói tiếp.
I need a translator.Tôi cần một người dịch.I don't need a bed.Tôi không cần giường.Men are idiots.Đàn ông ai cũng ngu.
Ở đây bạn có hạnh phúc?
Aren't you supposed to be at school?Giờ này sao không ở trường?Are you thirsty?Bạn có khát nước không?Do you plant pumpkins?Bạn có trồng bí ngô không?
Ra bãi biển đi lối nào?
Is there a reward?Có phần thưởng hay không?Will you cut it out?Bạn sẽ cắt giảm chứ?Why don't we go home?Sao mình không đi về đi?
Sao cậu không làm việc?
What do you think of the movie?Bạn nghĩ sao về bộ phim?Have you made any progress?Bạn có tiến triển gì không?Is this going to hurt?Có đau không?