ShadowingKorean

Học tiếng anh trong khi ngủ

Trang 50/50 · Chọn bản dịch đúng

▶ Xem trên YouTube

  1. Tôi không quan tâm đến bia.

    • It's worth three times that much.Đáng gấp ba lần chỗ đó.
    • This is my room.Đây là phòng của tôi.
    • Your nose is bleeding.Mũi của mày đang chảy máu.
  2. Tôi là một tài xế taxi tốt.

    • You sound just like Tom.Bạn nói y như Tom.
    • Run!Chạy!
    • I'm by your side.Tôi ủng hộ bạn.
  3. Tôi làm việc cho chính phủ.

    • Tom helped Mary in the kitchen.Tom giups Mary làm bếp.
    • I've been seeing someone.Tôi có người yêu rồi.
    • He leveled his gun at me.Anh ta chĩa súng vào tôi.
  4. Tôi muốn đi du học ở Paris.

    • I got some sand in my eye.Có ít cát trong mắt tôi.
    • I have a few friends.Tớ có một vài người bạn.
    • She cried.Nó đã khóc.
  5. Tôi muốn nói chuyện với cô.

    • The charge was not true.Tiền phí là không có thật.
    • That's why Tom came.Đó là lý do Tom đến.
    • The post office is near the bookstore.Bưu điện ở gần hiệu sách.
  6. Tôi nghĩ chúng ta tốt thôi.

    • I want something sweet.Tôi muốn thứ gì đó ngọt.
    • I like math.Tôi thích toán.
    • Hey, it's good to see you.Rất vui được gặp bạn.
  7. Tôi nghĩ rằng bạn nên biết.

    • He ate all of the apple.Nó đã ăn hết tất cả táo.
    • Thank you. "You're welcome."Cám ơn. "Không có chi."
    • Tom still doesn't understand the problem.Tom vẫn không hiểu vấn đề.
  8. Tôi nghĩ rằng cô ta sẽ tới.

    • The coat is not mine.Cái áo không phải của tôi.
    • I'm afraid you're wrong.Tôi e là bạn đã sai.
    • I had a late breakfast.Tôi đã ăn bữa sáng trễ.
  9. Tôi nhận được cái đó từ Tom

    • We're still pushing ahead.Bọn tớ vẫn đang cố
    • Their eyes met.Ánh mắt họ chạm nhau.
    • I'm Tom's supervisor.Tôi là người giám sát Tom.
  10. Tôi nợ bạn một lời xin lỗi.

    • The curtains are open.Những cái rèm đã được mở.
    • I got that from Tom.Tôi nhận được cái đó từ Tom
    • Children need a lot of sleep.Trẻ em cần ngủ nhiều
  11. Tôi thích quay trở lại đây.

    • I'm running out of ideas.Tôi sắp cạn ý tưởng rồi.
    • Tomorrow is Sunday.Ngày mai là Chủ nhật.
    • Hold that for me.Cầm nó hộ mình.
  12. Tom đã đi lúc bốn giờ sáng.

    • Tom says that he's tired.Tom nói rằng anh ta đã mệt.
    • Mary allowed Tom to kiss her.Mary cho phép Tom hôn mình.
    • Just stay put.Ở yên đó.
  13. Tom đang âm mưu giết người.

    • Tom may not be dead.Có lẽ Tom chưa chết.
    • You should be more careful.Bạn nên cẩn thận hơn.
    • I can ride a bicycle.Tôi chạy xe đạp
  14. Tom là đồng nghiệp của tôi.

    • I have to see this.Tôi phải nhìn thấy nó
    • Don't sweat it.Đừng làm ướt nó.
    • I need you to leave.Tôi cần bạn rời khỏi đây.
  15. Tom muốn hỏi Mary vài điều.

    • I have a dream.Tôi có ước mơ.
    • Turn down the volume, please.Làm ơn, vặn nhỏ loa xuống.
    • Nobody understands me.Không ai hiểu được tôi hết.
  16. Tom nên biết về chuyện này.

    • Don't let them fool you.Đừng để nó lừa dối mày.
    • He won't like this.Nó sẽ không thích cái này.
    • Wash your hands before eating.Rửa tay trước khi ăn.
  17. Tom nói rằng anh ta đã mệt.

    • I got on the wrong train.Tớ lên nhầm tàu.
    • No one's blaming you.Không ai trách em cả.
    • This car is his.Chiếc xe này là của ổng.
  18. Tom phải nhận cuộc gọi này.

    • Let's not get greedy here.Đừng trở nên tham lam.
    • Let me try.Để tôi thử.
    • There is a knife missing.Thiếu một con dao.
  19. Tom rũ sạch bụi trên người.

    • Please call the fire department.Vui lòng gọi sở cứu hỏa.
    • Things change every day.Mọi thứ thay đổi hàng ngày.
    • I have a lot of pictures.Tôi có nhiều ảnh.
  20. Trả tiền cho nó là khó khăn

    • Tom jumped out of his seat.Tom nhảy ra khỏi ghế.
    • I'm in pain here.Tôi bị đau ở chỗ này.
    • Tom lost a lot of money.Tom mất rất nhiều tiền.
Quay lại

영어 기초 · 공부법 →