Học tiếng anh trong khi ngủ
Trang 50/50 · Chọn bản dịch đúng
Tôi không quan tâm đến bia.
It's worth three times that much.Đáng gấp ba lần chỗ đó.This is my room.Đây là phòng của tôi.Your nose is bleeding.Mũi của mày đang chảy máu.
Tôi là một tài xế taxi tốt.
You sound just like Tom.Bạn nói y như Tom.Run!Chạy!I'm by your side.Tôi ủng hộ bạn.
Tôi làm việc cho chính phủ.
Tom helped Mary in the kitchen.Tom giups Mary làm bếp.I've been seeing someone.Tôi có người yêu rồi.He leveled his gun at me.Anh ta chĩa súng vào tôi.
Tôi muốn đi du học ở Paris.
I got some sand in my eye.Có ít cát trong mắt tôi.I have a few friends.Tớ có một vài người bạn.She cried.Nó đã khóc.
Tôi muốn nói chuyện với cô.
The charge was not true.Tiền phí là không có thật.That's why Tom came.Đó là lý do Tom đến.The post office is near the bookstore.Bưu điện ở gần hiệu sách.
Tôi nghĩ chúng ta tốt thôi.
I want something sweet.Tôi muốn thứ gì đó ngọt.I like math.Tôi thích toán.Hey, it's good to see you.Rất vui được gặp bạn.
Tôi nghĩ rằng bạn nên biết.
He ate all of the apple.Nó đã ăn hết tất cả táo.Thank you. "You're welcome."Cám ơn. "Không có chi."Tom still doesn't understand the problem.Tom vẫn không hiểu vấn đề.
Tôi nghĩ rằng cô ta sẽ tới.
The coat is not mine.Cái áo không phải của tôi.I'm afraid you're wrong.Tôi e là bạn đã sai.I had a late breakfast.Tôi đã ăn bữa sáng trễ.
Tôi nhận được cái đó từ Tom
We're still pushing ahead.Bọn tớ vẫn đang cốTheir eyes met.Ánh mắt họ chạm nhau.I'm Tom's supervisor.Tôi là người giám sát Tom.
Tôi nợ bạn một lời xin lỗi.
The curtains are open.Những cái rèm đã được mở.I got that from Tom.Tôi nhận được cái đó từ TomChildren need a lot of sleep.Trẻ em cần ngủ nhiều
Tôi thích quay trở lại đây.
I'm running out of ideas.Tôi sắp cạn ý tưởng rồi.Tomorrow is Sunday.Ngày mai là Chủ nhật.Hold that for me.Cầm nó hộ mình.
Tom đã đi lúc bốn giờ sáng.
Tom says that he's tired.Tom nói rằng anh ta đã mệt.Mary allowed Tom to kiss her.Mary cho phép Tom hôn mình.Just stay put.Ở yên đó.
Tom đang âm mưu giết người.
Tom may not be dead.Có lẽ Tom chưa chết.You should be more careful.Bạn nên cẩn thận hơn.I can ride a bicycle.Tôi chạy xe đạp
Tom là đồng nghiệp của tôi.
I have to see this.Tôi phải nhìn thấy nóDon't sweat it.Đừng làm ướt nó.I need you to leave.Tôi cần bạn rời khỏi đây.
Tom muốn hỏi Mary vài điều.
I have a dream.Tôi có ước mơ.Turn down the volume, please.Làm ơn, vặn nhỏ loa xuống.Nobody understands me.Không ai hiểu được tôi hết.
Tom nên biết về chuyện này.
Don't let them fool you.Đừng để nó lừa dối mày.He won't like this.Nó sẽ không thích cái này.Wash your hands before eating.Rửa tay trước khi ăn.
Tom nói rằng anh ta đã mệt.
I got on the wrong train.Tớ lên nhầm tàu.No one's blaming you.Không ai trách em cả.This car is his.Chiếc xe này là của ổng.
Tom phải nhận cuộc gọi này.
Let's not get greedy here.Đừng trở nên tham lam.Let me try.Để tôi thử.There is a knife missing.Thiếu một con dao.
Tom rũ sạch bụi trên người.
Please call the fire department.Vui lòng gọi sở cứu hỏa.Things change every day.Mọi thứ thay đổi hàng ngày.I have a lot of pictures.Tôi có nhiều ảnh.
Trả tiền cho nó là khó khăn
Tom jumped out of his seat.Tom nhảy ra khỏi ghế.I'm in pain here.Tôi bị đau ở chỗ này.Tom lost a lot of money.Tom mất rất nhiều tiền.