Học tiếng anh trong khi ngủ
Trang 49/50 · Chọn bản dịch đúng
Hãy chờ đến khi anh ta đến.
We've spent a lot of time in Boston.Bọn tôi ở Boston khá lâu.I thought you should know.Tôi nghĩ rằng bạn nên biết.Tom was adopted.Tom đã được nhận nuôi.
Hãy tìm một bàn ở gần cuối.
I'm too lazy to do my homework.Tôi lười làm bài quá.Thank you. "You're welcome."Cám ơn. "Không có chi."I'm eating dinner with my husband.Tôi đang ăn tối với chồng.
Hôm nay bạn có vẻ rảnh nhỉ?
Which language is the most difficult?Ngôn ngữ nào khó nhất?Just run down to the post office, won't you?Chạy đến bưu điện đi nhé?What's your name?Tên bạn là gì?
Không ai hiểu được tôi hết.
You sound just like Tom.Bạn nói y như Tom.I can read.Tôi đọc được.I'm glad I can help.Rất vui vì tôi có thể giúp.
Làm ơn mang nó đi giúp tôi.
Tom is your age.Tom cũng bằng tuổi cậu.Hold that for me.Cầm nó hộ mình.We're all excited.Chúng tôi đều rất hứng thú.
Lần tới tôi sẽ đến sớm hơn.
You'd better get up early.Bạn nên dậy sớm.It's up to you to make a choice.Tùy bạn quyết định.Please telephone him.Xin hãy gọi điện cho ổng.
Mary cho phép Tom hôn mình.
Wow! It's been a long time.Ồ! Đã từ lâu lâu lắm rồi.That pool really looks inviting.Bể bơi đó nhìn rất hấp dẫn.The baby is sleeping in the cradle.Em bé đang ngủ ở trong cũi.
Mọi thứ thay đổi hàng ngày.
Tom drives a white car.Tom chạy xe màu trắng.This dog is white.Con chó này màu trắng.The kettle is boiling.Ấm nước đang sôi.
Nên có một dịch vụ xe buýt.
It'll be all right.Sẽ ổn thôi.I'm at a loss for words.Tôi không biết nói gì.The old man sat down.Ông già ngồi xuống.
Nhắc anh ấy về nhà sớm nhé.
Tom ended up not coming.Cuối cùng Tom đã không tới.This book is very heavy.Quyển sách này rất nặng.I would never have guessed that.Tôi cũng không đoán được.
Nó hối tiếc lỗi lầm của nó.
I got on the wrong train.Tớ lên nhầm tàu.Please show your ticket.Làm ơn cho xem vé.Let's have a try.Thử xem nào.
Rất vui vì tôi có thể giúp.
Turn down the volume, please.Làm ơn, vặn nhỏ loa xuống.Wow! It's been a long time.Ồ! Đã từ lâu lâu lắm rồi.They're right behind you.Họ ở ngay sau cậu.
Số phòng của tôi là số nào?
Is there a vacant seat?Có ghế nào trống không?Isn't Tom having breakfast?Tom ăn sáng chưa?Are you busy today?Hôm nay ban có rãnh không?
Tớ còn phải bỏ tấm thảm đi.
I'm at a loss for words.Tôi không biết nói gì.I slept well last night.Tối qua tôi ngủ ngon.We don't know why.Tôi không biết tại sao.
Tớ đã bảo cậu để đó cho tớ.
Run!Chạy!Helping Tom was a mistake.Giúp đỡ Tom là một sai lầm.Tom would like a sandwich.Tom muốn ăn xăng-uých.
Tôi chỉ sử dụng nó một lần.
Better late than never.Chậm còn hơn không.I don't want to go to school.Tôi không muốn đi học.Tom came to ask us to help him.Tom tới nhờ bọn mình giúp.
Tôi đã có thể làm điều này.
This doesn't fit.Cái này không vừa.She likes to read.Cô ấy thích đọc sách báo.You're mine.Em là của anh.
Tôi được điểm B môn đại số.
He's running very quickly.Anh ta đang chạy rất nhanh.My eyes get tired very easily.Mắt tôi rất dễ bị mỏi.I don't eat bread.Tôi không ăn bánh mì.
Tôi không biết tên của bạn.
I have class tomorrow.Tôi có lớp ngày mai.Tom is an adult now.Bây giờ Tom là người lớn.I'm afraid Tom will say no.Tôi e là Tom sẽ nói không.
Tôi không bỏ bạn mà đi đâu.
Tomorrow is Sunday.Ngày mai là Chủ nhật.Mary lied to her husband.Mary nói dối chồng cô ấy.You should put safety before everything else.An toàn là trên hết.