ShadowingKorean

Học tiếng anh trong khi ngủ

Trang 49/50 · Chọn bản dịch đúng

▶ Xem trên YouTube

  1. Hãy chờ đến khi anh ta đến.

    • We've spent a lot of time in Boston.Bọn tôi ở Boston khá lâu.
    • I thought you should know.Tôi nghĩ rằng bạn nên biết.
    • Tom was adopted.Tom đã được nhận nuôi.
  2. Hãy tìm một bàn ở gần cuối.

    • I'm too lazy to do my homework.Tôi lười làm bài quá.
    • Thank you. "You're welcome."Cám ơn. "Không có chi."
    • I'm eating dinner with my husband.Tôi đang ăn tối với chồng.
  3. Hôm nay bạn có vẻ rảnh nhỉ?

    • Which language is the most difficult?Ngôn ngữ nào khó nhất?
    • Just run down to the post office, won't you?Chạy đến bưu điện đi nhé?
    • What's your name?Tên bạn là gì?
  4. Không ai hiểu được tôi hết.

    • You sound just like Tom.Bạn nói y như Tom.
    • I can read.Tôi đọc được.
    • I'm glad I can help.Rất vui vì tôi có thể giúp.
  5. Làm ơn mang nó đi giúp tôi.

    • Tom is your age.Tom cũng bằng tuổi cậu.
    • Hold that for me.Cầm nó hộ mình.
    • We're all excited.Chúng tôi đều rất hứng thú.
  6. Lần tới tôi sẽ đến sớm hơn.

    • You'd better get up early.Bạn nên dậy sớm.
    • It's up to you to make a choice.Tùy bạn quyết định.
    • Please telephone him.Xin hãy gọi điện cho ổng.
  7. Mary cho phép Tom hôn mình.

    • Wow! It's been a long time.Ồ! Đã từ lâu lâu lắm rồi.
    • That pool really looks inviting.Bể bơi đó nhìn rất hấp dẫn.
    • The baby is sleeping in the cradle.Em bé đang ngủ ở trong cũi.
  8. Mọi thứ thay đổi hàng ngày.

    • Tom drives a white car.Tom chạy xe màu trắng.
    • This dog is white.Con chó này màu trắng.
    • The kettle is boiling.Ấm nước đang sôi.
  9. Nên có một dịch vụ xe buýt.

    • It'll be all right.Sẽ ổn thôi.
    • I'm at a loss for words.Tôi không biết nói gì.
    • The old man sat down.Ông già ngồi xuống.
  10. Nhắc anh ấy về nhà sớm nhé.

    • Tom ended up not coming.Cuối cùng Tom đã không tới.
    • This book is very heavy.Quyển sách này rất nặng.
    • I would never have guessed that.Tôi cũng không đoán được.
  11. Nó hối tiếc lỗi lầm của nó.

    • I got on the wrong train.Tớ lên nhầm tàu.
    • Please show your ticket.Làm ơn cho xem vé.
    • Let's have a try.Thử xem nào.
  12. Rất vui vì tôi có thể giúp.

    • Turn down the volume, please.Làm ơn, vặn nhỏ loa xuống.
    • Wow! It's been a long time.Ồ! Đã từ lâu lâu lắm rồi.
    • They're right behind you.Họ ở ngay sau cậu.
  13. Số phòng của tôi là số nào?

    • Is there a vacant seat?Có ghế nào trống không?
    • Isn't Tom having breakfast?Tom ăn sáng chưa?
    • Are you busy today?Hôm nay ban có rãnh không?
  14. Tớ còn phải bỏ tấm thảm đi.

    • I'm at a loss for words.Tôi không biết nói gì.
    • I slept well last night.Tối qua tôi ngủ ngon.
    • We don't know why.Tôi không biết tại sao.
  15. Tớ đã bảo cậu để đó cho tớ.

    • Run!Chạy!
    • Helping Tom was a mistake.Giúp đỡ Tom là một sai lầm.
    • Tom would like a sandwich.Tom muốn ăn xăng-uých.
  16. Tôi chỉ sử dụng nó một lần.

    • Better late than never.Chậm còn hơn không.
    • I don't want to go to school.Tôi không muốn đi học.
    • Tom came to ask us to help him.Tom tới nhờ bọn mình giúp.
  17. Tôi đã có thể làm điều này.

    • This doesn't fit.Cái này không vừa.
    • She likes to read.Cô ấy thích đọc sách báo.
    • You're mine.Em là của anh.
  18. Tôi được điểm B môn đại số.

    • He's running very quickly.Anh ta đang chạy rất nhanh.
    • My eyes get tired very easily.Mắt tôi rất dễ bị mỏi.
    • I don't eat bread.Tôi không ăn bánh mì.
  19. Tôi không biết tên của bạn.

    • I have class tomorrow.Tôi có lớp ngày mai.
    • Tom is an adult now.Bây giờ Tom là người lớn.
    • I'm afraid Tom will say no.Tôi e là Tom sẽ nói không.
  20. Tôi không bỏ bạn mà đi đâu.

    • Tomorrow is Sunday.Ngày mai là Chủ nhật.
    • Mary lied to her husband.Mary nói dối chồng cô ấy.
    • You should put safety before everything else.An toàn là trên hết.
Quay lạiTiếp

영어 기초 · 공부법 →