SK ShadowingKorean

Học tiếng anh trong khi ngủ

Page 11 of 50 · Choose the right translation

▶ Watch on YouTube

  1. Bọn tớ vẫn đang cố

    • I seem to have a fever.Có vẻ như tôi bị sốt.
    • Tom has the right to vote.Tom có quyền bầu cử.
    • I'm going to stop them.Tôi sẽ chặn họ.
  2. Cái đó là của tôi.

    • All the prisoners escaped.Mọi tù nhân đã trốn thoát.
    • I'm too lazy to do my homework.Tôi lười làm bài quá.
    • Tom grabbed a chair.Tom đã cầm lấy cái ghế.
  3. Cái này không vừa.

    • We were very tired.Chúng tôi đã rất mệt mõi.
    • Tom is your age.Tom cũng bằng tuổi cậu.
    • I've seen it myself.Tôi từng tận mắt thấy nó.
  4. Cái này là cái gì?

    • Will anybody else come?Còn ai khác sắp tới không?
    • What's your name?Tên bạn là gì?
    • What made you come here?Điều gì đưa bạn tới đây?
  5. Căn nhà có 3 tầng.

    • Tom left at four in the morning.Tom đã đi lúc bốn giờ sáng.
    • I hate moving.Tớ ghét di chuyển.
    • Tom speaks with a slight accent.Giọng của Tom hơi bị pha.
  6. Cảnh sát thổi còi.

    • Let me dream.Hãy để tôi mơ mộng.
    • There is a knife missing.Thiếu một con dao.
    • Tom doesn't eat meat.Tom không ăn thịt.
  7. Cậu không đói sao?

    • Are they serious?Họ có nghiêm túc không?
    • Whose turn is it?Đến lượt ai đây?
    • What kind of fish is that?Đó là loại cá gì?
  8. Chỗ của tôi ở đây.

    • I got Tom to do it.Tôi bảo Tom làm rồi.
    • Tom couldn't sleep last night.Tôm không thể ngủ tối qua.
    • Tom has been very supportive.Tom sẵn sàng giúp.
  9. Chúng tôi nhớ Tom.

    • Run!Chạy!
    • I hate you.Tôi ghét anh.
    • That is intriguing.Cái đó nhìn hấp dẫn.
  10. Có một vài vấn đề.

    • The boy tried eating with chopsticks.Cậu bé thử ăn bằng đũa.
    • Life isn't easy.Cuộc sống không dễ dàng gì.
    • My brother is a teacher.Anh tôi là giáo viên.
  11. Đã đến giờ đi ngủ.

    • Tom would like a sandwich.Tom muốn ăn xăng-uých.
    • I lost sight of Tom.Tôi đã mất dấu Tom.
    • The courier just arrived.Người đưa thư vừa mới đến.
  12. Đặt cái hộp xuống.

    • I don't understand.Tôi không hiểu.
    • We needn't have hurried.Chúng ta không cần vội.
    • I'm glad I can help.Rất vui vì tôi có thể giúp.
  13. Đừng tin người lạ.

    • Insects have a hard skin.Sâu bọ có lớp vỏ cứng.
    • Tom was in pain.Tôm bị đau.
    • Keep your seats.Giữ ghế của các bạn.
  14. Hiện tôi đang bận.

    • It's just around the corner.Ngay quanh góc phố.
    • We have the same group of friends.Chúng ta có chung nhóm bạn.
    • The curtains are open.Những cái rèm đã được mở.
  15. Họ ở ngay sau cậu.

    • I'm taller than Tom.Tôi cao hơn Tom.
    • Tom came out of the building.Tom bước ra khỏi toà nhà.
    • I can read.Tôi đọc được.
  16. Họ tự làm việc đó.

    • The news made him happy.Tin tức khiến nó rất vui.
    • I love coming back here.Tôi thích quay trở lại đây.
    • Stop filming.Dừng ghi hình.
  17. Làm ơn cho xem vé.

    • I will give it a try.Tôi sẽ thử xem sao.
    • There was little water in the well.Có một ít nước trong giếng.
    • I would've preferred you do it.Tôi muốn bạn làm hơn.
  18. Mặt trời đang lên.

    • I read a book while eating.Tôi đọc sách lúc ăn cơm.
    • I'll be very careful.Tôi sẽ cực kỳ cẩn thận.
    • She has a strong personality.Cô ta có cá tính mạnh.
  19. Mẹ luôn luôn đúng.

    • She is no match for me.Nó không bì được với tôi.
    • Tom splashed water on his face.Tom vung nước lên mặt.
    • You don't sound like Tom.Bạn nói không giống Tom.
  20. Mọi người lại đói.

    • I like seeing you this way.Tôi thích thấy em như vậy.
    • You sound just like Tom.Bạn nói y như Tom.
    • She is no match for me.Nó không bì được với tôi.
BackNext

영어 기초 · 공부법 →