Học tiếng anh trong khi ngủ
Page 12 of 50 · Choose the right translation
Nó có một máy ảnh.
We're all excited.Chúng tôi đều rất hứng thú.I got a B in arithmetic.Tôi được điểm B môn đại số.We have the same group of friends.Chúng ta có chung nhóm bạn.
Nó là em trai tôi.
I like to play tennis.Tôi thích chơi tennis.The dogs barked all night.Lũ chó sủa suốt cả đêm.We gave them food.Chúng tôi cho họ đồ ăn.
Nó luôn di chuyển.
I've found something out.Tôi đã tìm thấy cái gì đó.Drive faster.Lái nhanh hơn đi.Tom deserves to know.Tom đáng được biết.
Nó trông thật đẹp.
I'm busy.Tôi đang bận.She dropped out of school.Cô nàng bỏ học.I am poor at swimming.Tôi không bơi giỏi.
Ông ta có ria mép.
I have a lot of flowers.Tôi rất yêu hoa.It gets worse.Tình hình trở nên xấu đi.I'm happy to be here.Tôi hạnh phúc khi ở đây.
Thiếu một cái nĩa.
Men are idiots.Đàn ông ai cũng ngu.These aren't my ideas.Đó không phải là ý của tôi.Keep away from that.Tránh xa chỗ đó ra.
Thiếu một con dao.
You're bossy.Bạn thật hống hách.Thank you for seeing us.Cám ơn vì đã gặp chúng tôi.We don't know why.Tôi không biết tại sao.
Thượng lộ bình an.
She's my type.Cô ấy là mẫu người của tôi.I like to go to the movies.Tôi thích đi xem phim.You swim very quickly.Cậu bơi nhanh thật đấy.
Tớ ghét di chuyển.
He hates carrots.Nó ghét cà rốt.I was here when Tom got here.Tôi đã ở đây khi Tom đến.She's two years older than I am.Nó lớn hơn tôi 2 tuổi.
Tôi có ba em trai.
You are beautiful.Bạn đẹp quá.We'll make the time.Mình sẽ dành thời gian.I like seeing you this way.Tôi thích thấy em như vậy.
Tôi đã chơi ở đây.
It's always been like that.Nó luôn luôn như vậy.I know what you're going to say.Tôi biết bạn sẽ nói gì.Remind him to come home early.Nhắc anh ấy về nhà sớm nhé.
Tôi nhìn thấy UFO.
I want an MP3 player!Tôi muốn có máy MP3!I'm going to swim.Tôi sẽ đi bơi.Translating is very tiring.Dịch thuật rất mệt mỏi.
Tôi thích bận rộn.
The schoolyard was very small.Sân trường rất nhỏ.I wrote the book.Tôi đã viết cuốn sách.Reading books is interesting.Đọc sách thì rất thú vị.
Tom cần một cái ô.
That is mine.Cái đó là của tôi.I'm going to take that as a yes.Tôi sẽ coi đó là có.The news spread all over Japan.Tin tức lan khắp Nhật Bản.
Tom có tỉnh không?
Do you want to eat?Đi ăn không?Whose turn is it?Đến lượt ai đây?What are you talking about?Bạn đang nói cái gì vậy?
Tom có vẻ bối rối.
He sounded disappointed.Anh ta có vẻ thất vọng.I only used it once.Tôi chỉ sử dụng nó một lần.All my books are gone.Sách của tôi mất hết rồi.
Tom không ăn thịt.
That's a contradiction.Đó là một điều mâu thuẫn.Don't turn off your computer.Đừng tắt máy của bạn.The curtains are open.Những cái rèm đã được mở.
Tôm không có súng.
I want to stay.Tớ muốn ở lại.He's my younger brother.Nó là em trai tôi.Turn down the volume, please.Làm ơn, vặn nhỏ loa xuống.
Tom ở lại với tôi.
I want to talk to her.Tôi muốn nói chuyện với cô.She's two years older than I am.Nó lớn hơn tôi 2 tuổi.The ground seems wet.Mặt đất dường như ẩm ướt.
Tom sẵn sàng giúp.
I need to sleep now.Tớ đi ngủ đây.Tom dropped out of school.Tom đã bỏ học.Hurry up.Thoáng cái chân lên!