ShadowingKorean

Học tiếng anh trong khi ngủ

Trang 13/50 · Chọn bản dịch đúng

▶ Xem trên YouTube

  1. Anh ấy cần giúp đỡ.

    • I could've died.Tôi có thể đã chết.
    • You have a good sense of humor.Bạn có tính hài hước tốt.
    • Tom wasn't celebrating.Tom không ăn mừng gì cả.
  2. Anh ta đẩy qua tôi.

    • We can't give up.Chúng ta không thể bỏ cuộc.
    • Tom is good at keeping secrets.Tom biết giữ bí mật.
    • The more people, the better.Càng đông càng vui.
  3. Ấy có sợ chó không?

    • How about going swimming?Đi bơi không?
    • Why are you so ugly?Sao mày xấu thế?
    • Is that the plan?Kế hoạch đấy à?
  4. Ba của bạn sao rồi?

    • Why aren't you working?Sao cậu không làm việc?
    • Were you talking to me?Bạn đã nói với tôi à?
    • Aren't you afraid to die?Cậu không sợ chết ư?
  5. Bạn bao nhiêu tuổi?

    • Can I go swimming, Mother?Con đi bơi được không mẹ?
    • Do you have a brother?Bạn có anh/em trai không?
    • What's the name of the company you work for?Công ty chỗ cậu làm tên gì?
  6. Bạn chẳng là ai cả.

    • Translating is very tiring.Dịch thuật rất mệt mỏi.
    • He needs help.Anh ấy cần giúp đỡ.
    • I'm occupied at the moment.Hiện tôi đang bận.
  7. Bạn có nhớ Tom chứ?

    • Aren't you supposed to be at school?Giờ này sao không ở trường?
    • Do you want to eat?Đi ăn không?
    • Are you afraid of dogs?Ấy có sợ chó không?
  8. Bạn còn tiền không?

    • Should I reply?Tôi có nên trả lời không?
    • Which one is your bag?Túi bạn là cái nào?
    • Can you think of a better idea than this one?Bạn có ý nào tốt hơn không?
  9. Bạn đã làm rất tốt.

    • Helping Tom was a mistake.Giúp đỡ Tom là một sai lầm.
    • I only have ten books.Tôi chỉ có 10 cuốn sách.
    • Tom should hear about this.Tom nên biết về chuyện này.
  10. Bạn đang thiếu ngủ.

    • He was beaten black and blue.Anh ta bị đánh bầm dập.
    • We'll get it.Chúng tôi sẽ nhận được nó
    • Tom died three days later.Tom chết ba ngày sau đó.
  11. Bạn không đủ nhanh.

    • Keep it down in there.Giữ im lặng trong đó.
    • Prices will continue to rise.Giá cả sẽ tiếp tục tăng.
    • I told you to leave it up to me.Tớ đã bảo cậu để đó cho tớ.
  12. Bạn thật hống hách.

    • Don't let me fall asleep.Đừng để tôi ngủ mất.
    • The bad smell sickened me.Mùi hôi làm tô muốn bệnh.
    • I am single.Tôi độc thân.
  13. Bạn trông tái nhợt.

    • I'm eating rice now.Tôi đang ăn cơm.
    • You have been gone for so many years.Bạn đã ra đi nhiều năm nay.
    • Tom is a brave person.Tom là một người can đảm.
  14. Các bạn đến từ đâu?

    • Is your mother at home?Mẹ của mày có ở nhà không?
    • Does anybody have any good news?Ai có tin gì tốt không?
    • What did you drink?Cậu đã uống gì?
  15. Cái đó tốt hay xấu?

    • Is everyone waiting?Mọi người đang chờ à?
    • Are you afraid of dogs?Ấy có sợ chó không?
    • Why don't you grow up?Sao mày không lớn lên?
  16. Cái này sẽ tốn €30.

    • Run!Chạy!
    • I can't believe it.Tôi không thể tin được.
    • Give that back to me.Trả cái đó lại cho tôi.
  17. Càng đông càng vui.

    • The house has three floors.Căn nhà có 3 tầng.
    • My eyes get tired very easily.Mắt tôi rất dễ bị mỏi.
    • She punished her children.Nó trừng phạt con của nó.
  18. Cậu sai từ đầu rồi.

    • I'd like some more butter.Cho xin thêm bơ.
    • Life isn't easy.Cuộc sống không dễ dàng gì.
    • Too much drinking will make you sick.Uống nhiều quá sẽ bệnh.
  19. Cha của tôi già đi.

    • My brother is a teacher.Anh tôi là giáo viên.
    • I don't like you.Tôi không thích anh đâu.
    • There was nobody in there.Chẳng có ai ở trong đó cả.
  20. Chậm còn hơn không.

    • I'm running out of ideas.Tôi sắp cạn ý tưởng rồi.
    • We all have changed.Chúng ta đều đã thay đổi.
    • I'm bald.Tôi bị hói
Quay lạiTiếp

영어 기초 · 공부법 →