SK ShadowingKorean

Học tiếng anh trong khi ngủ

Page 14 of 50 · Choose the right translation

▶ Watch on YouTube

  1. Chúng ta đã hết bơ.

    • Please fill in this application form.Xin điền vào đơn này.
    • Tom is always careful.Tom lúc nào cũng cẩn thận.
    • Too late.Muộn quá.
  2. Cô gái kia là Mary.

    • She is a doctor.Cô ấy là bác sĩ.
    • We used to fight.Chúng tôi từng đánh nhau.
    • I'd buy that.Lấy cho tôi cái kia.
  3. Cố gắng hiểu tôi à?

    • How's your father?Ba của bạn sao rồi?
    • Where's your dog?Con chó của cậu đâu rồi?
    • What do you want to do tonight?Tối nay bạn muốn làm gì?
  4. Da đầu tôi rất ngứa

    • Come on, admit it.Thôi nào, thừa nhận đi.
    • You only live once.Mày chỉ sống được một lần.
    • It is already eleven.Đã mười một giờ rồi.
  5. Để tui làm xong đã.

    • My grandfather is very hard to please.Ông tôi rất khó chiều.
    • Please call the fire department.Vui lòng gọi sở cứu hỏa.
    • Tom was in pain.Tôm bị đau.
  6. Đôi giày đã sờn cũ.

    • They had a rest for a while.Họ nghỉ ngơi một lát.
    • I loved that house.Tôi yêu căn nhà đó.
    • I still want to be with you.Em vẫn muốn ở bên anh.
  7. Hãy để tôi mơ mộng.

    • The ground seems wet.Mặt đất dường như ẩm ướt.
    • Please be serious.Làm ơn nghiêm túc đi.
    • Let's take a little break.Hãy nghỉ một chút nào.
  8. Họ có vũ khí không?

    • Is Tom unconscious?Tom có tỉnh không?
    • Are you thirsty?Bạn có khát nước không?
    • What else do you need?Bạn cần gì khác không?
  9. Họ nên biết nó chứ.

    • Don't cut down those trees.Đừng chặt những cây đó.
    • You'll regret it.Bạn sẽ hối hận về điều đó.
    • He is making cookies.Anh ta đang làm bánh quy.
  10. Họ sẽ giúp bọn mình

    • Tom was my boss.Tom từng là sếp của tôi.
    • I'd help if I could.Em sẽ giúp nếu có thể.
    • I like to travel.Tôi thích đi du lịch.
  11. Hôm đó có gió mạnh.

    • I only used it once.Tôi chỉ sử dụng nó một lần.
    • She likes painting pictures.Cô ta thích vẽ tranh.
    • I like your beard.Tôi thích bộ râu của bạn.
  12. Mặt trăng sáng quá.

    • I forgot to lock the storeroom.Tôi quên khoá cửa nhà kho.
    • I must leave here.Tôi phải rời khỏi đây.
    • I don't understand German.Tôi không hiểu tiếng Đức.
  13. Mày có mấy cây vợt?

    • Aren't you supposed to be at school?Giờ này sao không ở trường?
    • What made you come here?Điều gì đưa bạn tới đây?
    • Aren't you hungry?Cậu không đói sao?
  14. Mấy thứ đó của Tom.

    • We came to help.Chúng tôi đến để giúp.
    • Come with me.Đi với tôi.
    • I give you my word.Tôi hứa.
  15. Ngay quanh góc phố.

    • Tom deserves to know.Tom đáng được biết.
    • You were wrong.Bạn đã sai.
    • I've got nothing to lose.Tôi không có gì để mất.
  16. Ở nhà cho đến trưa.

    • I have homework to do.Tôi phải làm bài tập.
    • Tom wants to swim.Tom muốn đi bơi.
    • I want you to keep your promise.Tôi muốn bạn giữ lời hứa.
  17. Ông già ngồi xuống.

    • Drunk people are so entertaining.Người say xỉn rất thú vị.
    • I don't need a bed.Tôi không cần giường.
    • Keep your hair on!Giữ tóc của bạn ở đó!
  18. Qua bên này đi Tom.

    • Beef stew should be nice and thick.Bò hầm nên tinh tế và dày.
    • Help me!Cứu tôi với!
    • Tom is easily distracted.Tom dễ bị sao lãng.
  19. Sân trường rất nhỏ.

    • I heard you.Tôi nghe bạn rồi.
    • I'm not going to wait.Tôi sẽ không đợi.
    • Don't forget the ticket.Xin đừng quên vé.
  20. Sao cậu chưa đi đi?

    • Is it unconstitutional?Nó có vi hiến?
    • When did Tom return?Tom về khi nào thế?
    • Why don't you do it yourself?Sao không tự làm đi?
BackNext

영어 기초 · 공부법 →