Học tiếng anh trong khi ngủ
Trang 15/50 · Chọn bản dịch đúng
Tớ từng bị bắt cóc.
You don't have to eat it.Bạn không cần phải ăn nó.This table is heavy.Cái bàn này nặng quá.That house looks nice.Căn nhà đó trông đẹp.
Tôi có hai con mèo.
Tom told Mary his phone number.Tom cho Mary số điện thoạiThe dogs barked all night.Lũ chó sủa suốt cả đêm.I got that from Tom.Tôi nhận được cái đó từ Tom
Tôi có thể đã chết.
I'm waiting for my girlfriend.Tao đang đợi bạn gái.Tom failed to keep his promise.Tom đã không giữ lời hứa.I have a lot of pictures.Tôi có nhiều ảnh.
Tôi có vài món quà.
They stopped to talk.Họ dừng lại để nói chuyện.I don't get it.Tôi không lấy được nó.I don't like both of them.Tôi không thích cả hai.
Tôi đã mất dấu Tom.
They're right behind you.Họ ở ngay sau cậu.I'm busy.Tôi đang bận.I'm waiting for my friend.Tao đang đợi bạn.
Tôi đến để xin lỗi.
I am single.Tôi độc thân.She put it in the box.Cô ấy đặt nó vào cái hộp.Like father, like son.Cha nào con nấy.
Tôi khiến Tom khóc.
Please do not forget.Xin đừng quên.My mother is seriously ill.Mẹ mình đang ốm nặng.I won't go to school.Tôi sẽ không đi học.
Tôi không bơi giỏi.
You're just a coward.Mày chỉ là một thằng hèn.Tom still doesn't understand the problem.Tom vẫn không hiểu vấn đề.I'm going to sleep here tonight.Tôi sẽ ngủ ở đây tối nay.
Tôi không thua đâu!
I'm from the government.Tôi làm việc cho chính phủ.He has a camera.Nó có một máy ảnh.Turn down the volume, please.Làm ơn, vặn nhỏ loa xuống.
Tôi sẽ đến một lần.
It's very big.To quá.Tom is recovering.Tom đang dần hồi phục.Please try again later.Vui lòng thử lại sau.
Tôi sẽ thử xem sao.
Vietnamese is very easy to learn.Tiếng Việt rất dễ học.Let's start with beer.Hãy bắt đầu với bia.They all left.Tất cả họ đều đã rời đi.
Tôi yêu căn nhà đó.
You need to start getting ready.Cậu nên chuẩn bị trước đi.You only live once.Mày chỉ sống được một lần.Next time I'll come earlier.Lần tới tôi sẽ đến sớm hơn.
Tom cực kỳ bối rối.
Remind him to come home early.Nhắc anh ấy về nhà sớm nhé.I'm Tom's supervisor.Tôi là người giám sát Tom.The post office is near the bookstore.Bưu điện ở gần hiệu sách.
Tom đã bị chán nản.
She seems OK now.Hiện tại nó có vẻ ổn.My grandfather is very hard to please.Ông tôi rất khó chiều.We're still pushing ahead.Bọn tớ vẫn đang cố
Tom đã đi theo tôi.
You're mine.Em là của anh.I have an electric guitar.Tôi có một cây ghita điện.Give that back to me.Trả cái đó lại cho tôi.
Tom đáng được biết.
I had a late breakfast.Tôi đã ăn bữa sáng trễ.I'm glad I can help.Rất vui vì tôi có thể giúp.The car replaced the bicycle.Xe hơi đã thay thế xe đạp.
Tôm đang hỏi về nó.
All my books are gone.Sách của tôi mất hết rồi.This is for everybody.Cái này cho mọi người.I have two cats.Tôi có hai con mèo.
Tom dễ bị sao lãng.
You have very sexy legs.Bạn có đôi chân rất sexy.Tom checked the list.Tom kiểm tra danh sách.Open your mouth!Mở miệng ra!
Tom không ngây thơ.
It's pretty clear you have a problem.Rõ ràng là cậu có vấn đề.I am eating fruit.Tôi đang ăn hoa quả.The car replaced the bicycle.Xe hơi đã thay thế xe đạp.
Tom mở cửa két sắt.
I play tennis.Tôi chơi môn quần vợt.Don't let me fall asleep.Đừng để tôi ngủ mất.They should know it.Họ nên biết nó chứ.