SK ShadowingKorean

Học tiếng anh trong khi ngủ

Page 16 of 50 · Choose the right translation

▶ Watch on YouTube

  1. Tom nghĩ nó bất tử.

    • You have been gone for so many years.Bạn đã ra đi nhiều năm nay.
    • The fire alarm rang.Chuông báo cháy vang lên.
    • Tom will be so pleased.Tom sẽ rất vui lòng
  2. Tom ôm và hôn Mary.

    • We need to think big.Bọn mình cần nghĩ lớn hơn.
    • The speaker cleared his throat.Diễn giả tằng hắng cổ.
    • Open your mouth!Mở miệng ra!
  3. Tom sẽ rất vui lòng

    • I'll go to school.Tôi sẽ đi học.
    • Don't be shy.Đừng ngại.
    • That's how Tom makes his living.Đó là cách Tom kiếm sống.
  4. Tom về khi nào thế?

    • Is that the plan?Kế hoạch đấy à?
    • No kidding?Không đùa chứ?
    • Is it unconstitutional?Nó có vi hiến?
  5. Tránh xa chỗ đó ra.

    • There should be a bus service.Nên có một dịch vụ xe buýt.
    • She has a strong personality.Cô ta có cá tính mạnh.
    • Tom helps us.Tom giúp đỡ chúng tôi.
  6. Túi bạn là cái nào?

    • What did you drink?Cậu đã uống gì?
    • Can I take your bags?Tôi mang túi hộ bạn nhé?
    • Who's not wearing gloves?Ai không đeo găng tay?
  7. Tùy bạn quyết định.

    • Tom is very angry now.Tom đang rất giận dữ.
    • This is my mother's computer.Đây là máy tính của mẹ tôi.
    • You're going to do just fine.Bạn sẽ tốt thôi.
  8. Ai sẽ trả tiền xăng?

    • Why did you kiss Tom?Tại sao cậu lại hôn Tom?
    • What's that?Cái này là cái gì?
    • What's your name? I asked.Tôi hỏi "tên bạn là gì?".
  9. An toàn là trên hết.

    • That pool really looks inviting.Bể bơi đó nhìn rất hấp dẫn.
    • She used to live with him.Cô ấy đã từng sống với hắn.
    • I only have ten books.Tôi chỉ có 10 cuốn sách.
  10. Anh ấy có nhiều bạn.

    • The kettle is boiling.Ấm nước đang sôi.
    • Don't sweat it.Đừng làm ướt nó.
    • I know what you're going to say.Tôi biết bạn sẽ nói gì.
  11. Anh ấy phải lòng tớ.

    • There is frost on the grass.Có sương muối ở trên cỏ.
    • I will go.Tôi sẽ đi.
    • The kettle is boiling.Ấm nước đang sôi.
  12. Anh ta cao mét rưỡi.

    • Tom is young and naive.Tom còn trẻ và ngây thơ.
    • I play tennis.Tôi chơi môn quần vợt.
    • You should take the number 5 bus.Ông hãy lên xe buýt số 5.
  13. Anh ta luôn bận rộn.

    • Tom and Mary are already there.Tom và Mary đã ở đó rồi.
    • Tom wants to swim.Tom muốn đi bơi.
    • This dog is white.Con chó này màu trắng.
  14. Bạn có thể giúp tôi.

    • Tom has a good point.Tom được một con điểm tốt.
    • He tends to ask a lot of questions.Anh ấy hay hỏi nhiều lắm.
    • That's how Tom makes his living.Đó là cách Tom kiếm sống.
  15. Bạn đã bỏ lỡ cơ hội.

    • Look after your children.Chăm sóc con của bạn
    • They're not hungry.Họ không đói.
    • Tom is recovering.Tom đang dần hồi phục.
  16. Bạn là người mẹ tốt.

    • He's waiting for you at home.Anh ta đang đợi bạn ở nhà.
    • I had to arrest Tom.Tôi đã phải bắt giữ Tom.
    • I'm busy.Tôi đang bận.
  17. Bạn muốn Tom làm gì?

    • Aren't you hungry?Cậu không đói sao?
    • What are you talking about?Bạn đang nói cái gì vậy?
    • Were you scolded by your teacher?Bạn bị giáo viên mắng à?
  18. Bạn nên xem cái này.

    • You're just a coward.Mày chỉ là một thằng hèn.
    • I was here when Tom got here.Tôi đã ở đây khi Tom đến.
    • I'd rather not.Tôi thà không.
  19. Bạn sẽ cắt giảm chứ?

    • Where is the source of this river?Con sông này chảy từ đâu?
    • Should I reply?Tôi có nên trả lời không?
    • Just run down to the post office, won't you?Chạy đến bưu điện đi nhé?
  20. Bạn sẽ cộng tác chứ?

    • Do you plant pumpkins?Bạn có trồng bí ngô không?
    • Can I take your bags?Tôi mang túi hộ bạn nhé?
    • Is it unconstitutional?Nó có vi hiến?
BackNext

영어 기초 · 공부법 →