Học tiếng anh trong khi ngủ
Page 16 of 50 · Choose the right translation
Tom nghĩ nó bất tử.
You have been gone for so many years.Bạn đã ra đi nhiều năm nay.The fire alarm rang.Chuông báo cháy vang lên.Tom will be so pleased.Tom sẽ rất vui lòng
Tom ôm và hôn Mary.
We need to think big.Bọn mình cần nghĩ lớn hơn.The speaker cleared his throat.Diễn giả tằng hắng cổ.Open your mouth!Mở miệng ra!
Tom sẽ rất vui lòng
I'll go to school.Tôi sẽ đi học.Don't be shy.Đừng ngại.That's how Tom makes his living.Đó là cách Tom kiếm sống.
Tom về khi nào thế?
Is that the plan?Kế hoạch đấy à?No kidding?Không đùa chứ?Is it unconstitutional?Nó có vi hiến?
Tránh xa chỗ đó ra.
There should be a bus service.Nên có một dịch vụ xe buýt.She has a strong personality.Cô ta có cá tính mạnh.Tom helps us.Tom giúp đỡ chúng tôi.
Túi bạn là cái nào?
What did you drink?Cậu đã uống gì?Can I take your bags?Tôi mang túi hộ bạn nhé?Who's not wearing gloves?Ai không đeo găng tay?
Tùy bạn quyết định.
Tom is very angry now.Tom đang rất giận dữ.This is my mother's computer.Đây là máy tính của mẹ tôi.You're going to do just fine.Bạn sẽ tốt thôi.
Ai sẽ trả tiền xăng?
Why did you kiss Tom?Tại sao cậu lại hôn Tom?What's that?Cái này là cái gì?What's your name? I asked.Tôi hỏi "tên bạn là gì?".
An toàn là trên hết.
That pool really looks inviting.Bể bơi đó nhìn rất hấp dẫn.She used to live with him.Cô ấy đã từng sống với hắn.I only have ten books.Tôi chỉ có 10 cuốn sách.
Anh ấy có nhiều bạn.
The kettle is boiling.Ấm nước đang sôi.Don't sweat it.Đừng làm ướt nó.I know what you're going to say.Tôi biết bạn sẽ nói gì.
Anh ấy phải lòng tớ.
There is frost on the grass.Có sương muối ở trên cỏ.I will go.Tôi sẽ đi.The kettle is boiling.Ấm nước đang sôi.
Anh ta cao mét rưỡi.
Tom is young and naive.Tom còn trẻ và ngây thơ.I play tennis.Tôi chơi môn quần vợt.You should take the number 5 bus.Ông hãy lên xe buýt số 5.
Anh ta luôn bận rộn.
Tom and Mary are already there.Tom và Mary đã ở đó rồi.Tom wants to swim.Tom muốn đi bơi.This dog is white.Con chó này màu trắng.
Bạn có thể giúp tôi.
Tom has a good point.Tom được một con điểm tốt.He tends to ask a lot of questions.Anh ấy hay hỏi nhiều lắm.That's how Tom makes his living.Đó là cách Tom kiếm sống.
Bạn đã bỏ lỡ cơ hội.
Look after your children.Chăm sóc con của bạnThey're not hungry.Họ không đói.Tom is recovering.Tom đang dần hồi phục.
Bạn là người mẹ tốt.
He's waiting for you at home.Anh ta đang đợi bạn ở nhà.I had to arrest Tom.Tôi đã phải bắt giữ Tom.I'm busy.Tôi đang bận.
Bạn muốn Tom làm gì?
Aren't you hungry?Cậu không đói sao?What are you talking about?Bạn đang nói cái gì vậy?Were you scolded by your teacher?Bạn bị giáo viên mắng à?
Bạn nên xem cái này.
You're just a coward.Mày chỉ là một thằng hèn.I was here when Tom got here.Tôi đã ở đây khi Tom đến.I'd rather not.Tôi thà không.
Bạn sẽ cắt giảm chứ?
Where is the source of this river?Con sông này chảy từ đâu?Should I reply?Tôi có nên trả lời không?Just run down to the post office, won't you?Chạy đến bưu điện đi nhé?
Bạn sẽ cộng tác chứ?
Do you plant pumpkins?Bạn có trồng bí ngô không?Can I take your bags?Tôi mang túi hộ bạn nhé?Is it unconstitutional?Nó có vi hiến?