Học tiếng anh trong khi ngủ
Page 17 of 50 · Choose the right translation
Bạn ước điều gì vậy?
May I go home?Con về nhà được không?When was printing invented?Việc in ấn ra đời khi nào?Has Tom already eaten?Tom đã ăn chưa?
Cái đó dùng tốt lắm.
Tom is your age.Tom cũng bằng tuổi cậu.It's impossible to fix it.Không thể nào sửa được.Let's try it.Thử nó xem sao.
Cái đó nhìn hấp dẫn.
I need you to leave.Tôi cần bạn rời khỏi đây.I can't go on.Tôi không thể tiếp tục.The charge was not true.Tiền phí là không có thật.
Cái này khá hay đấy.
Tom will try to stop you.Tom sẽ cố để ngăn cản cậu.I have another question.Tôi có một câu hỏi khác.He needs help.Anh ấy cần giúp đỡ.
Cái này tuỳ vào bạn.
That is mine.Cái đó là của tôi.Complaints are rare.Rất hiếm lời phàn nàn.Keep quiet. The baby is sleeping.Im lặng. Em bé đang ngủ.
Cậu không sợ chết ư?
Hmm, what's this?Hừm, cái gì đây?Should I reply?Tôi có nên trả lời không?Which language is the most difficult?Ngôn ngữ nào khó nhất?
Chăm sóc con của bạn
You are beautiful.Bạn đẹp quá.There's very little paper left.Còn rất ít giấy thừa.Everybody is hungry again.Mọi người lại đói.
Chúng ta cần cả hai.
Tom has known Mary for years.Tom quen Mary nhiều năm.Stay at home till noon.Ở nhà cho đến trưa.We all have changed.Chúng ta đều đã thay đổi.
Cô ấy rất khoẻ mạnh.
Unbelievable!Thật khó tin!You lost your chance.Bạn đã bỏ lỡ cơ hội.Tom will be so pleased.Tom sẽ rất vui lòng
Có lẽ Tom chưa chết.
I'll come at once.Tôi sẽ đến một lần.Helping Tom was a mistake.Giúp đỡ Tom là một sai lầm.You're free to leave.Bạn tự do rời khỏi
Đã mười một giờ rồi.
She put it in the box.Cô ấy đặt nó vào cái hộp.I'll pay attention. I promise.Tôi sẽ chú ý. Tôi hứaI don't want to go to school.Tôi không muốn đi học.
Đàn ông ai cũng ngu.
I got that from Tom.Tôi nhận được cái đó từ TomI like eating tomatoes.Tôi thích ăn cà chua.Tom wants to swim.Tom muốn đi bơi.
Đêm cũng dài quá ha?
Who stole the apple?Ai ăn cắp quả tào?Are you going to cooperate?Bạn sẽ cộng tác chứ?What would you recommend that I do?Cậu khuyên tớ nên làm gì?
Đó là của chúng tôi.
That's how Tom makes his living.Đó là cách Tom kiếm sống.Please try again later.Vui lòng thử lại sau.No one's blaming you.Không ai trách em cả.
Đó là lý do Tom đến.
You may have a slight fever.Có thể anh bị cảm nhẹ rồi.I'm Tom's supervisor.Tôi là người giám sát Tom.Tom had no hat on.Tom không đội mũ
Đó là xe của anh ta.
Tom tried to get some sleep.Tom đã cố gắng đi ngủ.Tom would like a sandwich.Tom muốn ăn xăng-uých.I had to arrest Tom.Tôi đã phải bắt giữ Tom.
Đừng để tôi ngủ mất.
Let's see what you've got.Để xem bạn có gì nào.I've found something out.Tôi đã tìm thấy cái gì đó.No one is coming to save you.Không ai sẽ đến cứu bạn.
Đừng phanh đột ngột.
I really like him.Tôi thực sự thích anh ta.The house has three floors.Căn nhà có 3 tầng.I'm smashed.Tôi đã say rượu
Giữ ghế của các bạn.
We gave it to them.Bọn tớ đưa nó cho họ.I hate you.Tôi ghét anh.Don't forget to bring a camera.Đừng quên đem theo máy ảnh.
Hai người ở lại đây.
Mary allowed Tom to kiss her.Mary cho phép Tom hôn mình.Let me finish.Để tui làm xong đã.I don't know.Tôi không biết.