SK ShadowingKorean

Học tiếng anh trong khi ngủ

Page 17 of 50 · Choose the right translation

▶ Watch on YouTube

  1. Bạn ước điều gì vậy?

    • May I go home?Con về nhà được không?
    • When was printing invented?Việc in ấn ra đời khi nào?
    • Has Tom already eaten?Tom đã ăn chưa?
  2. Cái đó dùng tốt lắm.

    • Tom is your age.Tom cũng bằng tuổi cậu.
    • It's impossible to fix it.Không thể nào sửa được.
    • Let's try it.Thử nó xem sao.
  3. Cái đó nhìn hấp dẫn.

    • I need you to leave.Tôi cần bạn rời khỏi đây.
    • I can't go on.Tôi không thể tiếp tục.
    • The charge was not true.Tiền phí là không có thật.
  4. Cái này khá hay đấy.

    • Tom will try to stop you.Tom sẽ cố để ngăn cản cậu.
    • I have another question.Tôi có một câu hỏi khác.
    • He needs help.Anh ấy cần giúp đỡ.
  5. Cái này tuỳ vào bạn.

    • That is mine.Cái đó là của tôi.
    • Complaints are rare.Rất hiếm lời phàn nàn.
    • Keep quiet. The baby is sleeping.Im lặng. Em bé đang ngủ.
  6. Cậu không sợ chết ư?

    • Hmm, what's this?Hừm, cái gì đây?
    • Should I reply?Tôi có nên trả lời không?
    • Which language is the most difficult?Ngôn ngữ nào khó nhất?
  7. Chăm sóc con của bạn

    • You are beautiful.Bạn đẹp quá.
    • There's very little paper left.Còn rất ít giấy thừa.
    • Everybody is hungry again.Mọi người lại đói.
  8. Chúng ta cần cả hai.

    • Tom has known Mary for years.Tom quen Mary nhiều năm.
    • Stay at home till noon.Ở nhà cho đến trưa.
    • We all have changed.Chúng ta đều đã thay đổi.
  9. Cô ấy rất khoẻ mạnh.

    • Unbelievable!Thật khó tin!
    • You lost your chance.Bạn đã bỏ lỡ cơ hội.
    • Tom will be so pleased.Tom sẽ rất vui lòng
  10. Có lẽ Tom chưa chết.

    • I'll come at once.Tôi sẽ đến một lần.
    • Helping Tom was a mistake.Giúp đỡ Tom là một sai lầm.
    • You're free to leave.Bạn tự do rời khỏi
  11. Đã mười một giờ rồi.

    • She put it in the box.Cô ấy đặt nó vào cái hộp.
    • I'll pay attention. I promise.Tôi sẽ chú ý. Tôi hứa
    • I don't want to go to school.Tôi không muốn đi học.
  12. Đàn ông ai cũng ngu.

    • I got that from Tom.Tôi nhận được cái đó từ Tom
    • I like eating tomatoes.Tôi thích ăn cà chua.
    • Tom wants to swim.Tom muốn đi bơi.
  13. Đêm cũng dài quá ha?

    • Who stole the apple?Ai ăn cắp quả tào?
    • Are you going to cooperate?Bạn sẽ cộng tác chứ?
    • What would you recommend that I do?Cậu khuyên tớ nên làm gì?
  14. Đó là của chúng tôi.

    • That's how Tom makes his living.Đó là cách Tom kiếm sống.
    • Please try again later.Vui lòng thử lại sau.
    • No one's blaming you.Không ai trách em cả.
  15. Đó là lý do Tom đến.

    • You may have a slight fever.Có thể anh bị cảm nhẹ rồi.
    • I'm Tom's supervisor.Tôi là người giám sát Tom.
    • Tom had no hat on.Tom không đội mũ
  16. Đó là xe của anh ta.

    • Tom tried to get some sleep.Tom đã cố gắng đi ngủ.
    • Tom would like a sandwich.Tom muốn ăn xăng-uých.
    • I had to arrest Tom.Tôi đã phải bắt giữ Tom.
  17. Đừng để tôi ngủ mất.

    • Let's see what you've got.Để xem bạn có gì nào.
    • I've found something out.Tôi đã tìm thấy cái gì đó.
    • No one is coming to save you.Không ai sẽ đến cứu bạn.
  18. Đừng phanh đột ngột.

    • I really like him.Tôi thực sự thích anh ta.
    • The house has three floors.Căn nhà có 3 tầng.
    • I'm smashed.Tôi đã say rượu
  19. Giữ ghế của các bạn.

    • We gave it to them.Bọn tớ đưa nó cho họ.
    • I hate you.Tôi ghét anh.
    • Don't forget to bring a camera.Đừng quên đem theo máy ảnh.
  20. Hai người ở lại đây.

    • Mary allowed Tom to kiss her.Mary cho phép Tom hôn mình.
    • Let me finish.Để tui làm xong đã.
    • I don't know.Tôi không biết.
BackNext

영어 기초 · 공부법 →