SK ShadowingKorean

Học tiếng anh trong khi ngủ

Page 18 of 50 · Choose the right translation

▶ Watch on YouTube

  1. Hãy bắt đầu với bia.

    • You don't sound like Tom.Bạn nói không giống Tom.
    • She's two years older than I am.Nó lớn hơn tôi 2 tuổi.
    • Tom is very disturbed.Tom cực kỳ bối rối.
  2. Hãy đi ngủ một chút.

    • He stopped reading a book.Nó đã ngưng đọc sách.
    • Tom is extremely competitive.Tom cực kỳ hiếu thắng.
    • Tom will try to stop you.Tom sẽ cố để ngăn cản cậu.
  3. Lấy cho tôi cái kia.

    • Keep your seats.Giữ ghế của các bạn.
    • I won't be coming back.Tôi sẽ không quay lại.
    • Come on, hurry up.Thôi nào, nhanh lên đi.
  4. Mắt tôi đang bị đau.

    • A storm is coming.Một cơn bão sắp đến.
    • He won't like this.Nó sẽ không thích cái này.
    • You two stay here.Hai người ở lại đây.
  5. Một cơn bão sắp đến.

    • How beautiful!Thật đẹp làm sao!
    • Tom drives a white car.Tom chạy xe màu trắng.
    • Tom is from Australia.Tom tới từ Úc.
  6. Nhà vua đã bị xử tử.

    • I'm going to sleep here tonight.Tôi sẽ ngủ ở đây tối nay.
    • I want to thank you, Tom.Tớ muốn cảm ơn cậu, Tom.
    • I've seen it myself.Tôi từng tận mắt thấy nó.
  7. Ở đây ngột ngạt quá.

    • She used to live with him.Cô ấy đã từng sống với hắn.
    • Tom is a writer.Tom là nhà văn.
    • I got on the wrong train.Tớ lên nhầm tàu.
  8. Sao bạn không ở đây?

    • You miss it, don't you?Cậu bỏ lỡ nó phải không?
    • Did Tom know Mary?Tom có quen Mary không?
    • What's the harm in doing that?Làm việc đó thì có hại gì?
  9. Sao không tự làm đi?

    • When does Tom need it?Khi nào thì Tom cần nó?
    • Are you busy today?Hôm nay ban có rãnh không?
    • What's the harm in doing that?Làm việc đó thì có hại gì?
  10. Sao Tom lại hôn tôi?

    • Are you a religious person?Bạn có theo đạo gì không?
    • Who's here?Ai đây?
    • Are you going to cooperate?Bạn sẽ cộng tác chứ?
  11. Tao nợ nó 100 đô la.

    • Let's sit at one of the tables near the back.Hãy tìm một bàn ở gần cuối.
    • You're just a girl.Bạn chỉ là một cô gái.
    • I need a translator.Tôi cần một người dịch.
  12. Thoáng cái chân lên!

    • I have three younger brothers.Tôi có ba em trai.
    • Don't sweat it.Đừng làm ướt nó.
    • Her house is near the park.Nhà cô ấy gần công viên.
  13. Tớ nghĩ cậu quá bận.

    • Tom is afraid that I'll get lost.Tom lo tôi bị lạc đường.
    • I am eating fruit.Tôi đang ăn hoa quả.
    • She is as young as I am.Cô ta cũng trẻ như tôi vậy.
  14. Tôi bảo Tom làm rồi.

    • They got through the marsh.Họ đã đi qua đầm lầy.
    • This car is his.Chiếc xe này là của ổng.
    • I don't know.Tôi không biết.
  15. Tôi biết Tom rất rõ.

    • She cried.Nó đã khóc.
    • You lost your chance.Bạn đã bỏ lỡ cơ hội.
    • I should be home with my wife.Tôi nên ở nhà với vợ.
  16. Tôi có 2 quyển sách.

    • Hello!Chào bạn.
    • Try to keep your eyes open.Cố mở mắt nhé.
    • I didn't betray you.Tôi không phản bội cậu.
  17. Tôi có con át chuồn.

    • I was kidnapped.Tớ từng bị bắt cóc.
    • Complaints are rare.Rất hiếm lời phàn nàn.
    • No one is coming to save you.Không ai sẽ đến cứu bạn.
  18. Tôi có lớp ngày mai.

    • We'll wait outside.Chúng ta sẽ chờ ở ngoài.
    • I don't understand German.Tôi không hiểu tiếng Đức.
    • I have an electric guitar.Tôi có một cây ghita điện.
  19. Tôi đã tới vườn thú.

    • I know how to ski.Tôi biết trượt tuyết.
    • He is making cookies.Anh ta đang làm bánh quy.
    • I know you can make it.Tôi biết bạn làm được mà.
  20. Tôi đang ăn hoa quả.

    • That's not my favorite topic.Chủ đề đó tôi không thích.
    • Please don't touch me.Đừng đụng vào người tôi.
    • You don't have to eat it.Bạn không cần phải ăn nó.
BackNext

영어 기초 · 공부법 →