Học tiếng anh trong khi ngủ
Page 18 of 50 · Choose the right translation
Hãy bắt đầu với bia.
You don't sound like Tom.Bạn nói không giống Tom.She's two years older than I am.Nó lớn hơn tôi 2 tuổi.Tom is very disturbed.Tom cực kỳ bối rối.
Hãy đi ngủ một chút.
He stopped reading a book.Nó đã ngưng đọc sách.Tom is extremely competitive.Tom cực kỳ hiếu thắng.Tom will try to stop you.Tom sẽ cố để ngăn cản cậu.
Lấy cho tôi cái kia.
Keep your seats.Giữ ghế của các bạn.I won't be coming back.Tôi sẽ không quay lại.Come on, hurry up.Thôi nào, nhanh lên đi.
Mắt tôi đang bị đau.
A storm is coming.Một cơn bão sắp đến.He won't like this.Nó sẽ không thích cái này.You two stay here.Hai người ở lại đây.
Một cơn bão sắp đến.
How beautiful!Thật đẹp làm sao!Tom drives a white car.Tom chạy xe màu trắng.Tom is from Australia.Tom tới từ Úc.
Nhà vua đã bị xử tử.
I'm going to sleep here tonight.Tôi sẽ ngủ ở đây tối nay.I want to thank you, Tom.Tớ muốn cảm ơn cậu, Tom.I've seen it myself.Tôi từng tận mắt thấy nó.
Ở đây ngột ngạt quá.
She used to live with him.Cô ấy đã từng sống với hắn.Tom is a writer.Tom là nhà văn.I got on the wrong train.Tớ lên nhầm tàu.
Sao bạn không ở đây?
You miss it, don't you?Cậu bỏ lỡ nó phải không?Did Tom know Mary?Tom có quen Mary không?What's the harm in doing that?Làm việc đó thì có hại gì?
Sao không tự làm đi?
When does Tom need it?Khi nào thì Tom cần nó?Are you busy today?Hôm nay ban có rãnh không?What's the harm in doing that?Làm việc đó thì có hại gì?
Sao Tom lại hôn tôi?
Are you a religious person?Bạn có theo đạo gì không?Who's here?Ai đây?Are you going to cooperate?Bạn sẽ cộng tác chứ?
Tao nợ nó 100 đô la.
Let's sit at one of the tables near the back.Hãy tìm một bàn ở gần cuối.You're just a girl.Bạn chỉ là một cô gái.I need a translator.Tôi cần một người dịch.
Thoáng cái chân lên!
I have three younger brothers.Tôi có ba em trai.Don't sweat it.Đừng làm ướt nó.Her house is near the park.Nhà cô ấy gần công viên.
Tớ nghĩ cậu quá bận.
Tom is afraid that I'll get lost.Tom lo tôi bị lạc đường.I am eating fruit.Tôi đang ăn hoa quả.She is as young as I am.Cô ta cũng trẻ như tôi vậy.
Tôi bảo Tom làm rồi.
They got through the marsh.Họ đã đi qua đầm lầy.This car is his.Chiếc xe này là của ổng.I don't know.Tôi không biết.
Tôi biết Tom rất rõ.
She cried.Nó đã khóc.You lost your chance.Bạn đã bỏ lỡ cơ hội.I should be home with my wife.Tôi nên ở nhà với vợ.
Tôi có 2 quyển sách.
Hello!Chào bạn.Try to keep your eyes open.Cố mở mắt nhé.I didn't betray you.Tôi không phản bội cậu.
Tôi có con át chuồn.
I was kidnapped.Tớ từng bị bắt cóc.Complaints are rare.Rất hiếm lời phàn nàn.No one is coming to save you.Không ai sẽ đến cứu bạn.
Tôi có lớp ngày mai.
We'll wait outside.Chúng ta sẽ chờ ở ngoài.I don't understand German.Tôi không hiểu tiếng Đức.I have an electric guitar.Tôi có một cây ghita điện.
Tôi đã tới vườn thú.
I know how to ski.Tôi biết trượt tuyết.He is making cookies.Anh ta đang làm bánh quy.I know you can make it.Tôi biết bạn làm được mà.
Tôi đang ăn hoa quả.
That's not my favorite topic.Chủ đề đó tôi không thích.Please don't touch me.Đừng đụng vào người tôi.You don't have to eat it.Bạn không cần phải ăn nó.