Học tiếng anh trong khi ngủ
Trang 3/50 · Chọn bản dịch đúng
Tôi đang ăn.
That can't happen.Không thể có chuyện đó.I really like him.Tôi thực sự thích anh ta.There could be consequences.Có thể sẽ có hậu quả.
Tôi lo lắng.
It gets worse.Tình hình trở nên xấu đi.Tom is always careful.Tom lúc nào cũng cẩn thận.That is his car.Đó là xe của anh ta.
Tom rất vui.
To me, it's important.Đối với tôi, nó quan trọng.Have a safe trip.Thượng lộ bình an.Drunk people are so entertaining.Người say xỉn rất thú vị.
Có đau không?
Where did you meet Tom?Mày đã gặp Tom ở đâu?What do you want Tom to do?Bạn muốn Tom làm gì?Are you busy today?Hôm nay ban có rãnh không?
Để Tom ở lại.
Everybody is hungry again.Mọi người lại đói.Tom is a new student.Tom là sinh viên mới.She likes painting pictures.Cô ta thích vẽ tranh.
Đi bơi không?
Did you read it all?Anh đã đọc hết nó rồi à?Can I take your bags?Tôi mang túi hộ bạn nhé?Is everyone waiting?Mọi người đang chờ à?
Giúp tôi với!
We know this song.Tụi tao biết bài hát này.Please call the fire department.Vui lòng gọi sở cứu hỏa.Tom may not be dead.Có lẽ Tom chưa chết.
Họ không đói.
The charge was not true.Tiền phí là không có thật.How tall you are!Bạn cao thiệt!I won't go to school.Tôi sẽ không đi học.
Nó có thể nổ.
I want to be a journalist.Tôi muốn là một nhà báo.I want you to keep your promise.Tôi muốn bạn giữ lời hứa.The shoes are worn out.Đôi giày đã sờn cũ.
Thật khó tin!
We bought this in Australia.Chúng tôi mua nó ở Úc.I don't like you anymore.Tao không thích mày nữa.There's nothing more you can do.Bạn không thể làm gì hơn.
Tôi bị bắt à?
What would you like to eat?Bạn muốn ăn gì?Where did you get that water?Bạn lấy nước đó từ đâu vậy?Which way is the beach?Ra bãi biển đi lối nào?
Tôi đang bận.
Life's not fair.Cuộc đời không công bằng.Turn down the volume, please.Làm ơn, vặn nhỏ loa xuống.I'm going to change my shirt.Tôi sẽ thay áo phông.
Tôi đọc được.
Don't be childish.Đừng có trẻ con như vậy.Tom would like a sandwich.Tom muốn ăn xăng-uých.Tomorrow is Sunday.Ngày mai là Chủ nhật.
Tôi độc thân.
I'm an eighth grader.Tôi đang học lớp tám.I'll come at once.Tôi sẽ đến một lần.She punished her children.Nó trừng phạt con của nó.
Tôi ghét anh.
You can talk to me.Anh có thể nói với tôi.This doesn't fit.Cái này không vừa.The sun is rising.Mặt trời đang lên.
Ai đã đốt lửa?
Are you afraid of dogs?Ấy có sợ chó không?Do you have a brother?Bạn có anh/em trai không?Where are you?Bạn đang ở đâu?
Anh sẽ nhớ em.
I'll pay attention. I promise.Tôi sẽ chú ý. Tôi hứaI'm depending on you.Tôi trông cậy vào bạn.Hold that thought.Dừng lại đây đã.
Bạc ở trên bàn
That's how Tom makes his living.Đó là cách Tom kiếm sống.It's so hard.Việc này thật là khó.Tom died three days later.Tom chết ba ngày sau đó.
Bạn cao thiệt!
Tom is on trial for murder.Tom đang âm mưu giết người.Tom would like a sandwich.Tom muốn ăn xăng-uých.My eyes are sore.Mắt tôi đang bị đau.
Chờ chút, Tom.
This apple is rotten.Trái táo này bị hư rồi.The middle one is mine.Cái ở giữa là của tôi.Tom is too late.Tom quá trễ rồi.