SK ShadowingKorean

Học tiếng anh trong khi ngủ

Page 20 of 50 · Choose the right translation

▶ Watch on YouTube

  1. Anh ấy không có tiền.

    • Tom's computer is not responding.Máy tính của Tom bị treo.
    • Her house is near the park.Nhà cô ấy gần công viên.
    • You're a good mother.Bạn là người mẹ tốt.
  2. Anh đổ lỗi cho tôi ư?

    • You miss it, don't you?Cậu bỏ lỡ nó phải không?
    • Where can I park?Đậu xe ở đâu vậy?
    • Which cup is yours?Tách nào của bạn?
  3. Ánh mắt họ chạm nhau.

    • Here is my key.Chìa khóa của tôi đây.
    • Tom is from Australia.Tom tới từ Úc.
    • Complaints are rare.Rất hiếm lời phàn nàn.
  4. Anh ta vội rã rời đi.

    • She has a strong personality.Cô ta có cá tính mạnh.
    • Leave me alone!Để tôi một mình.
    • Tom is easily distracted.Tom dễ bị sao lãng.
  5. Anh tôi là giáo viên.

    • Tom has a scar on his right leg.Tom có sẹo trên chân phải.
    • I wanted to say more.Mình vẫn muốn nói tiếp.
    • The king was executed.Nhà vua đã bị xử tử.
  6. Bạn đã nói với tôi à?

    • Why don't you do it yourself?Sao không tự làm đi?
    • How's your father?Ba của bạn sao rồi?
    • Why don't we go home?Sao mình không đi về đi?
  7. Bạn giận tôi là đúng.

    • I really want to know.Tôi thật sự muốn biết.
    • Tom splashed water on his face.Tom vung nước lên mặt.
    • I had a late breakfast.Tôi đã ăn bữa sáng trễ.
  8. Bạn lấy cái đó ở đâu?

    • Are you in a rush?Bạn đang vội à?
    • Where did you sleep last night?Tối qua mày ngủ ở đâu?
    • What's my room number?Số phòng của tôi là số nào?
  9. Bạn nên cẩn thận hơn.

    • The cat ran after the rat.Con mèo chạy sau con chuột.
    • The boy tried eating with chopsticks.Cậu bé thử ăn bằng đũa.
    • Tom is a new student.Tom là sinh viên mới.
  10. Bạn phải giữ lời hứa.

    • She is very healthy.Cô ấy rất khoẻ mạnh.
    • I can't believe it!Tôi không tin!
    • Tom was my boss.Tom từng là sếp của tôi.
  11. Bọn tớ đưa nó cho họ.

    • Hurry up.Thoáng cái chân lên!
    • It's worth three times that much.Đáng gấp ba lần chỗ đó.
    • I'd like some more butter.Cho xin thêm bơ.
  12. Cả thế thới đều biết.

    • It's so easy.Quá dễ.
    • I love to see you laugh.Tôi thích thấy bạn cười
    • Men are idiots.Đàn ông ai cũng ngu.
  13. Cái bàn này nặng quá.

    • I'm from the government.Tôi làm việc cho chính phủ.
    • It's impossible to fix it.Không thể nào sửa được.
    • I need to sleep now.Tớ đi ngủ đây.
  14. Cám ơn cậu về bó hoa.

    • Hold that thought.Dừng lại đây đã.
    • She cried.Nó đã khóc.
    • I can read.Tôi đọc được.
  15. Cám ơn Tom rất nhiều.

    • My eyes hurt.Mắt tớ đau.
    • He's waiting for you at home.Anh ta đang đợi bạn ở nhà.
    • Tom was my boss.Tom từng là sếp của tôi.
  16. Căn nhà đó trông đẹp.

    • Tom has to be taller than me.Tom phải cao hơn tôi chứ.
    • I'm still in shock.Tôi vẫn đang bị sốc.
    • You have every right to be mad at me.Bạn giận tôi là đúng.
  17. Chắc là bạn đang đùa.

    • All the prisoners escaped.Mọi tù nhân đã trốn thoát.
    • This is my mother's computer.Đây là máy tính của mẹ tôi.
    • I got a B in arithmetic.Tôi được điểm B môn đại số.
  18. Cho tôi chút nước đi.

    • I'm occupied at the moment.Hiện tôi đang bận.
    • Tom must be so proud.Tom phải thấy rất tự hào.
    • There was little water in the well.Có một ít nước trong giếng.
  19. Chúc mừng giáng sinh!

    • Tom has denied cheating.Tom chối là đã gian lận.
    • You'll regret it.Bạn sẽ hối hận về điều đó.
    • Thanks for the flowers.Cám ơn cậu về bó hoa.
  20. Chúng tôi sẽ giấu nó.

    • We're all excited.Chúng tôi đều rất hứng thú.
    • Tom drives a white car.Tom chạy xe màu trắng.
    • There was little water in the well.Có một ít nước trong giếng.
BackNext

영어 기초 · 공부법 →