Học tiếng anh trong khi ngủ
Page 21 of 50 · Choose the right translation
Cô ta sẽ có mặt ngay.
I'm just trying to help Tom out.Mình đang cố gúp Tom.Tom is recovering.Tom đang dần hồi phục.I opened the window.Tôi đã mở cửa sổ.
Cô ta thích vẽ tranh.
I like math.Tôi thích toán.Let's try a different one.Thử cái khác xem sao.Tom has been very supportive.Tom sẵn sàng giúp.
Có thể sẽ có hậu quả.
I like to go to the movies.Tôi thích đi xem phim.He ate all of the apple.Nó đã ăn hết tất cả táo.I have a headache.Tôi bị nhức đầu.
Có vẻ như tôi bị sốt.
Tom wanted to ask Mary a question.Tom muốn hỏi Mary vài điều.She is too weak.Nó yếu quá.Just enjoy it.Hãy hưởng thụ đi.
Còn rất ít giấy thừa.
You could help me.Bạn có thể giúp tôi.Too much drinking will make you sick.Uống nhiều quá sẽ bệnh.I don't want to be poisoned.Tôi không muốn bị đầu độc.
Đây là phòng của tôi.
I have two books.Tôi có 2 quyển sách.Let Tom send the letter.Hãy để Tom gửi bức thư.Tom wants to swim.Tom muốn đi bơi.
Để xem bạn có gì nào.
We are teachers.chúng tôi là giáo viên.Tom seems to be busy.Tom trông có vẻ bận rộn.You may have a slight fever.Có thể anh bị cảm nhẹ rồi.
Đừng tắt máy của bạn.
I would've preferred you do it.Tôi muốn bạn làm hơn.Please telephone him.Xin hãy gọi điện cho ổng.I'm not going to wait.Tôi sẽ không đợi.
Giữ im lặng trong đó.
I have another question.Tôi có một câu hỏi khác.Give me some water, please.Cho tôi chút nước đi.She is a doctor.Cô ấy là bác sĩ.
Giữ tóc của bạn ở đó!
Mary lied to her husband.Mary nói dối chồng cô ấy.Tom is recovering.Tom đang dần hồi phục.They haven't left.Họ chưa đi.
Hãy đứng mặt đối mặt.
You need to start getting ready.Cậu nên chuẩn bị trước đi.Tom wanted to ask Mary a question.Tom muốn hỏi Mary vài điều.Tom was frightened.Tom đã rất hoảng sợ.
Hiện tại nó có vẻ ổn.
I want to go with you.Tôi muốn đi cùng với bạn.My grandfather is very hard to please.Ông tôi rất khó chiều.The moon's so bright.Mặt trăng sáng quá.
Hình như nó đang vui.
It looks really nice.Nó trông thật đẹp.I owe him $100.Tao nợ nó 100 đô la.She is a friend of my wife's.Cô ấy là bạn của vợ tôi.
Họ đã đi qua đầm lầy.
This will be fun.Sẽ vui đây.I think that she will come.Tôi nghĩ rằng cô ta sẽ tới.It's just around the corner.Ngay quanh góc phố.
Họ nghỉ ngơi một lát.
You are beautiful.Bạn đẹp quá.Men are idiots.Đàn ông ai cũng ngu.Drunk people are so entertaining.Người say xỉn rất thú vị.
Hoa hồng này đẹp quá.
Hold that for me.Cầm nó hộ mình.I won't be coming back.Tôi sẽ không quay lại.Tom is extremely competitive.Tom cực kỳ hiếu thắng.
Hôm nay chẳng có gió.
There's nothing more you can do.Bạn không thể làm gì hơn.I got that from Tom.Tôi nhận được cái đó từ TomThere could be consequences.Có thể sẽ có hậu quả.
Hy vọng bạn thích nó.
Bring a couple more chairs.Mang thêm hai cái ghế nữa.It's time for bed.Đã đến giờ đi ngủ.You should ask Tom.Bạn nên hỏi Tom.
Không ai trách em cả.
Everything is connected.Mọi thứ đều được kết nối.You're a worthy opponent.Bạn là đối thủ xứng tầm.He is always on the move.Nó luôn di chuyển.
Làm ơn nghiêm túc đi.
It's very stuffy in here.Ở đây ngột ngạt quá.Tom wrung the chicken's neck.Tom bẻ cổ con gà.I'm going to run.Tớ chuẩn bị chạy.