SK ShadowingKorean

Học tiếng anh trong khi ngủ

Page 21 of 50 · Choose the right translation

▶ Watch on YouTube

  1. Cô ta sẽ có mặt ngay.

    • I'm just trying to help Tom out.Mình đang cố gúp Tom.
    • Tom is recovering.Tom đang dần hồi phục.
    • I opened the window.Tôi đã mở cửa sổ.
  2. Cô ta thích vẽ tranh.

    • I like math.Tôi thích toán.
    • Let's try a different one.Thử cái khác xem sao.
    • Tom has been very supportive.Tom sẵn sàng giúp.
  3. Có thể sẽ có hậu quả.

    • I like to go to the movies.Tôi thích đi xem phim.
    • He ate all of the apple.Nó đã ăn hết tất cả táo.
    • I have a headache.Tôi bị nhức đầu.
  4. Có vẻ như tôi bị sốt.

    • Tom wanted to ask Mary a question.Tom muốn hỏi Mary vài điều.
    • She is too weak.Nó yếu quá.
    • Just enjoy it.Hãy hưởng thụ đi.
  5. Còn rất ít giấy thừa.

    • You could help me.Bạn có thể giúp tôi.
    • Too much drinking will make you sick.Uống nhiều quá sẽ bệnh.
    • I don't want to be poisoned.Tôi không muốn bị đầu độc.
  6. Đây là phòng của tôi.

    • I have two books.Tôi có 2 quyển sách.
    • Let Tom send the letter.Hãy để Tom gửi bức thư.
    • Tom wants to swim.Tom muốn đi bơi.
  7. Để xem bạn có gì nào.

    • We are teachers.chúng tôi là giáo viên.
    • Tom seems to be busy.Tom trông có vẻ bận rộn.
    • You may have a slight fever.Có thể anh bị cảm nhẹ rồi.
  8. Đừng tắt máy của bạn.

    • I would've preferred you do it.Tôi muốn bạn làm hơn.
    • Please telephone him.Xin hãy gọi điện cho ổng.
    • I'm not going to wait.Tôi sẽ không đợi.
  9. Giữ im lặng trong đó.

    • I have another question.Tôi có một câu hỏi khác.
    • Give me some water, please.Cho tôi chút nước đi.
    • She is a doctor.Cô ấy là bác sĩ.
  10. Giữ tóc của bạn ở đó!

    • Mary lied to her husband.Mary nói dối chồng cô ấy.
    • Tom is recovering.Tom đang dần hồi phục.
    • They haven't left.Họ chưa đi.
  11. Hãy đứng mặt đối mặt.

    • You need to start getting ready.Cậu nên chuẩn bị trước đi.
    • Tom wanted to ask Mary a question.Tom muốn hỏi Mary vài điều.
    • Tom was frightened.Tom đã rất hoảng sợ.
  12. Hiện tại nó có vẻ ổn.

    • I want to go with you.Tôi muốn đi cùng với bạn.
    • My grandfather is very hard to please.Ông tôi rất khó chiều.
    • The moon's so bright.Mặt trăng sáng quá.
  13. Hình như nó đang vui.

    • It looks really nice.Nó trông thật đẹp.
    • I owe him $100.Tao nợ nó 100 đô la.
    • She is a friend of my wife's.Cô ấy là bạn của vợ tôi.
  14. Họ đã đi qua đầm lầy.

    • This will be fun.Sẽ vui đây.
    • I think that she will come.Tôi nghĩ rằng cô ta sẽ tới.
    • It's just around the corner.Ngay quanh góc phố.
  15. Họ nghỉ ngơi một lát.

    • You are beautiful.Bạn đẹp quá.
    • Men are idiots.Đàn ông ai cũng ngu.
    • Drunk people are so entertaining.Người say xỉn rất thú vị.
  16. Hoa hồng này đẹp quá.

    • Hold that for me.Cầm nó hộ mình.
    • I won't be coming back.Tôi sẽ không quay lại.
    • Tom is extremely competitive.Tom cực kỳ hiếu thắng.
  17. Hôm nay chẳng có gió.

    • There's nothing more you can do.Bạn không thể làm gì hơn.
    • I got that from Tom.Tôi nhận được cái đó từ Tom
    • There could be consequences.Có thể sẽ có hậu quả.
  18. Hy vọng bạn thích nó.

    • Bring a couple more chairs.Mang thêm hai cái ghế nữa.
    • It's time for bed.Đã đến giờ đi ngủ.
    • You should ask Tom.Bạn nên hỏi Tom.
  19. Không ai trách em cả.

    • Everything is connected.Mọi thứ đều được kết nối.
    • You're a worthy opponent.Bạn là đối thủ xứng tầm.
    • He is always on the move.Nó luôn di chuyển.
  20. Làm ơn nghiêm túc đi.

    • It's very stuffy in here.Ở đây ngột ngạt quá.
    • Tom wrung the chicken's neck.Tom bẻ cổ con gà.
    • I'm going to run.Tớ chuẩn bị chạy.
BackNext

영어 기초 · 공부법 →