SK ShadowingKorean

Học tiếng anh trong khi ngủ

Page 22 of 50 · Choose the right translation

▶ Watch on YouTube

  1. Lược của tôi đâu rồi?

    • Can you say that again?Bạn có thể nhắc lại không?
    • Is that good or bad?Cái đó tốt hay xấu?
    • No kidding?Không đùa chứ?
  2. Mày đã gặp Tom ở đâu?

    • Where did you get that water?Bạn lấy nước đó từ đâu vậy?
    • Are you in pain now?Hiện giờ bạn có đau không?
    • Do you have a car?Bạn có ô tô không?
  3. Mẹ mình đang ốm nặng.

    • The battery died.Pin chết.
    • He entered the army.Anh ta gia nhập quân đội.
    • I can read.Tôi đọc được.
  4. Mình đang cố gúp Tom.

    • He lives by himself.Nó tự nuôi sống bản thân.
    • There's very little paper left.Còn rất ít giấy thừa.
    • Tom ended up not coming.Cuối cùng Tom đã không tới.
  5. Mọi người đang chờ à?

    • Do you really want to help?Bạn có thực sự muốn giúp?
    • Who do you think she lives with?Mày nghĩ cô ấy ở với ai?
    • Are you happy here?Ở đây bạn có hạnh phúc?
  6. Một ý tưởng đáng yêu.

    • She is too weak.Nó yếu quá.
    • He stopped reading a book.Nó đã ngưng đọc sách.
    • Wow! It's been a long time.Ồ! Đã từ lâu lâu lắm rồi.
  7. Ngày mai là Chủ nhật.

    • A cat has two ears.Con mèo có hai cái tai.
    • We've spent a lot of time in Boston.Bọn tôi ở Boston khá lâu.
    • Tom must be so proud.Tom phải thấy rất tự hào.
  8. Nhà hàng hết chỗ rồi.

    • You look stupid.Bạn nhìn ngốc quá.
    • The crowd poured out through the gate.Đám đông tràn qua cửa.
    • Let Tom send the letter.Hãy để Tom gửi bức thư.
  9. Nhà tôi ở gần trường.

    • It's ours.Đó là của chúng tôi.
    • You're just a coward.Mày chỉ là một thằng hèn.
    • Please do not forget.Xin đừng quên.
  10. Nó đã ngưng đọc sách.

    • This rose is beautiful.Hoa hồng này đẹp quá.
    • I won't be coming back.Tôi sẽ không quay lại.
    • He's always busy.Anh ta luôn bận rộn.
  11. Nó luôn luôn như vậy.

    • It's worth three times that much.Đáng gấp ba lần chỗ đó.
    • Don't call the cops, man.Đừng gọi cảnh sát, anh bạn.
    • I'm occupied at the moment.Hiện tôi đang bận.
  12. Rất vui được gặp bạn.

    • I'm not afraid to be criticized.Tôi không sợ bị chỉ trích
    • Tom would like a sandwich.Tom muốn ăn xăng-uých.
    • You should take the number 5 bus.Ông hãy lên xe buýt số 5.
  13. Rửa tay trước khi ăn.

    • The ground seems wet.Mặt đất dường như ẩm ướt.
    • I don't know.Tôi không biết.
    • I am not leaving you.Tôi không bỏ bạn mà đi đâu.
  14. Sao không ăn rau vậy?

    • What did you make?Bạn đã tạo ra cái gì rồi ?
    • Do you have a car?Bạn có ô tô không?
    • What's that?Cái này là cái gì?
  15. Tại sao cậu lại buồn?

    • Where did you get that?Bạn lấy cái đó ở đâu?
    • Aren't you afraid to die?Cậu không sợ chết ư?
    • Which color do you prefer?Cậu thích màu nào hơn?
  16. Tao đang đợi bạn gái.

    • I'm going to stop them.Tôi sẽ chặn họ.
    • Tom was frightened.Tom đã rất hoảng sợ.
    • The speaker cleared his throat.Diễn giả tằng hắng cổ.
  17. Thử cái khác xem sao.

    • This will be fun.Sẽ vui đây.
    • You need to pay in advance.Bạn cần thanh toán trước.
    • I am at home.Tôi đang ở nhà.
  18. Ti vi không lên hình.

    • We ate until we were satisfied.Chúng tôi đã ăn thỏa thích.
    • You are so childish sometimes.Đôi lúc bạn thật ấu trĩ.
    • She parked her car in a vacant lot.Cô ấy đỗ xe vào chỗ trống.
  19. Tôi bị đau ở chỗ này.

    • Hurry!Nhanh lên nào!
    • We know this song.Tụi tao biết bài hát này.
    • Tom appeared confused.Tom có vẻ bối rối.
  20. Tôi biết trượt tuyết.

    • Tom says that he's tired.Tom nói rằng anh ta đã mệt.
    • The old man sat down.Ông già ngồi xuống.
    • It looks as if it's going to rain.Trông như là sắp có mưa.
BackNext

영어 기초 · 공부법 →