Học tiếng anh trong khi ngủ
Page 22 of 50 · Choose the right translation
Lược của tôi đâu rồi?
Can you say that again?Bạn có thể nhắc lại không?Is that good or bad?Cái đó tốt hay xấu?No kidding?Không đùa chứ?
Mày đã gặp Tom ở đâu?
Where did you get that water?Bạn lấy nước đó từ đâu vậy?Are you in pain now?Hiện giờ bạn có đau không?Do you have a car?Bạn có ô tô không?
Mẹ mình đang ốm nặng.
The battery died.Pin chết.He entered the army.Anh ta gia nhập quân đội.I can read.Tôi đọc được.
Mình đang cố gúp Tom.
He lives by himself.Nó tự nuôi sống bản thân.There's very little paper left.Còn rất ít giấy thừa.Tom ended up not coming.Cuối cùng Tom đã không tới.
Mọi người đang chờ à?
Do you really want to help?Bạn có thực sự muốn giúp?Who do you think she lives with?Mày nghĩ cô ấy ở với ai?Are you happy here?Ở đây bạn có hạnh phúc?
Một ý tưởng đáng yêu.
She is too weak.Nó yếu quá.He stopped reading a book.Nó đã ngưng đọc sách.Wow! It's been a long time.Ồ! Đã từ lâu lâu lắm rồi.
Ngày mai là Chủ nhật.
A cat has two ears.Con mèo có hai cái tai.We've spent a lot of time in Boston.Bọn tôi ở Boston khá lâu.Tom must be so proud.Tom phải thấy rất tự hào.
Nhà hàng hết chỗ rồi.
You look stupid.Bạn nhìn ngốc quá.The crowd poured out through the gate.Đám đông tràn qua cửa.Let Tom send the letter.Hãy để Tom gửi bức thư.
Nhà tôi ở gần trường.
It's ours.Đó là của chúng tôi.You're just a coward.Mày chỉ là một thằng hèn.Please do not forget.Xin đừng quên.
Nó đã ngưng đọc sách.
This rose is beautiful.Hoa hồng này đẹp quá.I won't be coming back.Tôi sẽ không quay lại.He's always busy.Anh ta luôn bận rộn.
Nó luôn luôn như vậy.
It's worth three times that much.Đáng gấp ba lần chỗ đó.Don't call the cops, man.Đừng gọi cảnh sát, anh bạn.I'm occupied at the moment.Hiện tôi đang bận.
Rất vui được gặp bạn.
I'm not afraid to be criticized.Tôi không sợ bị chỉ tríchTom would like a sandwich.Tom muốn ăn xăng-uých.You should take the number 5 bus.Ông hãy lên xe buýt số 5.
Rửa tay trước khi ăn.
The ground seems wet.Mặt đất dường như ẩm ướt.I don't know.Tôi không biết.I am not leaving you.Tôi không bỏ bạn mà đi đâu.
Sao không ăn rau vậy?
What did you make?Bạn đã tạo ra cái gì rồi ?Do you have a car?Bạn có ô tô không?What's that?Cái này là cái gì?
Tại sao cậu lại buồn?
Where did you get that?Bạn lấy cái đó ở đâu?Aren't you afraid to die?Cậu không sợ chết ư?Which color do you prefer?Cậu thích màu nào hơn?
Tao đang đợi bạn gái.
I'm going to stop them.Tôi sẽ chặn họ.Tom was frightened.Tom đã rất hoảng sợ.The speaker cleared his throat.Diễn giả tằng hắng cổ.
Thử cái khác xem sao.
This will be fun.Sẽ vui đây.You need to pay in advance.Bạn cần thanh toán trước.I am at home.Tôi đang ở nhà.
Ti vi không lên hình.
We ate until we were satisfied.Chúng tôi đã ăn thỏa thích.You are so childish sometimes.Đôi lúc bạn thật ấu trĩ.She parked her car in a vacant lot.Cô ấy đỗ xe vào chỗ trống.
Tôi bị đau ở chỗ này.
Hurry!Nhanh lên nào!We know this song.Tụi tao biết bài hát này.Tom appeared confused.Tom có vẻ bối rối.
Tôi biết trượt tuyết.
Tom says that he's tired.Tom nói rằng anh ta đã mệt.The old man sat down.Ông già ngồi xuống.It looks as if it's going to rain.Trông như là sắp có mưa.