SK ShadowingKorean

Học tiếng anh trong khi ngủ

Page 23 of 50 · Choose the right translation

▶ Watch on YouTube

  1. Tôi cần thêm thì giờ.

    • I want to be a journalist.Tôi muốn là một nhà báo.
    • I'm thirsty.Tôi khát nước.
    • Tom is your age.Tom cũng bằng tuổi cậu.
  2. Tôi có một cuốn sách.

    • You should take the number 5 bus.Ông hãy lên xe buýt số 5.
    • I thought you'd be too busy.Tớ nghĩ cậu quá bận.
    • Tom has been very supportive.Tom sẵn sàng giúp.
  3. Tôi có người yêu rồi.

    • The boy became happy.Thằng nhóc vui hẳn lên.
    • He has a camera.Nó có một máy ảnh.
    • It's ours.Đó là của chúng tôi.
  4. Tôi đang học lớp tám.

    • There is no wind today.Hôm nay chẳng có gió.
    • We gave them food.Chúng tôi cho họ đồ ăn.
    • Children need a lot of sleep.Trẻ em cần ngủ nhiều
  5. Tôi đi bộ đến trường.

    • She is as young as I am.Cô ta cũng trẻ như tôi vậy.
    • He came near being hit by a car.Tôi mém bị xe hơi tông.
    • I don't like you.Tôi không thích anh đâu.
  6. Tôi đợi trong xe nhé?

    • Isn't it true?Không đúng hả?
    • Did Tom need help?Tom có cần giúp đỡ không?
    • Where is my comb?Lược của tôi đâu rồi?
  7. Tôi hơi bị đau ở đây.

    • She has to stop smoking.Cô ấy phải ngưng hút thôi.
    • He stopped reading a book.Nó đã ngưng đọc sách.
    • You have to let me help you.Cậu phải để mình giúp.
  8. Tôi không ăn bánh mì.

    • It's always been like that.Nó luôn luôn như vậy.
    • We came to help.Chúng tôi đến để giúp.
    • Tom has denied cheating.Tom chối là đã gian lận.
  9. Tôi không cần giường.

    • Tom has to take this call.Tom phải nhận cuộc gọi này.
    • Children need a lot of sleep.Trẻ em cần ngủ nhiều
    • She put it in the box.Cô ấy đặt nó vào cái hộp.
  10. Tôi lười làm bài quá.

    • You lost your chance.Bạn đã bỏ lỡ cơ hội.
    • Tom is an adult now.Bây giờ Tom là người lớn.
    • Try to keep your eyes open.Cố mở mắt nhé.
  11. Tôi muốn bạn gặp Tom.

    • These aren't my ideas.Đó không phải là ý của tôi.
    • Give that back to me.Trả cái đó lại cho tôi.
    • It rained hard all day.Trời mưa to suốt cả ngày.
  12. Tôi muốn bạn làm hơn.

    • I'd like to study in Paris.Tôi muốn đi du học ở Paris.
    • The car crashed into the wall.Cái xe đã đụng vô tường.
    • Tom isn't naive.Tom không ngây thơ.
  13. Tôi nên ở nhà với vợ.

    • You must be joking.Chắc là bạn đang đùa.
    • I am poor at swimming.Tôi không bơi giỏi.
    • Luckily, you were at home.Thật may vì cậu ở nhà.
  14. Tôi phải làm bài tập.

    • She's my type.Cô ấy là mẫu người của tôi.
    • Tom was depressed.Tom đã bị chán nản.
    • He went out in a hurry.Anh ta vội rã rời đi.
  15. Tôi phải nhìn thấy nó

    • I like to travel.Tôi thích đi du lịch.
    • We ate until we were satisfied.Chúng tôi đã ăn thỏa thích.
    • I'm an eighth grader.Tôi đang học lớp tám.
  16. Tối qua tôi ngủ ngon.

    • I'm waiting for my girlfriend.Tao đang đợi bạn gái.
    • You must be joking.Chắc là bạn đang đùa.
    • I really owe you an apology.Tôi nợ bạn một lời xin lỗi.
  17. Tôi sẽ chú ý. Tôi hứa

    • Open your mouth!Mở miệng ra!
    • Tom isn't good at reading maps.Tom không giỏi xem bản đồ.
    • Tom appeared confused.Tom có vẻ bối rối.
  18. Tôi sẽ thay áo phông.

    • He pushed past me.Anh ta đẩy qua tôi.
    • Translating is very tiring.Dịch thuật rất mệt mỏi.
    • She is no match for me.Nó không bì được với tôi.
  19. Tôi thấy một con chó.

    • They all left.Tất cả họ đều đã rời đi.
    • I would never have guessed that.Tôi cũng không đoán được.
    • Tom was stunned.Tom đã bị choáng.
  20. Tôi thích ăn cà chua.

    • Come on, admit it.Thôi nào, thừa nhận đi.
    • Tom didn't invite me.Tom đã không mời tôi.
    • You shouldn't lie.Cậu không nên nói dối.
BackNext

영어 기초 · 공부법 →