Học tiếng anh trong khi ngủ
Page 23 of 50 · Choose the right translation
Tôi cần thêm thì giờ.
I want to be a journalist.Tôi muốn là một nhà báo.I'm thirsty.Tôi khát nước.Tom is your age.Tom cũng bằng tuổi cậu.
Tôi có một cuốn sách.
You should take the number 5 bus.Ông hãy lên xe buýt số 5.I thought you'd be too busy.Tớ nghĩ cậu quá bận.Tom has been very supportive.Tom sẵn sàng giúp.
Tôi có người yêu rồi.
The boy became happy.Thằng nhóc vui hẳn lên.He has a camera.Nó có một máy ảnh.It's ours.Đó là của chúng tôi.
Tôi đang học lớp tám.
There is no wind today.Hôm nay chẳng có gió.We gave them food.Chúng tôi cho họ đồ ăn.Children need a lot of sleep.Trẻ em cần ngủ nhiều
Tôi đi bộ đến trường.
She is as young as I am.Cô ta cũng trẻ như tôi vậy.He came near being hit by a car.Tôi mém bị xe hơi tông.I don't like you.Tôi không thích anh đâu.
Tôi đợi trong xe nhé?
Isn't it true?Không đúng hả?Did Tom need help?Tom có cần giúp đỡ không?Where is my comb?Lược của tôi đâu rồi?
Tôi hơi bị đau ở đây.
She has to stop smoking.Cô ấy phải ngưng hút thôi.He stopped reading a book.Nó đã ngưng đọc sách.You have to let me help you.Cậu phải để mình giúp.
Tôi không ăn bánh mì.
It's always been like that.Nó luôn luôn như vậy.We came to help.Chúng tôi đến để giúp.Tom has denied cheating.Tom chối là đã gian lận.
Tôi không cần giường.
Tom has to take this call.Tom phải nhận cuộc gọi này.Children need a lot of sleep.Trẻ em cần ngủ nhiềuShe put it in the box.Cô ấy đặt nó vào cái hộp.
Tôi lười làm bài quá.
You lost your chance.Bạn đã bỏ lỡ cơ hội.Tom is an adult now.Bây giờ Tom là người lớn.Try to keep your eyes open.Cố mở mắt nhé.
Tôi muốn bạn gặp Tom.
These aren't my ideas.Đó không phải là ý của tôi.Give that back to me.Trả cái đó lại cho tôi.It rained hard all day.Trời mưa to suốt cả ngày.
Tôi muốn bạn làm hơn.
I'd like to study in Paris.Tôi muốn đi du học ở Paris.The car crashed into the wall.Cái xe đã đụng vô tường.Tom isn't naive.Tom không ngây thơ.
Tôi nên ở nhà với vợ.
You must be joking.Chắc là bạn đang đùa.I am poor at swimming.Tôi không bơi giỏi.Luckily, you were at home.Thật may vì cậu ở nhà.
Tôi phải làm bài tập.
She's my type.Cô ấy là mẫu người của tôi.Tom was depressed.Tom đã bị chán nản.He went out in a hurry.Anh ta vội rã rời đi.
Tôi phải nhìn thấy nó
I like to travel.Tôi thích đi du lịch.We ate until we were satisfied.Chúng tôi đã ăn thỏa thích.I'm an eighth grader.Tôi đang học lớp tám.
Tối qua tôi ngủ ngon.
I'm waiting for my girlfriend.Tao đang đợi bạn gái.You must be joking.Chắc là bạn đang đùa.I really owe you an apology.Tôi nợ bạn một lời xin lỗi.
Tôi sẽ chú ý. Tôi hứa
Open your mouth!Mở miệng ra!Tom isn't good at reading maps.Tom không giỏi xem bản đồ.Tom appeared confused.Tom có vẻ bối rối.
Tôi sẽ thay áo phông.
He pushed past me.Anh ta đẩy qua tôi.Translating is very tiring.Dịch thuật rất mệt mỏi.She is no match for me.Nó không bì được với tôi.
Tôi thấy một con chó.
They all left.Tất cả họ đều đã rời đi.I would never have guessed that.Tôi cũng không đoán được.Tom was stunned.Tom đã bị choáng.
Tôi thích ăn cà chua.
Come on, admit it.Thôi nào, thừa nhận đi.Tom didn't invite me.Tom đã không mời tôi.You shouldn't lie.Cậu không nên nói dối.