Học tiếng anh trong khi ngủ
Page 25 of 50 · Choose the right translation
Bạn cần gì khác không?
What has happened to Tom?Cái gì đã xảy đến với Tom?Do you plant pumpkins?Bạn có trồng bí ngô không?How far is it to the airport?Đến sân bay xa bao nhiêu?
Bạn chỉ là một cô gái.
I would never have guessed that.Tôi cũng không đoán được.I want something sweet.Tôi muốn thứ gì đó ngọt.Drunk people are so entertaining.Người say xỉn rất thú vị.
Bạn có đói bụng không?
No kidding?Không đùa chứ?Aren't you afraid to die?Cậu không sợ chết ư?Is everyone waiting?Mọi người đang chờ à?
Bạn đang nói về tôi à?
What scares you most?Điều gì khiến bạn sợ nhất?Do you want to eat?Đi ăn không?Where is the source of this river?Con sông này chảy từ đâu?
Cái này cho mọi người.
I want to be more independent.Tôi muốn tự lập hơn.That wasn't part of the plan.Việc đó nằm ngoài kế hoạchDon't be childish.Đừng có trẻ con như vậy.
Cái ở giữa là của tôi.
I know what you're going to say.Tôi biết bạn sẽ nói gì.Open your mouth!Mở miệng ra!This will be fun.Sẽ vui đây.
Cậu không nên nói dối.
I'd like to eat something light.Tôi muốn ăn nhẹ.I can't believe it!Tôi không tin!I'd like three of these.Tôi muốn ba cái loại này.
Cậu phải để mình giúp.
Thank you for seeing us.Cám ơn vì đã gặp chúng tôi.I hate you.Tôi ghét anh.We'll hide it.Chúng tôi sẽ giấu nó.
Cậu thích màu nào hơn?
Is this a problem?Đây có phải vấn đề không?Where do you live?Bạn sống ở đâu?Why did you kiss Tom?Tại sao cậu lại hôn Tom?
Chỉ mất một phút thôi.
Tom had no hat on.Tom không đội mũI don't understand German.Tôi không hiểu tiếng Đức.The silver is on the table.Bạc ở trên bàn
Chìa khóa của tôi đây.
He sounded disappointed.Anh ta có vẻ thất vọng.I love coming back here.Tôi thích quay trở lại đây.This will be fun.Sẽ vui đây.
Chúng ta đã xong chưa?
Who ate all the pies?Ai đã ăn mấy cái bánh vậy?Where do you buy clothes?Ấy mua bộ đồ này ở đâu thế?Will you check the tires?Bạn kiểm trả lốp xe nhé?
Chúng ta nên tiếp tục.
The courier just arrived.Người đưa thư vừa mới đến.I won't come tomorrow.Ngày mai tôi sẽ không đến.I dreamt about you.Tôi mơ đến bạn.
Chúng tôi đến để giúp.
I will give it a try.Tôi sẽ thử xem sao.Let's take a little break.Hãy nghỉ một chút nào.I will try.Tôi sẽ thử.
Chúng tôi mua nó ở Úc.
Let's go by car.Đi bằng ôtô nhé.I want an MP3 player!Tôi muốn có máy MP3!It seems that he's happy.Hình như nó đang vui.
Cô ta có cá tính mạnh.
I'm not going to wait.Tôi sẽ không đợi.Let Tom stay.Để Tom ở lại.That's an original idea.Đó là ý tưởng ban đầu.
Con chó này màu trắng.
I think we're all right.Tôi nghĩ chúng ta tốt thôi.Tom should hear about this.Tom nên biết về chuyện này.He tries.Hắn thử.
Con về nhà được không?
Who broke the plate?Ai làm vỡ cái đĩa?Hmm, what's this?Hừm, cái gì đây?Were you scolded by your teacher?Bạn bị giáo viên mắng à?
Đám đông tràn qua cửa.
The moon's so bright.Mặt trăng sáng quá.Vietnamese is very easy to learn.Tiếng Việt rất dễ học.Outsiders make Tom nervous.Người lạ khiến Tom bối rối
Đây là áo của cha tôi.
I am poor at swimming.Tôi không bơi giỏi.You need to start getting ready.Cậu nên chuẩn bị trước đi.You are so childish sometimes.Đôi lúc bạn thật ấu trĩ.