SK ShadowingKorean

Học tiếng anh trong khi ngủ

Page 26 of 50 · Choose the right translation

▶ Watch on YouTube

  1. Diễn giả tằng hắng cổ.

    • My eyes hurt.Mắt tớ đau.
    • My place is here.Chỗ của tôi ở đây.
    • Just stay put.Ở yên đó.
  2. Đó là ý tưởng ban đầu.

    • I like to travel.Tôi thích đi du lịch.
    • The old man sat down.Ông già ngồi xuống.
    • She parked her car in a vacant lot.Cô ấy đỗ xe vào chỗ trống.
  3. Đừng lâu hơn năm phút.

    • The ground seems wet.Mặt đất dường như ẩm ướt.
    • Tom was happy.Tom rất vui.
    • You'll get used to it.Bạn sẽ làm quen với nó.
  4. Đừng trở nên tham lam.

    • I am single.Tôi độc thân.
    • Tom was frightened.Tom đã rất hoảng sợ.
    • I lost sight of Tom.Tôi đã mất dấu Tom.
  5. Em sẽ giúp nếu có thể.

    • I heard you.Tôi nghe bạn rồi.
    • I'm not free.Tôi không rảnh.
    • Trust me, he said.Tin tôi đi, anh ấy nói.
  6. Em vẫn muốn ở bên anh.

    • It's the law.Đó là luật.
    • I am at home.Tôi đang ở nhà.
    • Give that to me.Đưa nó cho tôi.
  7. Hãy dừng việc này lại.

    • Tom will never know.Tôm sẽ không bao giờ biết.
    • He came near being hit by a car.Tôi mém bị xe hơi tông.
    • Reading books is interesting.Đọc sách thì rất thú vị.
  8. Hãy nghỉ một chút nào.

    • I'm going to stop them.Tôi sẽ chặn họ.
    • He has run out of energy.Anh ta hết năng lượng rồi.
    • The men have mustaches.Ông ta có ria mép.
  9. Hãy nhấp thử một ngụm.

    • I feel very cold.Tôi cảm thấy rất lạnh.
    • That's an original idea.Đó là ý tưởng ban đầu.
    • Complaints are rare.Rất hiếm lời phàn nàn.
  10. Mắt tôi rất dễ bị mỏi.

    • Sign here, please.Vui lòng ký vào đây.
    • Tom was stunned.Tom đã bị choáng.
    • Let's start with beer.Hãy bắt đầu với bia.
  11. Ngôn ngữ nào khó nhất?

    • Have you made any progress?Bạn có tiến triển gì không?
    • Are you going to cooperate?Bạn sẽ cộng tác chứ?
    • Isn't it true?Không đúng hả?
  12. Nhà vệ sinh ở đâu vậy?

    • How much is the rent?Tiền thuê giá bao nhiêu?
    • Is that good or bad?Cái đó tốt hay xấu?
    • Can I go swimming, Mother?Con đi bơi được không mẹ?
  13. Nó lớn hơn tôi 2 tuổi.

    • Tom is recovering.Tom đang dần hồi phục.
    • I'm eating dinner with my husband.Tôi đang ăn tối với chồng.
    • Tom came to ask us to help him.Tom tới nhờ bọn mình giúp.
  14. Nó tốt hơn sự thay thế

    • Her house is near the park.Nhà cô ấy gần công viên.
    • Let's take a ten-minute break.Hãy nghỉ giải lao 10 phút.
    • The shoes are worn out.Đôi giày đã sờn cũ.
  15. Ông già kia là ai vậy?

    • Which way is the beach?Ra bãi biển đi lối nào?
    • Can you say that again?Bạn có thể nhắc lại không?
    • Well, the night is quite long, isn't it?Đêm cũng dài quá ha?
  16. Ông tôi rất khó chiều.

    • Those are Tom's.Mấy thứ đó của Tom.
    • Please show your ticket.Làm ơn cho xem vé.
    • That's an original idea.Đó là ý tưởng ban đầu.
  17. Ra ngoài đi dạo không?

    • Who's not wearing gloves?Ai không đeo găng tay?
    • What do you want now?Bạn muốn gì nào?
    • Are we finished?Chúng ta đã xong chưa?
  18. Rất hiếm lời phàn nàn.

    • I have three younger brothers.Tôi có ba em trai.
    • They're not hungry.Họ không đói.
    • Tom is a good pilot.Tom là một phi công giỏi.
  19. Sao bạn không trả lời?

    • How much money is left?Còn lại bao nhiêu tiền?
    • Who started the fire?Ai đã đốt lửa?
    • Where were you coming from?Các bạn đến từ đâu?
  20. Sao mày không lớn lên?

    • How much is the rent?Tiền thuê giá bao nhiêu?
    • Can you guess what this is?Đố bạn biết đây là cái gì!
    • Where can I park?Đậu xe ở đâu vậy?
BackNext

영어 기초 · 공부법 →