SK ShadowingKorean

Học tiếng anh trong khi ngủ

Page 32 of 50 · Choose the right translation

▶ Watch on YouTube

  1. Tom có biết Mary không?

    • When does Tom need it?Khi nào thì Tom cần nó?
    • Who ate all the pies?Ai đã ăn mấy cái bánh vậy?
    • Will anybody else come?Còn ai khác sắp tới không?
  2. Tom có quen Mary không?

    • What's the harm in doing that?Làm việc đó thì có hại gì?
    • Who's not wearing gloves?Ai không đeo găng tay?
    • Who is that old man?Ông già kia là ai vậy?
  3. Tom cũng bằng tuổi cậu.

    • This is my father's shirt.Đây là áo của cha tôi.
    • Have a safe trip.Thượng lộ bình an.
    • You have a good sense of humor.Bạn có tính hài hước tốt.
  4. Tom đã cầm lấy cái ghế.

    • I've borrowed a table.Tôi đã mượn một cái bàn.
    • I like jazz.Tôi thích nhạc jazz.
    • They all left.Tất cả họ đều đã rời đi.
  5. Tom giups Mary làm bếp.

    • Tom didn't invite me.Tom đã không mời tôi.
    • Wow! It's been a long time.Ồ! Đã từ lâu lâu lắm rồi.
    • All my books are gone.Sách của tôi mất hết rồi.
  6. Tom không phản bội cậu.

    • You have a good sense of humor.Bạn có tính hài hước tốt.
    • He tends to ask a lot of questions.Anh ấy hay hỏi nhiều lắm.
    • You can talk to me.Anh có thể nói với tôi.
  7. Tom kiểm tra danh sách.

    • He tries.Hắn thử.
    • Tom didn't betray you.Tom không phản bội cậu.
    • Tom had no hat on.Tom không đội mũ
  8. Tom là nhà tạo mẫu tóc.

    • You should be more careful.Bạn nên cẩn thận hơn.
    • Outsiders make Tom nervous.Người lạ khiến Tom bối rối
    • We came to help.Chúng tôi đến để giúp.
  9. Tom mất rất nhiều tiền.

    • They arrested me.Họ bắt tôi.
    • All my books are gone.Sách của tôi mất hết rồi.
    • Tom was adopted.Tom đã được nhận nuôi.
  10. Trả cái đó lại cho tôi.

    • The letter was written by Tom.Lá thư được viết bởi Tom.
    • This is remarkable.Điều này thật đáng chú ý.
    • I don't want to go to the dentist.Tôi không muốn đến nha sĩ.
  11. Trái táo này bị hư rồi.

    • I can't believe it!Tôi không tin!
    • I know what Tom's thinking.Tôi biết Tom đang nghĩ gì.
    • I got a B in arithmetic.Tôi được điểm B môn đại số.
  12. Trái táo vẫn chưa chín.

    • He lives by himself.Nó tự nuôi sống bản thân.
    • We need both.Chúng ta cần cả hai.
    • The television doesn't work.Ti vi không lên hình.
  13. Uống nhiều quá sẽ bệnh.

    • I was here all the time.Tôi ở đây từ đó đến giờ.
    • Tom isn't good at driving.Tom lái xe không tốt.
    • She is as young as I am.Cô ta cũng trẻ như tôi vậy.
  14. Xin đợi ở đây một chút.

    • I don't like you.Tôi không thích anh đâu.
    • You have very sexy legs.Bạn có đôi chân rất sexy.
    • It's kind of hot.Nó khá nóng đấy.
  15. Anh ấy chần chừ một lúc.

    • I won't lose!Tôi không thua đâu!
    • The police officer blew his whistle.Cảnh sát thổi còi.
    • Plants take in water from the soil.Thực vật lấy nước từ đất.
  16. Anh cũng là người mới à?

    • What's the time now?Bây giờ là mấy giờ rồi?
    • Which cup is yours?Tách nào của bạn?
    • Do you have a brother?Bạn có anh/em trai không?
  17. Anh đã đọc hết nó rồi à?

    • Where do you buy clothes?Ấy mua bộ đồ này ở đâu thế?
    • Where is my comb?Lược của tôi đâu rồi?
    • Do you have a lot of pens?Cậu có nhiều bút không?
  18. Bạn bị giáo viên mắng à?

    • Hmm, what's this?Hừm, cái gì đây?
    • Are you a freshman, too?Anh cũng là người mới à?
    • Whose beer is this?Bia của ai đây?
  19. Bạn chỉ toàn than phiền.

    • They're not hungry.Họ không đói.
    • The news made him happy.Tin tức khiến nó rất vui.
    • She warmed herself by the fire.Cô ấy tự sưởi ấm bằng lửa.
  20. Bạn đang nói cái gì vậy?

    • Do you really want to help?Bạn có thực sự muốn giúp?
    • Will you be home this evening?Tối nay anh về nhà chứ?
    • Is everyone waiting?Mọi người đang chờ à?
BackNext

영어 기초 · 공부법 →