Học tiếng anh trong khi ngủ
Page 33 of 50 · Choose the right translation
Bạn đến từ nước nào vậy?
Did Tom need help?Tom có cần giúp đỡ không?Why don't you answer?Sao bạn không trả lời?What's there to do?Có việc gì ở đó để làm?
Bạn kiểm trả lốp xe nhé?
Were you scolded by your teacher?Bạn bị giáo viên mắng à?Do they have weapons?Họ có vũ khí không?What do you want to do tonight?Tối nay bạn muốn làm gì?
Bạn là đối thủ xứng tầm.
I know what you're going to say.Tôi biết bạn sẽ nói gì.Wow! It's been a long time.Ồ! Đã từ lâu lâu lắm rồi.I'm going to sleep here tonight.Tôi sẽ ngủ ở đây tối nay.
Bạn muốn biết để làm gì?
What's your name?Tên bạn là gì?Do you really want to help?Bạn có thực sự muốn giúp?Do you think you're smart?Cậu nghĩ cậu thông minh?
Bạn nghĩ sao về bộ phim?
You miss it, don't you?Cậu bỏ lỡ nó phải không?Did you read it all?Anh đã đọc hết nó rồi à?Why do you need to know?Bạn muốn biết để làm gì?
Bạn nói không giống Tom.
The restaurant is full.Nhà hàng hết chỗ rồi.We miss Tom.Chúng tôi nhớ Tom.You lied to us.Bạn đã nói dối chúng tôi.
Cái máy in bị trục trặc.
She put it in the box.Cô ấy đặt nó vào cái hộp.The old man sat down.Ông già ngồi xuống.The baby is sleeping in the cradle.Em bé đang ngủ ở trong cũi.
Cái xe đã đụng vô tường.
I'm going to change my shirt.Tôi sẽ thay áo phông.I really owe you an apology.Tôi nợ bạn một lời xin lỗi.I have class tomorrow.Tôi có lớp ngày mai.
Cậu bỏ lỡ nó phải không?
May I go home?Con về nhà được không?Whose beer is this?Bia của ai đây?Are they serious?Họ có nghiêm túc không?
Cậu nghĩ cậu thông minh?
Why aren't you working?Sao cậu không làm việc?Did you see anybody there?Bạn có thấy ai ở đó không?Do you really want to help?Bạn có thực sự muốn giúp?
Chiếc xe này là của ổng.
Insects have a hard skin.Sâu bọ có lớp vỏ cứng.The police officer blew his whistle.Cảnh sát thổi còi.You should take the number 5 bus.Ông hãy lên xe buýt số 5.
Chúng ta sẽ chờ ở ngoài.
This is on you.Cái này tuỳ vào bạn.I'm bald.Tôi bị hóiBetter late than never.Chậm còn hơn không.
Cô ấy là bạn của vợ tôi.
Tom lost a lot of money.Tom mất rất nhiều tiền.They're not hungry.Họ không đói.Let me dream.Hãy để tôi mơ mộng.
Cô ấy thích thơ và nhạc.
We needn't have hurried.Chúng ta không cần vội.Let me try.Để tôi thử.Don't let them fool you.Đừng để nó lừa dối mày.
Cô ấy thực sự dễ thương.
I don't care for beer.Tôi không quan tâm đến bia.Hold that for me.Cầm nó hộ mình.I'll be very careful.Tôi sẽ cực kỳ cẩn thận.
Có ít cát trong mắt tôi.
I hate moving.Tớ ghét di chuyển.You've done very well.Bạn đã làm rất tốt.You're bossy.Bạn thật hống hách.
Có nhiều thứ để làm quá!
My brother is a teacher.Anh tôi là giáo viên.I'm nervous.Tôi lo lắng.It's worth three times that much.Đáng gấp ba lần chỗ đó.
Có sương muối ở trên cỏ.
Tom jumped out of his seat.Tom nhảy ra khỏi ghế.The ground seems wet.Mặt đất dường như ẩm ướt.I think Tom is obese.Tom nghĩ Tom bị thừa cân.
Con chó của cậu đâu rồi?
Why did you kiss Tom?Tại sao cậu lại hôn Tom?Who's here?Ai đây?Aren't you hungry?Cậu không đói sao?
Đây là bạn của tôi, Tom.
Soldiers are human beings, too.Lính thì cũng là người.We gave it to them.Bọn tớ đưa nó cho họ.She's two years older than I am.Nó lớn hơn tôi 2 tuổi.