SK ShadowingKorean

Học tiếng anh trong khi ngủ

Page 34 of 50 · Choose the right translation

▶ Watch on YouTube

  1. Điều gì đưa bạn tới đây?

    • You miss it, don't you?Cậu bỏ lỡ nó phải không?
    • Which country are you from?Bạn đến từ nước nào vậy?
    • What do you want Tom to do?Bạn muốn Tom làm gì?
  2. Đó là một bệnh về da đầu

    • I won't be coming back.Tôi sẽ không quay lại.
    • Look after your children.Chăm sóc con của bạn
    • You lied to us.Bạn đã nói dối chúng tôi.
  3. Đọc sách thì rất thú vị.

    • The boy became happy.Thằng nhóc vui hẳn lên.
    • I'm afraid Tom will say no.Tôi e là Tom sẽ nói không.
    • I'll come at once.Tôi sẽ đến một lần.
  4. Đôi lúc bạn thật ấu trĩ.

    • Tom lost his phone.Tom đánh mất điện thoại.
    • My father grew old.Cha của tôi già đi.
    • The charge was not true.Tiền phí là không có thật.
  5. Đừng có trẻ con như vậy.

    • You must be joking.Chắc là bạn đang đùa.
    • Tom was not famous.Tom không nổi tiếng.
    • He's waiting for you at home.Anh ta đang đợi bạn ở nhà.
  6. Đừng đụng vào người tôi.

    • He hesitated for a moment.Anh ấy chần chừ một lúc.
    • Tom helped Mary in the kitchen.Tom giups Mary làm bếp.
    • You're just a girl.Bạn chỉ là một cô gái.
  7. Giá cả sẽ tiếp tục tăng.

    • It's up to you to make a choice.Tùy bạn quyết định.
    • I've been seeing someone.Tôi có người yêu rồi.
    • We've spent a lot of time in Boston.Bọn tôi ở Boston khá lâu.
  8. Họ rất vội vã đi về nhà.

    • We know this song.Tụi tao biết bài hát này.
    • You need to pay in advance.Bạn cần thanh toán trước.
    • The middle one is mine.Cái ở giữa là của tôi.
  9. Im lặng. Em bé đang ngủ.

    • Tom wanted something to drink.Tom muốn uống cái gì đó.
    • I had a late breakfast.Tôi đã ăn bữa sáng trễ.
    • I am not leaving you.Tôi không bỏ bạn mà đi đâu.
  10. Không ai sẽ đến cứu bạn.

    • I want to be a journalist.Tôi muốn là một nhà báo.
    • It's up to you to make a choice.Tùy bạn quyết định.
    • I've been seeing someone.Tôi có người yêu rồi.
  11. Làm ơn báo cho tôi biết.

    • She liked poetry and music.Cô ấy thích thơ và nhạc.
    • You got very drunk.Bạn say quá rồi.
    • We miss Tom.Chúng tôi nhớ Tom.
  12. Lúc ấy trời vẫn còn mưa.

    • Tom has known Mary for years.Tom quen Mary nhiều năm.
    • The old man sat down.Ông già ngồi xuống.
    • He is a capable lawyer.Anh ấy là một luật sư giỏi.
  13. Lúc đó tôi đang đợi Tom.

    • You did not come to school yesterday.Hôm qua bạn không đi học.
    • I think we're all right.Tôi nghĩ chúng ta tốt thôi.
    • Tom is always careful.Tom lúc nào cũng cẩn thận.
  14. Mày nghĩ cô ấy ở với ai?

    • Where is the bathroom?Nhà vệ sinh ở đâu vậy?
    • Why don't you stay here?Sao bạn không ở đây?
    • Are we finished?Chúng ta đã xong chưa?
  15. Nhà cô ấy gần công viên.

    • Don't be shy.Đừng ngại.
    • I've been seeing someone.Tôi có người yêu rồi.
    • Tom grabbed a chair.Tom đã cầm lấy cái ghế.
  16. Nó có vẻ rất phấn khích.

    • Tom and I were both drunk.Cả Tom và tôi đều đã say.
    • I don't know.Tôi không biết.
    • She has to stop smoking.Cô ấy phải ngưng hút thôi.
  17. Nó đã ăn hết tất cả táo.

    • I like your beard.Tôi thích bộ râu của bạn.
    • Tom is the person I was waiting for.Lúc đó tôi đang đợi Tom.
    • I'm from the government.Tôi làm việc cho chính phủ.
  18. Nó là buổi tiệc của bạn.

    • You're not sleeping enough.Bạn đang thiếu ngủ.
    • Draw a line from A to B.Vẽ một đường từ A đến B.
    • He's my younger brother.Nó là em trai tôi.
  19. Quyển sách này rất nặng.

    • You have been gone for so many years.Bạn đã ra đi nhiều năm nay.
    • I have another question.Tôi có một câu hỏi khác.
    • Let's try a different one.Thử cái khác xem sao.
  20. Sao mình không đi về đi?

    • What do you think of the movie?Bạn nghĩ sao về bộ phim?
    • Are you a freshman, too?Anh cũng là người mới à?
    • Which cup is yours?Tách nào của bạn?
BackNext

영어 기초 · 공부법 →