SK ShadowingKorean

Học tiếng anh trong khi ngủ

Page 35 of 50 · Choose the right translation

▶ Watch on YouTube

  1. Tại sao cậu lại hôn Tom?

    • What languages do you speak?Bạn nói tiếng gì?
    • What do you think of the movie?Bạn nghĩ sao về bộ phim?
    • Where did you get that?Bạn lấy cái đó ở đâu?
  2. Tao không thích mày nữa.

    • He had no money.Anh ấy không có tiền.
    • It'll be all right.Sẽ ổn thôi.
    • You'd better look at this.Bạn nên xem cái này.
  3. Tất cả họ đều đã rời đi.

    • Call the fire department!Gọi cứu hỏa!
    • I loved that house.Tôi yêu căn nhà đó.
    • I'm eating rice now.Tôi đang ăn cơm.
  4. Tiền thuê giá bao nhiêu?

    • Who's not wearing gloves?Ai không đeo găng tay?
    • Why don't we go home?Sao mình không đi về đi?
    • Will you cut it out?Bạn sẽ cắt giảm chứ?
  5. Tớ có một vài người bạn.

    • It's very stuffy in here.Ở đây ngột ngạt quá.
    • Give that to me.Đưa nó cho tôi.
    • He hates carrots.Nó ghét cà rốt.
  6. Tớ muốn cảm ơn cậu, Tom.

    • I can't do that now.Giờ tôi chưa thể làm được.
    • Next time I'll come earlier.Lần tới tôi sẽ đến sớm hơn.
    • I want Tom arrested.Tôi muốn Tom bị bắt.
  7. Tôi chắc là bạn sẽ hiểu.

    • I'm not going to wait.Tôi sẽ không đợi.
    • I thought you'd be too busy.Tớ nghĩ cậu quá bận.
    • I'm smashed.Tôi đã say rượu
  8. Tôi chỉ có 10 cuốn sách.

    • The coat is not mine.Cái áo không phải của tôi.
    • They arrested me.Họ bắt tôi.
    • I don't understand German.Tôi không hiểu tiếng Đức.
  9. Tôi có một câu hỏi khác.

    • It's pretty clear you have a problem.Rõ ràng là cậu có vấn đề.
    • Tom dusted himself off.Tom rũ sạch bụi trên người.
    • It seems that he's happy.Hình như nó đang vui.
  10. Tôi cũng biết cưỡi ngựa.

    • A cat has two ears.Con mèo có hai cái tai.
    • I was here all the time.Tôi ở đây từ đó đến giờ.
    • My eyes are sore.Mắt tôi đang bị đau.
  11. Tôi đã để ví tiền ở nhà.

    • I can't do that now.Giờ tôi chưa thể làm được.
    • This table is heavy.Cái bàn này nặng quá.
    • Both of them are very cute.Cả hai đều rất dễ thương.
  12. Tôi đã mượn một cái bàn.

    • You know this.Bạn biết điều này.
    • I'm busy.Tôi đang bận.
    • It's only a temporary solution.Đó là giải pháp tạm thời.
  13. Tôi đã nhặt con mèo lên.

    • Beef stew should be nice and thick.Bò hầm nên tinh tế và dày.
    • There's something wrong with the printer.Cái máy in bị trục trặc.
    • Tom couldn't sleep last night.Tôm không thể ngủ tối qua.
  14. Tôi đã phải bắt giữ Tom.

    • I've borrowed a table.Tôi đã mượn một cái bàn.
    • I don't understand German.Tôi không hiểu tiếng Đức.
    • You'll regret it.Bạn sẽ hối hận về điều đó.
  15. Tôi đọc sách lúc ăn cơm.

    • Nobody understands me.Không ai hiểu được tôi hết.
    • I'll go to school.Tôi sẽ đi học.
    • Tom sat down and waited.Tom ngồi xuống và chờ đợi.
  16. Tôi hạnh phúc khi ở đây.

    • You don't sound like Tom.Bạn nói không giống Tom.
    • The bad smell sickened me.Mùi hôi làm tô muốn bệnh.
    • I'm not going to stop.Tôi sẽ không dừng lại.
  17. Tôi mang túi hộ bạn nhé?

    • What's there to do?Có việc gì ở đó để làm?
    • What kind of fish is that?Đó là loại cá gì?
    • What else do you need?Bạn cần gì khác không?
  18. Tôi muốn là một nhà báo.

    • Tom is taking a big chance.Tom đang có một cơ hội lớn
    • I'm busy.Tôi đang bận.
    • I don't know your name.Tôi không biết tên của bạn.
  19. Tôi muốn tát chính mình.

    • I don't like you anymore.Tao không thích mày nữa.
    • I would never have guessed that.Tôi cũng không đoán được.
    • You are completely wrong.Bạn đã hoàn toàn sai lầm.
  20. Tôi muốn thứ gì đó ngọt.

    • Please try again later.Vui lòng thử lại sau.
    • Try to keep your eyes open.Cố mở mắt nhé.
    • The post office is near the bookstore.Bưu điện ở gần hiệu sách.
BackNext

영어 기초 · 공부법 →