SK ShadowingKorean

Học tiếng anh trong khi ngủ

Page 37 of 50 · Choose the right translation

▶ Watch on YouTube

  1. Tom từng là sếp của tôi.

    • I don't get it.Tôi không lấy được nó.
    • This apple is rotten.Trái táo này bị hư rồi.
    • He's running very quickly.Anh ta đang chạy rất nhanh.
  2. Tom và Mary đã ở đó rồi.

    • You should try it.Bạn nên thử nó.
    • I'm bald.Tôi bị hói
    • We have the same group of friends.Chúng ta có chung nhóm bạn.
  3. Trông như là sắp có mưa.

    • There was a strong wind that day.Hôm đó có gió mạnh.
    • Next time I'll come earlier.Lần tới tôi sẽ đến sớm hơn.
    • Men are idiots.Đàn ông ai cũng ngu.
  4. Vẽ một đường từ A đến B.

    • I must leave here.Tôi phải rời khỏi đây.
    • The silver is on the table.Bạc ở trên bàn
    • That is mine.Cái đó là của tôi.
  5. Vui lòng gọi sở cứu hỏa.

    • I'll come at once.Tôi sẽ đến một lần.
    • We've spent a lot of time in Boston.Bọn tôi ở Boston khá lâu.
    • Please stand face to face.Hãy đứng mặt đối mặt.
  6. Anh ấy hay hỏi nhiều lắm.

    • You're going to do just fine.Bạn sẽ tốt thôi.
    • Too much drinking will make you sick.Uống nhiều quá sẽ bệnh.
    • You only live once.Mày chỉ sống được một lần.
  7. Anh ấy không quan tâm kem

    • That's an original idea.Đó là ý tưởng ban đầu.
    • Tom doesn't know how to play golf.Tom không biết chơi gôn.
    • It's so easy.Quá dễ.
  8. Anh ta chĩa súng vào tôi.

    • I'm not a doctor.Tôi không phải là bác sĩ.
    • She cried.Nó đã khóc.
    • He never tells lies.Nó không bao giờ nói láo.
  9. Anh ta đang làm bánh quy.

    • Tom was not famous.Tom không nổi tiếng.
    • Outsiders make Tom nervous.Người lạ khiến Tom bối rối
    • I am not leaving you.Tôi không bỏ bạn mà đi đâu.
  10. Anh ta gia nhập quân đội.

    • Tom may not be dead.Có lẽ Tom chưa chết.
    • I know how to ski.Tôi biết trượt tuyết.
    • Tom hugged Mary and kissed her.Tom ôm và hôn Mary.
  11. Bạn ấy nghỉ học vì bị ốm.

    • Tom opened the safe.Tom mở cửa két sắt.
    • There's very little paper left.Còn rất ít giấy thừa.
    • Tom was stunned.Tom đã bị choáng.
  12. Bạn cần thanh toán trước.

    • Tom was happy.Tom rất vui.
    • I feel just fine.Tôi cảm thấy bình thường.
    • We've spent a lot of time in Boston.Bọn tôi ở Boston khá lâu.
  13. Bạn có anh/em trai không?

    • What's your name?Tên bạn là gì?
    • Which country are you from?Bạn đến từ nước nào vậy?
    • Just run down to the post office, won't you?Chạy đến bưu điện đi nhé?
  14. Bạn có đôi chân rất sexy.

    • I'd buy that.Lấy cho tôi cái kia.
    • Turn left at the next corner.Hãy rẽ trái ở góc phố tới.
    • Tom seems to be busy.Tom trông có vẻ bận rộn.
  15. Bạn có theo đạo gì không?

    • Isn't Tom having breakfast?Tom ăn sáng chưa?
    • Why don't you grow up?Sao mày không lớn lên?
    • What made you come here?Điều gì đưa bạn tới đây?
  16. Bạn có thực sự muốn giúp?

    • Why don't you eat vegetables?Sao không ăn rau vậy?
    • Do you have a lot of pens?Cậu có nhiều bút không?
    • What's my room number?Số phòng của tôi là số nào?
  17. Bạn có tính hài hước tốt.

    • The coat is not mine.Cái áo không phải của tôi.
    • I'm going to change my shirt.Tôi sẽ thay áo phông.
    • You're a good mother.Bạn là người mẹ tốt.
  18. Bạn đã hoàn toàn sai lầm.

    • I'm going to stop them.Tôi sẽ chặn họ.
    • You swim very quickly.Cậu bơi nhanh thật đấy.
    • Classes are starting again soon.Sắp vô tiết rồi.
  19. Bạn đã nói dối chúng tôi.

    • Tom had no hat on.Tom không đội mũ
    • My grandfather is very hard to please.Ông tôi rất khó chiều.
    • She is no match for me.Nó không bì được với tôi.
  20. Bạn không cần phải ăn nó.

    • They got through the marsh.Họ đã đi qua đầm lầy.
    • I'm looking for Tom now.Bây giờ tôi đang tìm Tom.
    • Tom is young and naive.Tom còn trẻ và ngây thơ.
BackNext

영어 기초 · 공부법 →