Học tiếng anh trong khi ngủ
Page 37 of 50 · Choose the right translation
Tom từng là sếp của tôi.
I don't get it.Tôi không lấy được nó.This apple is rotten.Trái táo này bị hư rồi.He's running very quickly.Anh ta đang chạy rất nhanh.
Tom và Mary đã ở đó rồi.
You should try it.Bạn nên thử nó.I'm bald.Tôi bị hóiWe have the same group of friends.Chúng ta có chung nhóm bạn.
Trông như là sắp có mưa.
There was a strong wind that day.Hôm đó có gió mạnh.Next time I'll come earlier.Lần tới tôi sẽ đến sớm hơn.Men are idiots.Đàn ông ai cũng ngu.
Vẽ một đường từ A đến B.
I must leave here.Tôi phải rời khỏi đây.The silver is on the table.Bạc ở trên bànThat is mine.Cái đó là của tôi.
Vui lòng gọi sở cứu hỏa.
I'll come at once.Tôi sẽ đến một lần.We've spent a lot of time in Boston.Bọn tôi ở Boston khá lâu.Please stand face to face.Hãy đứng mặt đối mặt.
Anh ấy hay hỏi nhiều lắm.
You're going to do just fine.Bạn sẽ tốt thôi.Too much drinking will make you sick.Uống nhiều quá sẽ bệnh.You only live once.Mày chỉ sống được một lần.
Anh ấy không quan tâm kem
That's an original idea.Đó là ý tưởng ban đầu.Tom doesn't know how to play golf.Tom không biết chơi gôn.It's so easy.Quá dễ.
Anh ta chĩa súng vào tôi.
I'm not a doctor.Tôi không phải là bác sĩ.She cried.Nó đã khóc.He never tells lies.Nó không bao giờ nói láo.
Anh ta đang làm bánh quy.
Tom was not famous.Tom không nổi tiếng.Outsiders make Tom nervous.Người lạ khiến Tom bối rốiI am not leaving you.Tôi không bỏ bạn mà đi đâu.
Anh ta gia nhập quân đội.
Tom may not be dead.Có lẽ Tom chưa chết.I know how to ski.Tôi biết trượt tuyết.Tom hugged Mary and kissed her.Tom ôm và hôn Mary.
Bạn ấy nghỉ học vì bị ốm.
Tom opened the safe.Tom mở cửa két sắt.There's very little paper left.Còn rất ít giấy thừa.Tom was stunned.Tom đã bị choáng.
Bạn cần thanh toán trước.
Tom was happy.Tom rất vui.I feel just fine.Tôi cảm thấy bình thường.We've spent a lot of time in Boston.Bọn tôi ở Boston khá lâu.
Bạn có anh/em trai không?
What's your name?Tên bạn là gì?Which country are you from?Bạn đến từ nước nào vậy?Just run down to the post office, won't you?Chạy đến bưu điện đi nhé?
Bạn có đôi chân rất sexy.
I'd buy that.Lấy cho tôi cái kia.Turn left at the next corner.Hãy rẽ trái ở góc phố tới.Tom seems to be busy.Tom trông có vẻ bận rộn.
Bạn có theo đạo gì không?
Isn't Tom having breakfast?Tom ăn sáng chưa?Why don't you grow up?Sao mày không lớn lên?What made you come here?Điều gì đưa bạn tới đây?
Bạn có thực sự muốn giúp?
Why don't you eat vegetables?Sao không ăn rau vậy?Do you have a lot of pens?Cậu có nhiều bút không?What's my room number?Số phòng của tôi là số nào?
Bạn có tính hài hước tốt.
The coat is not mine.Cái áo không phải của tôi.I'm going to change my shirt.Tôi sẽ thay áo phông.You're a good mother.Bạn là người mẹ tốt.
Bạn đã hoàn toàn sai lầm.
I'm going to stop them.Tôi sẽ chặn họ.You swim very quickly.Cậu bơi nhanh thật đấy.Classes are starting again soon.Sắp vô tiết rồi.
Bạn đã nói dối chúng tôi.
Tom had no hat on.Tom không đội mũMy grandfather is very hard to please.Ông tôi rất khó chiều.She is no match for me.Nó không bì được với tôi.
Bạn không cần phải ăn nó.
They got through the marsh.Họ đã đi qua đầm lầy.I'm looking for Tom now.Bây giờ tôi đang tìm Tom.Tom is young and naive.Tom còn trẻ và ngây thơ.