Học tiếng anh trong khi ngủ
Page 38 of 50 · Choose the right translation
Bạn không thể làm gì hơn.
I want to be more independent.Tôi muốn tự lập hơn.I like to play tennis.Tôi thích chơi tennis.Unbelievable!Thật khó tin!
Bạn nên giữ nó trong đầu.
I made him open the door.Tôi buộc anh ấy mở cửa.Tom made his choice.Tom đã đưa ra sự lựa chọn.I don't know which one.Tôi không biết cái nào
Bạn nghĩ tôi đang làm gì?
Are you in pain now?Hiện giờ bạn có đau không?Is everyone waiting?Mọi người đang chờ à?What's my room number?Số phòng của tôi là số nào?
Bây giờ tôi đang tìm Tom.
I'm glad I can help.Rất vui vì tôi có thể giúp.Tom is three years younger than Mary.Tom nhỏ hơn Mary 3 tuổi.I picked up the cat.Tôi đã nhặt con mèo lên.
Bây giờ Tom là người lớn.
You should get your eyes checked.Bạn nên đi kiểm tra mắt đi.I would've preferred you do it.Tôi muốn bạn làm hơn.How beautiful!Thật đẹp làm sao!
Bọn tôi ở Boston khá lâu.
We gave it to them.Bọn tớ đưa nó cho họ.They should know it.Họ nên biết nó chứ.I opened the window.Tôi đã mở cửa sổ.
Bưu điện ở gần hiệu sách.
Wash your hands before eating.Rửa tay trước khi ăn.Tom is afraid that I'll get lost.Tom lo tôi bị lạc đường.You two stay here.Hai người ở lại đây.
Cả hai đều rất dễ thương.
I hear music.Tôi nghe nhạc.I'll probably be fishing.Có lẽ tôi sẽ đi câu cá.I could've died.Tôi có thể đã chết.
Cả Tom và tôi đều đã say.
Thank you. "You're welcome."Cám ơn. "Không có chi."I'm afraid Tom will say no.Tôi e là Tom sẽ nói không.I picked up the cat.Tôi đã nhặt con mèo lên.
Cậu khuyên tớ nên làm gì?
Can I stay in the car?Tôi đợi trong xe nhé?Where did you sleep last night?Tối qua mày ngủ ở đâu?Can you think of a better idea than this one?Bạn có ý nào tốt hơn không?
Chạy đến bưu điện đi nhé?
Are you referring to me?Bạn đang nói về tôi à?Why aren't you working?Sao cậu không làm việc?Which country are you from?Bạn đến từ nước nào vậy?
Chỉ còn một việc cần làm.
They haven't left.Họ chưa đi.I got on the wrong train.Tớ lên nhầm tàu.Let's not get greedy here.Đừng trở nên tham lam.
Chúng ta đều đã thay đổi.
We gave them food.Chúng tôi cho họ đồ ăn.We'll hide it.Chúng tôi sẽ giấu nó.Tom is a truck driver.Tom là tài xế xa tải.
Chúng tôi đã rất mệt mõi.
There should be a bus service.Nên có một dịch vụ xe buýt.I love you.Anh phải lòng em.Hold that thought.Dừng lại đây đã.
Chúng tôi sẽ nhận được nó
There was a strong wind that day.Hôm đó có gió mạnh.I'm looking for Tom now.Bây giờ tôi đang tìm Tom.I'm bald.Tôi bị hói
Chúng tôi từng đánh nhau.
I give you my word.Tôi hứa.Tom ended up not coming.Cuối cùng Tom đã không tới.I've got a little problem.Tôi có một vấn đề nhỏ.
Chuông báo cháy vang lên.
I want something sweet.Tôi muốn thứ gì đó ngọt.I really like him.Tôi thực sự thích anh ta.There was a crack in the mirror.Có vết nứt trên tấm gương.
Cô ấy đặt nó vào cái hộp.
I know Tom very well.Tôi biết Tom rất rõ.I agreed with Tom.Tôi đồng tình với Tom.It's worth three times that much.Đáng gấp ba lần chỗ đó.
Cô ấy sẽ thử lại lần nữa.
I can't do that now.Giờ tôi chưa thể làm được.Please try again later.Vui lòng thử lại sau.I only used it once.Tôi chỉ sử dụng nó một lần.
Cô ấy thích đọc sách báo.
I have to see this.Tôi phải nhìn thấy nóIt's so easy.Quá dễ.Tom didn't betray you.Tom không phản bội cậu.