SK ShadowingKorean

Học tiếng anh trong khi ngủ

Page 38 of 50 · Choose the right translation

▶ Watch on YouTube

  1. Bạn không thể làm gì hơn.

    • I want to be more independent.Tôi muốn tự lập hơn.
    • I like to play tennis.Tôi thích chơi tennis.
    • Unbelievable!Thật khó tin!
  2. Bạn nên giữ nó trong đầu.

    • I made him open the door.Tôi buộc anh ấy mở cửa.
    • Tom made his choice.Tom đã đưa ra sự lựa chọn.
    • I don't know which one.Tôi không biết cái nào
  3. Bạn nghĩ tôi đang làm gì?

    • Are you in pain now?Hiện giờ bạn có đau không?
    • Is everyone waiting?Mọi người đang chờ à?
    • What's my room number?Số phòng của tôi là số nào?
  4. Bây giờ tôi đang tìm Tom.

    • I'm glad I can help.Rất vui vì tôi có thể giúp.
    • Tom is three years younger than Mary.Tom nhỏ hơn Mary 3 tuổi.
    • I picked up the cat.Tôi đã nhặt con mèo lên.
  5. Bây giờ Tom là người lớn.

    • You should get your eyes checked.Bạn nên đi kiểm tra mắt đi.
    • I would've preferred you do it.Tôi muốn bạn làm hơn.
    • How beautiful!Thật đẹp làm sao!
  6. Bọn tôi ở Boston khá lâu.

    • We gave it to them.Bọn tớ đưa nó cho họ.
    • They should know it.Họ nên biết nó chứ.
    • I opened the window.Tôi đã mở cửa sổ.
  7. Bưu điện ở gần hiệu sách.

    • Wash your hands before eating.Rửa tay trước khi ăn.
    • Tom is afraid that I'll get lost.Tom lo tôi bị lạc đường.
    • You two stay here.Hai người ở lại đây.
  8. Cả hai đều rất dễ thương.

    • I hear music.Tôi nghe nhạc.
    • I'll probably be fishing.Có lẽ tôi sẽ đi câu cá.
    • I could've died.Tôi có thể đã chết.
  9. Cả Tom và tôi đều đã say.

    • Thank you. "You're welcome."Cám ơn. "Không có chi."
    • I'm afraid Tom will say no.Tôi e là Tom sẽ nói không.
    • I picked up the cat.Tôi đã nhặt con mèo lên.
  10. Cậu khuyên tớ nên làm gì?

    • Can I stay in the car?Tôi đợi trong xe nhé?
    • Where did you sleep last night?Tối qua mày ngủ ở đâu?
    • Can you think of a better idea than this one?Bạn có ý nào tốt hơn không?
  11. Chạy đến bưu điện đi nhé?

    • Are you referring to me?Bạn đang nói về tôi à?
    • Why aren't you working?Sao cậu không làm việc?
    • Which country are you from?Bạn đến từ nước nào vậy?
  12. Chỉ còn một việc cần làm.

    • They haven't left.Họ chưa đi.
    • I got on the wrong train.Tớ lên nhầm tàu.
    • Let's not get greedy here.Đừng trở nên tham lam.
  13. Chúng ta đều đã thay đổi.

    • We gave them food.Chúng tôi cho họ đồ ăn.
    • We'll hide it.Chúng tôi sẽ giấu nó.
    • Tom is a truck driver.Tom là tài xế xa tải.
  14. Chúng tôi đã rất mệt mõi.

    • There should be a bus service.Nên có một dịch vụ xe buýt.
    • I love you.Anh phải lòng em.
    • Hold that thought.Dừng lại đây đã.
  15. Chúng tôi sẽ nhận được nó

    • There was a strong wind that day.Hôm đó có gió mạnh.
    • I'm looking for Tom now.Bây giờ tôi đang tìm Tom.
    • I'm bald.Tôi bị hói
  16. Chúng tôi từng đánh nhau.

    • I give you my word.Tôi hứa.
    • Tom ended up not coming.Cuối cùng Tom đã không tới.
    • I've got a little problem.Tôi có một vấn đề nhỏ.
  17. Chuông báo cháy vang lên.

    • I want something sweet.Tôi muốn thứ gì đó ngọt.
    • I really like him.Tôi thực sự thích anh ta.
    • There was a crack in the mirror.Có vết nứt trên tấm gương.
  18. Cô ấy đặt nó vào cái hộp.

    • I know Tom very well.Tôi biết Tom rất rõ.
    • I agreed with Tom.Tôi đồng tình với Tom.
    • It's worth three times that much.Đáng gấp ba lần chỗ đó.
  19. Cô ấy sẽ thử lại lần nữa.

    • I can't do that now.Giờ tôi chưa thể làm được.
    • Please try again later.Vui lòng thử lại sau.
    • I only used it once.Tôi chỉ sử dụng nó một lần.
  20. Cô ấy thích đọc sách báo.

    • I have to see this.Tôi phải nhìn thấy nó
    • It's so easy.Quá dễ.
    • Tom didn't betray you.Tom không phản bội cậu.
BackNext

영어 기초 · 공부법 →