Học tiếng anh trong khi ngủ
Page 39 of 50 · Choose the right translation
Có phần thưởng hay không?
When was printing invented?Việc in ấn ra đời khi nào?Where were you coming from?Các bạn đến từ đâu?Who's paying for the gas?Ai sẽ trả tiền xăng?
Con đi bơi được không mẹ?
What's your name?Tên bạn là gì?Which color do you prefer?Cậu thích màu nào hơn?How much is the rent?Tiền thuê giá bao nhiêu?
Con sông này chảy từ đâu?
What made you come here?Điều gì đưa bạn tới đây?Has Tom already eaten?Tom đã ăn chưa?Can you think of a better idea than this one?Bạn có ý nào tốt hơn không?
Cuộc đời không công bằng.
You should ask Tom.Bạn nên hỏi Tom.They all left.Tất cả họ đều đã rời đi.I'm at a loss for words.Tôi không biết nói gì.
Cuối cùng mưa cũng ngưng.
The boy tried eating with chopsticks.Cậu bé thử ăn bằng đũa.Remind him to come home early.Nhắc anh ấy về nhà sớm nhé.Come with me.Đi với tôi.
Đây có phải vấn đề không?
What has happened to Tom?Cái gì đã xảy đến với Tom?Where is my comb?Lược của tôi đâu rồi?Are you going to cooperate?Bạn sẽ cộng tác chứ?
Đến sân bay xa bao nhiêu?
How's your father?Ba của bạn sao rồi?Do you really want to help?Bạn có thực sự muốn giúp?Have you had breakfast?Em ăn sáng chưa?
Điều này rất khó cho Tom.
Tom sat down and waited.Tom ngồi xuống và chờ đợi.Tom went to Boston in 2003.Tom tới Boston năm 2003.All you do is complain.Bạn chỉ toàn than phiền.
Điều này thật đáng chú ý.
Those are Tom's.Mấy thứ đó của Tom.Tom is on trial for murder.Tom đang âm mưu giết người.It is raining.Đang mưa.
Đó là cách Tom kiếm sống.
I'm thirsty.Tôi khát nước.Tom is easily distracted.Tom dễ bị sao lãng.You made Tom cry.Tôi khiến Tom khóc.
Đó là giải pháp tạm thời.
Tom helped Mary in the kitchen.Tom giups Mary làm bếp.I'm going to sleep here tonight.Tôi sẽ ngủ ở đây tối nay.I prefer to do it by myself.Tôi thích tự làm lấy.
Đó là một điều mâu thuẫn.
I love you.Anh phải lòng em.Wash your hands before eating.Rửa tay trước khi ăn.It's pretty clear you have a problem.Rõ ràng là cậu có vấn đề.
Em trai tôi vẫn đang ngủ.
She is very healthy.Cô ấy rất khoẻ mạnh.I'm a journalist.Tôi là nhà báo.I have lost my wallet.Tôi bị mất ví.
Giọng của Tom hơi bị pha.
I don't care for beer.Tôi không quan tâm đến bia.The house has three floors.Căn nhà có 3 tầng.I opened the window.Tôi đã mở cửa sổ.
Hành lý của tôi bị thiếu.
I have two cats.Tôi có hai con mèo.I don't eat bread.Tôi không ăn bánh mì.You must keep the promises you make.Bạn phải giữ lời hứa.
Hỏi một câu chẳng mất gì.
My mother carefully opened the door.Mẹ tôi cẩn thận mở cửa.Tom was unlucky.Tom đã không may mắn.I was here when Tom got here.Tôi đã ở đây khi Tom đến.
Hôm qua bạn không đi học.
I can't do that now.Giờ tôi chưa thể làm được.I have a lot of pictures.Tôi có nhiều ảnh.Let Tom send the letter.Hãy để Tom gửi bức thư.
Không được học nhiều quá.
They haven't left.Họ chưa đi.Tom would like a sandwich.Tom muốn ăn xăng-uých.The silver is on the table.Bạc ở trên bàn
Lá thư được viết bởi Tom.
Drive faster.Lái nhanh hơn đi.The sun is rising.Mặt trời đang lên.Tom has a scar on his right leg.Tom có sẹo trên chân phải.
Mái dột mỗi khi trời mưa.
She'll try it once more.Cô ấy sẽ thử lại lần nữa.I love coming back here.Tôi thích quay trở lại đây.I only have ten books.Tôi chỉ có 10 cuốn sách.