SK ShadowingKorean

Học tiếng anh trong khi ngủ

Page 39 of 50 · Choose the right translation

▶ Watch on YouTube

  1. Có phần thưởng hay không?

    • When was printing invented?Việc in ấn ra đời khi nào?
    • Where were you coming from?Các bạn đến từ đâu?
    • Who's paying for the gas?Ai sẽ trả tiền xăng?
  2. Con đi bơi được không mẹ?

    • What's your name?Tên bạn là gì?
    • Which color do you prefer?Cậu thích màu nào hơn?
    • How much is the rent?Tiền thuê giá bao nhiêu?
  3. Con sông này chảy từ đâu?

    • What made you come here?Điều gì đưa bạn tới đây?
    • Has Tom already eaten?Tom đã ăn chưa?
    • Can you think of a better idea than this one?Bạn có ý nào tốt hơn không?
  4. Cuộc đời không công bằng.

    • You should ask Tom.Bạn nên hỏi Tom.
    • They all left.Tất cả họ đều đã rời đi.
    • I'm at a loss for words.Tôi không biết nói gì.
  5. Cuối cùng mưa cũng ngưng.

    • The boy tried eating with chopsticks.Cậu bé thử ăn bằng đũa.
    • Remind him to come home early.Nhắc anh ấy về nhà sớm nhé.
    • Come with me.Đi với tôi.
  6. Đây có phải vấn đề không?

    • What has happened to Tom?Cái gì đã xảy đến với Tom?
    • Where is my comb?Lược của tôi đâu rồi?
    • Are you going to cooperate?Bạn sẽ cộng tác chứ?
  7. Đến sân bay xa bao nhiêu?

    • How's your father?Ba của bạn sao rồi?
    • Do you really want to help?Bạn có thực sự muốn giúp?
    • Have you had breakfast?Em ăn sáng chưa?
  8. Điều này rất khó cho Tom.

    • Tom sat down and waited.Tom ngồi xuống và chờ đợi.
    • Tom went to Boston in 2003.Tom tới Boston năm 2003.
    • All you do is complain.Bạn chỉ toàn than phiền.
  9. Điều này thật đáng chú ý.

    • Those are Tom's.Mấy thứ đó của Tom.
    • Tom is on trial for murder.Tom đang âm mưu giết người.
    • It is raining.Đang mưa.
  10. Đó là cách Tom kiếm sống.

    • I'm thirsty.Tôi khát nước.
    • Tom is easily distracted.Tom dễ bị sao lãng.
    • You made Tom cry.Tôi khiến Tom khóc.
  11. Đó là giải pháp tạm thời.

    • Tom helped Mary in the kitchen.Tom giups Mary làm bếp.
    • I'm going to sleep here tonight.Tôi sẽ ngủ ở đây tối nay.
    • I prefer to do it by myself.Tôi thích tự làm lấy.
  12. Đó là một điều mâu thuẫn.

    • I love you.Anh phải lòng em.
    • Wash your hands before eating.Rửa tay trước khi ăn.
    • It's pretty clear you have a problem.Rõ ràng là cậu có vấn đề.
  13. Em trai tôi vẫn đang ngủ.

    • She is very healthy.Cô ấy rất khoẻ mạnh.
    • I'm a journalist.Tôi là nhà báo.
    • I have lost my wallet.Tôi bị mất ví.
  14. Giọng của Tom hơi bị pha.

    • I don't care for beer.Tôi không quan tâm đến bia.
    • The house has three floors.Căn nhà có 3 tầng.
    • I opened the window.Tôi đã mở cửa sổ.
  15. Hành lý của tôi bị thiếu.

    • I have two cats.Tôi có hai con mèo.
    • I don't eat bread.Tôi không ăn bánh mì.
    • You must keep the promises you make.Bạn phải giữ lời hứa.
  16. Hỏi một câu chẳng mất gì.

    • My mother carefully opened the door.Mẹ tôi cẩn thận mở cửa.
    • Tom was unlucky.Tom đã không may mắn.
    • I was here when Tom got here.Tôi đã ở đây khi Tom đến.
  17. Hôm qua bạn không đi học.

    • I can't do that now.Giờ tôi chưa thể làm được.
    • I have a lot of pictures.Tôi có nhiều ảnh.
    • Let Tom send the letter.Hãy để Tom gửi bức thư.
  18. Không được học nhiều quá.

    • They haven't left.Họ chưa đi.
    • Tom would like a sandwich.Tom muốn ăn xăng-uých.
    • The silver is on the table.Bạc ở trên bàn
  19. Lá thư được viết bởi Tom.

    • Drive faster.Lái nhanh hơn đi.
    • The sun is rising.Mặt trời đang lên.
    • Tom has a scar on his right leg.Tom có sẹo trên chân phải.
  20. Mái dột mỗi khi trời mưa.

    • She'll try it once more.Cô ấy sẽ thử lại lần nữa.
    • I love coming back here.Tôi thích quay trở lại đây.
    • I only have ten books.Tôi chỉ có 10 cuốn sách.
BackNext

영어 기초 · 공부법 →