Học tiếng anh trong khi ngủ
Page 40 of 50 · Choose the right translation
Mary nói dối chồng cô ấy.
This will be fun.Sẽ vui đây.I don't know.Tôi không biết.I am not leaving you.Tôi không bỏ bạn mà đi đâu.
Mặt đất dường như ẩm ướt.
I'm going to change my shirt.Tôi sẽ thay áo phông.The whole world knows that.Cả thế thới đều biết.I am single.Tôi độc thân.
Mày chỉ là một thằng hèn.
He was beaten black and blue.Anh ta bị đánh bầm dập.That house looks nice.Căn nhà đó trông đẹp.Tom was not famous.Tom không nổi tiếng.
Máy tính của Tom bị treo.
You can't study too hard.Không được học nhiều quá.I can read.Tôi đọc được.The crowd poured out through the gate.Đám đông tràn qua cửa.
Mọi thứ đều được kết nối.
You have every right to be mad at me.Bạn giận tôi là đúng.We've spent a lot of time in Boston.Bọn tôi ở Boston khá lâu.Tom's computer is not responding.Máy tính của Tom bị treo.
Mùi hôi làm tô muốn bệnh.
Don't cut down those trees.Đừng chặt những cây đó.I don't like you anymore.Tao không thích mày nữa.Tom looks a bit tired.Tom trông có vẻ hơi mệt.
Người say xỉn rất thú vị.
You may have a slight fever.Có thể anh bị cảm nhẹ rồi.Please don't touch me.Đừng đụng vào người tôi.It's kind of hot.Nó khá nóng đấy.
Những cái rèm đã được mở.
All the prisoners escaped.Mọi tù nhân đã trốn thoát.He's my younger brother.Nó là em trai tôi.Let Tom stay.Để Tom ở lại.
Nó còn quá trẻ để đi học.
Tom says that he's tired.Tom nói rằng anh ta đã mệt.My eyes are sore.Mắt tôi đang bị đau.I've got a little problem.Tôi có một vấn đề nhỏ.
Nó không bao giờ nói láo.
Tom is my brother.Tom là anh trai của tôi.We are teachers.chúng tôi là giáo viên.You are completely wrong.Bạn đã hoàn toàn sai lầm.
Nó không bì được với tôi.
Have a drink with me.Uống một ly với tôi.Tom is a new student.Tom là sinh viên mới.I like eating tomatoes.Tôi thích ăn cà chua.
Nó không đáng để chờ đợi.
I got a B in arithmetic.Tôi được điểm B môn đại số.I won't come tomorrow.Ngày mai tôi sẽ không đến.Here is my key.Chìa khóa của tôi đây.
Nó không thể làm điều đó.
He won't like this.Nó sẽ không thích cái này.You're a good mother.Bạn là người mẹ tốt.These are wonderful.Thật tuyệt vời
Nó lúc nào chẳng như vậy.
My grandfather is very hard to please.Ông tôi rất khó chiều.Let's not do that.Đừng làm điều đó.Let's wait till he comes.Hãy chờ đến khi anh ta đến.
Nó trừng phạt con của nó.
We need to think big.Bọn mình cần nghĩ lớn hơn.The house has three floors.Căn nhà có 3 tầng.I'll come at once.Tôi sẽ đến một lần.
Nó tự nuôi sống bản thân.
Keep your hair on!Giữ tóc của bạn ở đó!He hates carrots.Nó ghét cà rốt.I can read.Tôi đọc được.
Ồ! Đã từ lâu lâu lắm rồi.
I want Tom arrested.Tôi muốn Tom bị bắt.Tom held a seat for me.Tom giữ ghế cho tôi.The roof leaks every time it rains.Mái dột mỗi khi trời mưa.
Ông hãy lên xe buýt số 5.
I saw a dog.Tôi thấy một con chó.My baggage is missing.Hành lý của tôi bị thiếu.I almost forgot to do my homework.Tôi suýt quên làm bài tập.
Rõ ràng là cậu có vấn đề.
Don't forget the ticket.Xin đừng quên vé.I'm afraid Tom will say no.Tôi e là Tom sẽ nói không.We're all excited.Chúng tôi đều rất hứng thú.
Sách của tôi mất hết rồi.
I owe him $100.Tao nợ nó 100 đô la.The fire alarm rang.Chuông báo cháy vang lên.There was a strong wind that day.Hôm đó có gió mạnh.