SK ShadowingKorean

Học tiếng anh trong khi ngủ

Page 40 of 50 · Choose the right translation

▶ Watch on YouTube

  1. Mary nói dối chồng cô ấy.

    • This will be fun.Sẽ vui đây.
    • I don't know.Tôi không biết.
    • I am not leaving you.Tôi không bỏ bạn mà đi đâu.
  2. Mặt đất dường như ẩm ướt.

    • I'm going to change my shirt.Tôi sẽ thay áo phông.
    • The whole world knows that.Cả thế thới đều biết.
    • I am single.Tôi độc thân.
  3. Mày chỉ là một thằng hèn.

    • He was beaten black and blue.Anh ta bị đánh bầm dập.
    • That house looks nice.Căn nhà đó trông đẹp.
    • Tom was not famous.Tom không nổi tiếng.
  4. Máy tính của Tom bị treo.

    • You can't study too hard.Không được học nhiều quá.
    • I can read.Tôi đọc được.
    • The crowd poured out through the gate.Đám đông tràn qua cửa.
  5. Mọi thứ đều được kết nối.

    • You have every right to be mad at me.Bạn giận tôi là đúng.
    • We've spent a lot of time in Boston.Bọn tôi ở Boston khá lâu.
    • Tom's computer is not responding.Máy tính của Tom bị treo.
  6. Mùi hôi làm tô muốn bệnh.

    • Don't cut down those trees.Đừng chặt những cây đó.
    • I don't like you anymore.Tao không thích mày nữa.
    • Tom looks a bit tired.Tom trông có vẻ hơi mệt.
  7. Người say xỉn rất thú vị.

    • You may have a slight fever.Có thể anh bị cảm nhẹ rồi.
    • Please don't touch me.Đừng đụng vào người tôi.
    • It's kind of hot.Nó khá nóng đấy.
  8. Những cái rèm đã được mở.

    • All the prisoners escaped.Mọi tù nhân đã trốn thoát.
    • He's my younger brother.Nó là em trai tôi.
    • Let Tom stay.Để Tom ở lại.
  9. Nó còn quá trẻ để đi học.

    • Tom says that he's tired.Tom nói rằng anh ta đã mệt.
    • My eyes are sore.Mắt tôi đang bị đau.
    • I've got a little problem.Tôi có một vấn đề nhỏ.
  10. Nó không bao giờ nói láo.

    • Tom is my brother.Tom là anh trai của tôi.
    • We are teachers.chúng tôi là giáo viên.
    • You are completely wrong.Bạn đã hoàn toàn sai lầm.
  11. Nó không bì được với tôi.

    • Have a drink with me.Uống một ly với tôi.
    • Tom is a new student.Tom là sinh viên mới.
    • I like eating tomatoes.Tôi thích ăn cà chua.
  12. Nó không đáng để chờ đợi.

    • I got a B in arithmetic.Tôi được điểm B môn đại số.
    • I won't come tomorrow.Ngày mai tôi sẽ không đến.
    • Here is my key.Chìa khóa của tôi đây.
  13. Nó không thể làm điều đó.

    • He won't like this.Nó sẽ không thích cái này.
    • You're a good mother.Bạn là người mẹ tốt.
    • These are wonderful.Thật tuyệt vời
  14. Nó lúc nào chẳng như vậy.

    • My grandfather is very hard to please.Ông tôi rất khó chiều.
    • Let's not do that.Đừng làm điều đó.
    • Let's wait till he comes.Hãy chờ đến khi anh ta đến.
  15. Nó trừng phạt con của nó.

    • We need to think big.Bọn mình cần nghĩ lớn hơn.
    • The house has three floors.Căn nhà có 3 tầng.
    • I'll come at once.Tôi sẽ đến một lần.
  16. Nó tự nuôi sống bản thân.

    • Keep your hair on!Giữ tóc của bạn ở đó!
    • He hates carrots.Nó ghét cà rốt.
    • I can read.Tôi đọc được.
  17. Ồ! Đã từ lâu lâu lắm rồi.

    • I want Tom arrested.Tôi muốn Tom bị bắt.
    • Tom held a seat for me.Tom giữ ghế cho tôi.
    • The roof leaks every time it rains.Mái dột mỗi khi trời mưa.
  18. Ông hãy lên xe buýt số 5.

    • I saw a dog.Tôi thấy một con chó.
    • My baggage is missing.Hành lý của tôi bị thiếu.
    • I almost forgot to do my homework.Tôi suýt quên làm bài tập.
  19. Rõ ràng là cậu có vấn đề.

    • Don't forget the ticket.Xin đừng quên vé.
    • I'm afraid Tom will say no.Tôi e là Tom sẽ nói không.
    • We're all excited.Chúng tôi đều rất hứng thú.
  20. Sách của tôi mất hết rồi.

    • I owe him $100.Tao nợ nó 100 đô la.
    • The fire alarm rang.Chuông báo cháy vang lên.
    • There was a strong wind that day.Hôm đó có gió mạnh.
BackNext

영어 기초 · 공부법 →