Học tiếng anh trong khi ngủ
Page 41 of 50 · Choose the right translation
Tại sao tôi phải ghen tỵ?
What do you want now?Bạn muốn gì nào?Is your mother at home?Mẹ của mày có ở nhà không?Why aren't you working?Sao cậu không làm việc?
Thứ này làm việc tốt quá.
I have bad news.Tôi có tin xấu.I won't be coming back.Tôi sẽ không quay lại.I'm going to swim.Tôi sẽ đi bơi.
Thực vật lấy nước từ đất.
I made him open the door.Tôi buộc anh ấy mở cửa.Have a safe trip.Thượng lộ bình an.Tom became quite upset.Tom trở nên khá giận dữ.
Tin tức khiến nó rất vui.
This rose is beautiful.Hoa hồng này đẹp quá.I'm not your enemy.Tôi không phải là kẻ thù.I have some gifts.Tôi có vài món quà.
Tình hình trở nên xấu đi.
Tom has known Mary for years.Tom quen Mary nhiều năm.Don't brake suddenly.Đừng phanh đột ngột.I'd like some more butter.Cho xin thêm bơ.
Tôi biết bạn làm được mà.
I heard you.Tôi nghe bạn rồi.You know this.Bạn biết điều này.He never tells lies.Nó không bao giờ nói láo.
Tôi cảm thấy bình thường.
I'd buy that.Lấy cho tôi cái kia.I'm not a doctor.Tôi không phải là bác sĩ.We're still pushing ahead.Bọn tớ vẫn đang cố
Tôi cần bạn rời khỏi đây.
Insects have a hard skin.Sâu bọ có lớp vỏ cứng.He ate all of the apple.Nó đã ăn hết tất cả táo.Too late.Muộn quá.
Tôi cần phải quay về nhà.
I can ride a bicycle.Tôi chạy xe đạpWe bought this in Australia.Chúng tôi mua nó ở Úc.I need you to leave.Tôi cần bạn rời khỏi đây.
Tôi có nên trả lời không?
Why don't you do it yourself?Sao không tự làm đi?How many rackets do you have?Mày có mấy cây vợt?What's there to do?Có việc gì ở đó để làm?
Tôi cũng không đoán được.
He tries.Hắn thử.You should ask Tom.Bạn nên hỏi Tom.There's nothing more you can do.Bạn không thể làm gì hơn.
Tôi đã ở đây khi Tom đến.
She's two years older than I am.Nó lớn hơn tôi 2 tuổi.That wasn't part of the plan.Việc đó nằm ngoài kế hoạchIt's so easy.Quá dễ.
Tôi hỏi "tên bạn là gì?".
What has happened to Tom?Cái gì đã xảy đến với Tom?Do you plant pumpkins?Bạn có trồng bí ngô không?What's the harm in doing that?Làm việc đó thì có hại gì?
Tôi không hiểu tiếng Đức.
My eyes hurt.Mắt tớ đau.Tom was my boss.Tom từng là sếp của tôi.Tom seemed to understand.Tom dường như đã hiểu
Tôi không phải là bác sĩ.
Give that back to me.Trả cái đó lại cho tôi.She likes painting pictures.Cô ta thích vẽ tranh.I will give it a try.Tôi sẽ thử xem sao.
Tôi không phải là kẻ thù.
The car crashed into the wall.Cái xe đã đụng vô tường.I am at home.Tôi đang ở nhà.Tom was unlucky.Tom đã không may mắn.
Tôi không sợ bị chỉ trích
These aren't my ideas.Đó không phải là ý của tôi.Mary lied to her husband.Mary nói dối chồng cô ấy.I could've died.Tôi có thể đã chết.
Tôi không thích anh đâu.
My mother carefully opened the door.Mẹ tôi cẩn thận mở cửa.Tom is dressed very nicely.Tom mặc rất đẹp.I'm not afraid to be criticized.Tôi không sợ bị chỉ trích
Tôi muốn ba cái loại này.
That is mine.Cái đó là của tôi.It's very big.To quá.Tom checked the list.Tom kiểm tra danh sách.
Tôi muốn bạn giữ lời hứa.
She's two years older than I am.Nó lớn hơn tôi 2 tuổi.Tom is young and naive.Tom còn trẻ và ngây thơ.Prices will continue to rise.Giá cả sẽ tiếp tục tăng.