SK ShadowingKorean

Học tiếng anh trong khi ngủ

Page 41 of 50 · Choose the right translation

▶ Watch on YouTube

  1. Tại sao tôi phải ghen tỵ?

    • What do you want now?Bạn muốn gì nào?
    • Is your mother at home?Mẹ của mày có ở nhà không?
    • Why aren't you working?Sao cậu không làm việc?
  2. Thứ này làm việc tốt quá.

    • I have bad news.Tôi có tin xấu.
    • I won't be coming back.Tôi sẽ không quay lại.
    • I'm going to swim.Tôi sẽ đi bơi.
  3. Thực vật lấy nước từ đất.

    • I made him open the door.Tôi buộc anh ấy mở cửa.
    • Have a safe trip.Thượng lộ bình an.
    • Tom became quite upset.Tom trở nên khá giận dữ.
  4. Tin tức khiến nó rất vui.

    • This rose is beautiful.Hoa hồng này đẹp quá.
    • I'm not your enemy.Tôi không phải là kẻ thù.
    • I have some gifts.Tôi có vài món quà.
  5. Tình hình trở nên xấu đi.

    • Tom has known Mary for years.Tom quen Mary nhiều năm.
    • Don't brake suddenly.Đừng phanh đột ngột.
    • I'd like some more butter.Cho xin thêm bơ.
  6. Tôi biết bạn làm được mà.

    • I heard you.Tôi nghe bạn rồi.
    • You know this.Bạn biết điều này.
    • He never tells lies.Nó không bao giờ nói láo.
  7. Tôi cảm thấy bình thường.

    • I'd buy that.Lấy cho tôi cái kia.
    • I'm not a doctor.Tôi không phải là bác sĩ.
    • We're still pushing ahead.Bọn tớ vẫn đang cố
  8. Tôi cần bạn rời khỏi đây.

    • Insects have a hard skin.Sâu bọ có lớp vỏ cứng.
    • He ate all of the apple.Nó đã ăn hết tất cả táo.
    • Too late.Muộn quá.
  9. Tôi cần phải quay về nhà.

    • I can ride a bicycle.Tôi chạy xe đạp
    • We bought this in Australia.Chúng tôi mua nó ở Úc.
    • I need you to leave.Tôi cần bạn rời khỏi đây.
  10. Tôi có nên trả lời không?

    • Why don't you do it yourself?Sao không tự làm đi?
    • How many rackets do you have?Mày có mấy cây vợt?
    • What's there to do?Có việc gì ở đó để làm?
  11. Tôi cũng không đoán được.

    • He tries.Hắn thử.
    • You should ask Tom.Bạn nên hỏi Tom.
    • There's nothing more you can do.Bạn không thể làm gì hơn.
  12. Tôi đã ở đây khi Tom đến.

    • She's two years older than I am.Nó lớn hơn tôi 2 tuổi.
    • That wasn't part of the plan.Việc đó nằm ngoài kế hoạch
    • It's so easy.Quá dễ.
  13. Tôi hỏi "tên bạn là gì?".

    • What has happened to Tom?Cái gì đã xảy đến với Tom?
    • Do you plant pumpkins?Bạn có trồng bí ngô không?
    • What's the harm in doing that?Làm việc đó thì có hại gì?
  14. Tôi không hiểu tiếng Đức.

    • My eyes hurt.Mắt tớ đau.
    • Tom was my boss.Tom từng là sếp của tôi.
    • Tom seemed to understand.Tom dường như đã hiểu
  15. Tôi không phải là bác sĩ.

    • Give that back to me.Trả cái đó lại cho tôi.
    • She likes painting pictures.Cô ta thích vẽ tranh.
    • I will give it a try.Tôi sẽ thử xem sao.
  16. Tôi không phải là kẻ thù.

    • The car crashed into the wall.Cái xe đã đụng vô tường.
    • I am at home.Tôi đang ở nhà.
    • Tom was unlucky.Tom đã không may mắn.
  17. Tôi không sợ bị chỉ trích

    • These aren't my ideas.Đó không phải là ý của tôi.
    • Mary lied to her husband.Mary nói dối chồng cô ấy.
    • I could've died.Tôi có thể đã chết.
  18. Tôi không thích anh đâu.

    • My mother carefully opened the door.Mẹ tôi cẩn thận mở cửa.
    • Tom is dressed very nicely.Tom mặc rất đẹp.
    • I'm not afraid to be criticized.Tôi không sợ bị chỉ trích
  19. Tôi muốn ba cái loại này.

    • That is mine.Cái đó là của tôi.
    • It's very big.To quá.
    • Tom checked the list.Tom kiểm tra danh sách.
  20. Tôi muốn bạn giữ lời hứa.

    • She's two years older than I am.Nó lớn hơn tôi 2 tuổi.
    • Tom is young and naive.Tom còn trẻ và ngây thơ.
    • Prices will continue to rise.Giá cả sẽ tiếp tục tăng.
BackNext

영어 기초 · 공부법 →