SK ShadowingKorean

Học tiếng anh trong khi ngủ

Page 42 of 50 · Choose the right translation

▶ Watch on YouTube

  1. Tôi muốn đi cùng với bạn.

    • I'll come at once.Tôi sẽ đến một lần.
    • Better late than never.Chậm còn hơn không.
    • I'm glad I can help.Rất vui vì tôi có thể giúp.
  2. Tôi sẽ ngủ ở đây tối nay.

    • He ate all of the apple.Nó đã ăn hết tất cả táo.
    • Don't let me fall asleep.Đừng để tôi ngủ mất.
    • Tom was stunned.Tom đã bị choáng.
  3. Tôi thích bộ râu của bạn.

    • He has a camera.Nó có một máy ảnh.
    • He's waiting for you at home.Anh ta đang đợi bạn ở nhà.
    • It rained hard all day.Trời mưa to suốt cả ngày.
  4. Tôi thực sự thích anh ta.

    • It looks as if it's going to rain.Trông như là sắp có mưa.
    • We all have changed.Chúng ta đều đã thay đổi.
    • Let me finish.Để tui làm xong đã.
  5. Tôi từng tận mắt thấy nó.

    • You should put safety before everything else.An toàn là trên hết.
    • Go through the orange door.Đi qua cái cửa màu cam.
    • Too late.Muộn quá.
  6. Tom bước ra khỏi toà nhà.

    • Look after your children.Chăm sóc con của bạn
    • I'd like to eat something light.Tôi muốn ăn nhẹ.
    • I lost sight of Tom.Tôi đã mất dấu Tom.
  7. Tom có cần giúp đỡ không?

    • Where do you live?Bạn sống ở đâu?
    • Why don't you do it yourself?Sao không tự làm đi?
    • Well, the night is quite long, isn't it?Đêm cũng dài quá ha?
  8. Tom đã không giữ lời hứa.

    • It's a scalp disease.Đó là một bệnh về da đầu
    • Hang on, Tom.Chờ chút, Tom.
    • He ate all of the apple.Nó đã ăn hết tất cả táo.
  9. Tom là một người can đảm.

    • You'll regret it.Bạn sẽ hối hận về điều đó.
    • Please keep me informed.Làm ơn báo cho tôi biết.
    • I'll probably be fishing.Có lẽ tôi sẽ đi câu cá.
  10. Tom là một phi công giỏi.

    • The speaker cleared his throat.Diễn giả tằng hắng cổ.
    • I lost sight of Tom.Tôi đã mất dấu Tom.
    • I like to travel.Tôi thích đi du lịch.
  11. Tom mới đang tập bò thôi.

    • Tom is from Australia.Tom tới từ Úc.
    • He had no money.Anh ấy không có tiền.
    • Tom is your age.Tom cũng bằng tuổi cậu.
  12. Tom nghĩ Tom bị thừa cân.

    • I can't believe it.Tôi không thể tin được.
    • Please call the fire department.Vui lòng gọi sở cứu hỏa.
    • He won't like this.Nó sẽ không thích cái này.
  13. Tom phải cao hơn tôi chứ.

    • I'm retiring.Tôi sắp nghỉ hưu.
    • Tom wanted something to drink.Tom muốn uống cái gì đó.
    • I've got nothing to lose.Tôi không có gì để mất.
  14. Tom phải thấy rất tự hào.

    • Tom doesn't know how to play golf.Tom không biết chơi gôn.
    • I'm going to swim.Tôi sẽ đi bơi.
    • I'm a good taxi driver.Tôi là một tài xế taxi tốt.
  15. Trời mưa to suốt cả ngày.

    • Her house is near the park.Nhà cô ấy gần công viên.
    • I don't eat bread.Tôi không ăn bánh mì.
    • Tom wanted something to drink.Tom muốn uống cái gì đó.
  16. Tụi tao biết bài hát này.

    • I opened the window.Tôi đã mở cửa sổ.
    • Please don't touch me.Đừng đụng vào người tôi.
    • Let's wait till he comes.Hãy chờ đến khi anh ta đến.
  17. Xin hãy gọi điện cho ổng.

    • She is a friend of my wife's.Cô ấy là bạn của vợ tôi.
    • The crowd poured out through the gate.Đám đông tràn qua cửa.
    • You two stay here.Hai người ở lại đây.
  18. Ai đã ăn mấy cái bánh vậy?

    • Do you think you're smart?Cậu nghĩ cậu thông minh?
    • Are you going to cooperate?Bạn sẽ cộng tác chứ?
    • Do you like cooking?Bạn có thích nấu ăn không?
  19. Anh ấy đã đến nơi an toàn.

    • Tom lost his phone.Tom đánh mất điện thoại.
    • It's pretty clear you have a problem.Rõ ràng là cậu có vấn đề.
    • This is for everybody.Cái này cho mọi người.
  20. Anh ta đang đợi bạn ở nhà.

    • Tom helps us.Tom giúp đỡ chúng tôi.
    • This is my room.Đây là phòng của tôi.
    • This is working great.Thứ này làm việc tốt quá.
BackNext

영어 기초 · 공부법 →