SK ShadowingKorean

Học tiếng anh trong khi ngủ

Page 43 of 50 · Choose the right translation

▶ Watch on YouTube

  1. Anh ta hết năng lượng rồi.

    • The company wants to hire 20 people.Công ty muốn thuê 20 người.
    • It's ours.Đó là của chúng tôi.
    • Tom wanted something to drink.Tom muốn uống cái gì đó.
  2. Bạn có thấy ai ở đó không?

    • Where are you?Bạn đang ở đâu?
    • Will anybody else come?Còn ai khác sắp tới không?
    • Is that good or bad?Cái đó tốt hay xấu?
  3. Bạn có thể giúp Tom không?

    • Which country are you from?Bạn đến từ nước nào vậy?
    • Are you thirsty?Bạn có khát nước không?
    • What do you want now?Bạn muốn gì nào?
  4. Bạn có thể nhắc lại không?

    • Has Tom already eaten?Tom đã ăn chưa?
    • Have you had breakfast?Em ăn sáng chưa?
    • Were you scolded by your teacher?Bạn bị giáo viên mắng à?
  5. Bạn có thích nấu ăn không?

    • What's the harm in doing that?Làm việc đó thì có hại gì?
    • Is it unconstitutional?Nó có vi hiến?
    • Can you think of a better idea than this one?Bạn có ý nào tốt hơn không?
  6. Bạn có trồng bí ngô không?

    • What's my room number?Số phòng của tôi là số nào?
    • Can you help Tom?Bạn có thể giúp Tom không?
    • What's the time now?Bây giờ là mấy giờ rồi?
  7. Bạn đã tạo ra cái gì rồi ?

    • Which cup is yours?Tách nào của bạn?
    • Am I under arrest?Tôi bị bắt à?
    • What'll we do now?Chúng ta sẽ làm gì bây giờ?
  8. Bạn sẽ hối hận về điều đó.

    • You don't have to eat it.Bạn không cần phải ăn nó.
    • I must leave here.Tôi phải rời khỏi đây.
    • I'm a good taxi driver.Tôi là một tài xế taxi tốt.
  9. Bò hầm nên tinh tế và dày.

    • The news spread all over Japan.Tin tức lan khắp Nhật Bản.
    • Don't forget to bring a camera.Đừng quên đem theo máy ảnh.
    • I'm sure you'll understand.Tôi chắc là bạn sẽ hiểu.
  10. Bọn mình cần nghĩ lớn hơn.

    • Don't let them fool you.Đừng để nó lừa dối mày.
    • She will be here in no time.Cô ta sẽ có mặt ngay.
    • I want to stay.Tớ muốn ở lại.
  11. Cái áo không phải của tôi.

    • I love coming back here.Tôi thích quay trở lại đây.
    • I can't do that now.Giờ tôi chưa thể làm được.
    • I have to see this.Tôi phải nhìn thấy nó
  12. Cái gì đã xảy đến với Tom?

    • Has Tom already eaten?Tom đã ăn chưa?
    • What would you like to eat?Bạn muốn ăn gì?
    • Which one is your bag?Túi bạn là cái nào?
  13. Cậu nên chuẩn bị trước đi.

    • Come on, admit it.Thôi nào, thừa nhận đi.
    • I need a translator.Tôi cần một người dịch.
    • This is my room.Đây là phòng của tôi.
  14. Chẳng có ai ở trong đó cả.

    • I will give it a try.Tôi sẽ thử xem sao.
    • Just enjoy it.Hãy hưởng thụ đi.
    • I have a book.Tôi có một cuốn sách.
  15. Chủ đề đó tôi không thích.

    • That can't happen.Không thể có chuyện đó.
    • I like seeing you this way.Tôi thích thấy em như vậy.
    • We'll wait outside.Chúng ta sẽ chờ ở ngoài.
  16. Cô ấy đỗ xe vào chỗ trống.

    • Paying for it was difficult.Trả tiền cho nó là khó khăn
    • Please do not forget.Xin đừng quên.
    • It's time for bed.Đã đến giờ đi ngủ.
  17. Cô ấy phải ngưng hút thôi.

    • I'm not afraid to be criticized.Tôi không sợ bị chỉ trích
    • I forgot to lock the storeroom.Tôi quên khoá cửa nhà kho.
    • I would've preferred you do it.Tôi muốn bạn làm hơn.
  18. Cô ấy tự sưởi ấm bằng lửa.

    • I still have to get rid of this carpet.Tớ còn phải bỏ tấm thảm đi.
    • I'm depending on you.Tôi trông cậy vào bạn.
    • The soup is a bit too salty.Món xúp hơi mặn.
  19. Có một đám đông trên đường

    • She is really cute.Cô ấy thực sự dễ thương.
    • I like jazz.Tôi thích nhạc jazz.
    • I'm in pain here.Tôi bị đau ở chỗ này.
  20. Có thể anh bị cảm nhẹ rồi.

    • Tom is a brave person.Tom là một người can đảm.
    • He stopped reading a book.Nó đã ngưng đọc sách.
    • It makes no sense.Nó chẳng có ý nghĩa gì cả.
BackNext

영어 기초 · 공부법 →