Học tiếng anh trong khi ngủ
Page 43 of 50 · Choose the right translation
Anh ta hết năng lượng rồi.
The company wants to hire 20 people.Công ty muốn thuê 20 người.It's ours.Đó là của chúng tôi.Tom wanted something to drink.Tom muốn uống cái gì đó.
Bạn có thấy ai ở đó không?
Where are you?Bạn đang ở đâu?Will anybody else come?Còn ai khác sắp tới không?Is that good or bad?Cái đó tốt hay xấu?
Bạn có thể giúp Tom không?
Which country are you from?Bạn đến từ nước nào vậy?Are you thirsty?Bạn có khát nước không?What do you want now?Bạn muốn gì nào?
Bạn có thể nhắc lại không?
Has Tom already eaten?Tom đã ăn chưa?Have you had breakfast?Em ăn sáng chưa?Were you scolded by your teacher?Bạn bị giáo viên mắng à?
Bạn có thích nấu ăn không?
What's the harm in doing that?Làm việc đó thì có hại gì?Is it unconstitutional?Nó có vi hiến?Can you think of a better idea than this one?Bạn có ý nào tốt hơn không?
Bạn có trồng bí ngô không?
What's my room number?Số phòng của tôi là số nào?Can you help Tom?Bạn có thể giúp Tom không?What's the time now?Bây giờ là mấy giờ rồi?
Bạn đã tạo ra cái gì rồi ?
Which cup is yours?Tách nào của bạn?Am I under arrest?Tôi bị bắt à?What'll we do now?Chúng ta sẽ làm gì bây giờ?
Bạn sẽ hối hận về điều đó.
You don't have to eat it.Bạn không cần phải ăn nó.I must leave here.Tôi phải rời khỏi đây.I'm a good taxi driver.Tôi là một tài xế taxi tốt.
Bò hầm nên tinh tế và dày.
The news spread all over Japan.Tin tức lan khắp Nhật Bản.Don't forget to bring a camera.Đừng quên đem theo máy ảnh.I'm sure you'll understand.Tôi chắc là bạn sẽ hiểu.
Bọn mình cần nghĩ lớn hơn.
Don't let them fool you.Đừng để nó lừa dối mày.She will be here in no time.Cô ta sẽ có mặt ngay.I want to stay.Tớ muốn ở lại.
Cái áo không phải của tôi.
I love coming back here.Tôi thích quay trở lại đây.I can't do that now.Giờ tôi chưa thể làm được.I have to see this.Tôi phải nhìn thấy nó
Cái gì đã xảy đến với Tom?
Has Tom already eaten?Tom đã ăn chưa?What would you like to eat?Bạn muốn ăn gì?Which one is your bag?Túi bạn là cái nào?
Cậu nên chuẩn bị trước đi.
Come on, admit it.Thôi nào, thừa nhận đi.I need a translator.Tôi cần một người dịch.This is my room.Đây là phòng của tôi.
Chẳng có ai ở trong đó cả.
I will give it a try.Tôi sẽ thử xem sao.Just enjoy it.Hãy hưởng thụ đi.I have a book.Tôi có một cuốn sách.
Chủ đề đó tôi không thích.
That can't happen.Không thể có chuyện đó.I like seeing you this way.Tôi thích thấy em như vậy.We'll wait outside.Chúng ta sẽ chờ ở ngoài.
Cô ấy đỗ xe vào chỗ trống.
Paying for it was difficult.Trả tiền cho nó là khó khănPlease do not forget.Xin đừng quên.It's time for bed.Đã đến giờ đi ngủ.
Cô ấy phải ngưng hút thôi.
I'm not afraid to be criticized.Tôi không sợ bị chỉ tríchI forgot to lock the storeroom.Tôi quên khoá cửa nhà kho.I would've preferred you do it.Tôi muốn bạn làm hơn.
Cô ấy tự sưởi ấm bằng lửa.
I still have to get rid of this carpet.Tớ còn phải bỏ tấm thảm đi.I'm depending on you.Tôi trông cậy vào bạn.The soup is a bit too salty.Món xúp hơi mặn.
Có một đám đông trên đường
She is really cute.Cô ấy thực sự dễ thương.I like jazz.Tôi thích nhạc jazz.I'm in pain here.Tôi bị đau ở chỗ này.
Có thể anh bị cảm nhẹ rồi.
Tom is a brave person.Tom là một người can đảm.He stopped reading a book.Nó đã ngưng đọc sách.It makes no sense.Nó chẳng có ý nghĩa gì cả.