SK ShadowingKorean

Học tiếng anh trong khi ngủ

Page 45 of 50 · Choose the right translation

▶ Watch on YouTube

  1. Người đưa thư vừa mới đến.

    • Classes are starting again soon.Sắp vô tiết rồi.
    • She seems OK now.Hiện tại nó có vẻ ổn.
    • I opened the window.Tôi đã mở cửa sổ.
  2. Người lạ khiến Tom bối rối

    • I'm going to swim.Tôi sẽ đi bơi.
    • Come with me.Đi với tôi.
    • I loved that house.Tôi yêu căn nhà đó.
  3. Nó chẳng có ý nghĩa gì cả.

    • I'm starving!Tôi đói quá rồi!
    • I got a B in arithmetic.Tôi được điểm B môn đại số.
    • You seem happy today.Hôm nay cậu có vẻ vui nhỉ.
  4. Nó sẽ không thích cái này.

    • He has many friends.Anh ấy có nhiều bạn.
    • My younger brother is still sleeping.Em trai tôi vẫn đang ngủ.
    • There's nothing more you can do.Bạn không thể làm gì hơn.
  5. Tất cả đều đang hoạt động.

    • This apple is rotten.Trái táo này bị hư rồi.
    • Tom isn't naive.Tom không ngây thơ.
    • He needs help.Anh ấy cần giúp đỡ.
  6. Tiền phí là không có thật.

    • I won't be coming back.Tôi sẽ không quay lại.
    • There's so much.Thế là quá nhiều.
    • There is a fork missing.Thiếu một cái nĩa.
  7. Tin tức lan khắp Nhật Bản.

    • I only have ten books.Tôi chỉ có 10 cuốn sách.
    • They stopped to talk.Họ dừng lại để nói chuyện.
    • You should take the number 5 bus.Ông hãy lên xe buýt số 5.
  8. Tôi biết Tom đang nghĩ gì.

    • Let's not get greedy here.Đừng trở nên tham lam.
    • I like to fish in the river.Tôi thích câu cá ở sông.
    • Keep your seats.Giữ ghế của các bạn.
  9. Tôi có một cây ghita điện.

    • I didn't betray you.Tôi không phản bội cậu.
    • This is my father's shirt.Đây là áo của cha tôi.
    • I like eating tomatoes.Tôi thích ăn cà chua.
  10. Tôi đã tìm thấy cái gì đó.

    • Tom was depressed.Tom đã bị chán nản.
    • The moon's so bright.Mặt trăng sáng quá.
    • I could do it.Tôi đã có thể làm điều này.
  11. Tôi đang ăn tối với chồng.

    • Call the fire department!Gọi cứu hỏa!
    • There is a fork missing.Thiếu một cái nĩa.
    • Never trust a stranger.Đừng tin người lạ.
  12. Tôi e là Tom sẽ nói không.

    • This is my room.Đây là phòng của tôi.
    • It was still raining.Lúc ấy trời vẫn còn mưa.
    • Tom was asking for it.Tôm đang hỏi về nó.
  13. Tôi không muốn bị đầu độc.

    • How beautiful!Thật đẹp làm sao!
    • I'm almost done.Tôi sắp xong rồi.
    • Wash your hands before eating.Rửa tay trước khi ăn.
  14. Tôi không muốn đến nha sĩ.

    • Don't cut down those trees.Đừng chặt những cây đó.
    • They arrested me.Họ bắt tôi.
    • Trust me, he said.Tin tôi đi, anh ấy nói.
  15. Tôi là người chơi ten-nít.

    • You're a worthy opponent.Bạn là đối thủ xứng tầm.
    • Tom told me to calm down.Tom bảo tớ bình tĩnh.
    • You're mine.Em là của anh.
  16. Tôi là người giám sát Tom.

    • Tom is your age.Tom cũng bằng tuổi cậu.
    • I'm going to build a fire.Tôi chuẩn bị nhóm lửa.
    • That pool really looks inviting.Bể bơi đó nhìn rất hấp dẫn.
  17. Tôi muốn thêm một ít nước.

    • Here is my key.Chìa khóa của tôi đây.
    • She is too weak.Nó yếu quá.
    • Please show your ticket.Làm ơn cho xem vé.
  18. Tôi quên khoá cửa nhà kho.

    • She likes painting pictures.Cô ta thích vẽ tranh.
    • These are wonderful.Thật tuyệt vời
    • It's so hard.Việc này thật là khó.
  19. Tôi suýt quên làm bài tập.

    • Tom was my boss.Tom từng là sếp của tôi.
    • She dropped out of school.Cô nàng bỏ học.
    • I'm in pain here.Tôi bị đau ở chỗ này.
  20. Tôi thích thấy em như vậy.

    • Don't take more than five minutes.Đừng lâu hơn năm phút.
    • Tom painted the door white.Tom sơn cửa màu trắng.
    • Those are Tom's.Mấy thứ đó của Tom.
BackNext

영어 기초 · 공부법 →