Học tiếng anh trong khi ngủ
Page 45 of 50 · Choose the right translation
Người đưa thư vừa mới đến.
Classes are starting again soon.Sắp vô tiết rồi.She seems OK now.Hiện tại nó có vẻ ổn.I opened the window.Tôi đã mở cửa sổ.
Người lạ khiến Tom bối rối
I'm going to swim.Tôi sẽ đi bơi.Come with me.Đi với tôi.I loved that house.Tôi yêu căn nhà đó.
Nó chẳng có ý nghĩa gì cả.
I'm starving!Tôi đói quá rồi!I got a B in arithmetic.Tôi được điểm B môn đại số.You seem happy today.Hôm nay cậu có vẻ vui nhỉ.
Nó sẽ không thích cái này.
He has many friends.Anh ấy có nhiều bạn.My younger brother is still sleeping.Em trai tôi vẫn đang ngủ.There's nothing more you can do.Bạn không thể làm gì hơn.
Tất cả đều đang hoạt động.
This apple is rotten.Trái táo này bị hư rồi.Tom isn't naive.Tom không ngây thơ.He needs help.Anh ấy cần giúp đỡ.
Tiền phí là không có thật.
I won't be coming back.Tôi sẽ không quay lại.There's so much.Thế là quá nhiều.There is a fork missing.Thiếu một cái nĩa.
Tin tức lan khắp Nhật Bản.
I only have ten books.Tôi chỉ có 10 cuốn sách.They stopped to talk.Họ dừng lại để nói chuyện.You should take the number 5 bus.Ông hãy lên xe buýt số 5.
Tôi biết Tom đang nghĩ gì.
Let's not get greedy here.Đừng trở nên tham lam.I like to fish in the river.Tôi thích câu cá ở sông.Keep your seats.Giữ ghế của các bạn.
Tôi có một cây ghita điện.
I didn't betray you.Tôi không phản bội cậu.This is my father's shirt.Đây là áo của cha tôi.I like eating tomatoes.Tôi thích ăn cà chua.
Tôi đã tìm thấy cái gì đó.
Tom was depressed.Tom đã bị chán nản.The moon's so bright.Mặt trăng sáng quá.I could do it.Tôi đã có thể làm điều này.
Tôi đang ăn tối với chồng.
Call the fire department!Gọi cứu hỏa!There is a fork missing.Thiếu một cái nĩa.Never trust a stranger.Đừng tin người lạ.
Tôi e là Tom sẽ nói không.
This is my room.Đây là phòng của tôi.It was still raining.Lúc ấy trời vẫn còn mưa.Tom was asking for it.Tôm đang hỏi về nó.
Tôi không muốn bị đầu độc.
How beautiful!Thật đẹp làm sao!I'm almost done.Tôi sắp xong rồi.Wash your hands before eating.Rửa tay trước khi ăn.
Tôi không muốn đến nha sĩ.
Don't cut down those trees.Đừng chặt những cây đó.They arrested me.Họ bắt tôi.Trust me, he said.Tin tôi đi, anh ấy nói.
Tôi là người chơi ten-nít.
You're a worthy opponent.Bạn là đối thủ xứng tầm.Tom told me to calm down.Tom bảo tớ bình tĩnh.You're mine.Em là của anh.
Tôi là người giám sát Tom.
Tom is your age.Tom cũng bằng tuổi cậu.I'm going to build a fire.Tôi chuẩn bị nhóm lửa.That pool really looks inviting.Bể bơi đó nhìn rất hấp dẫn.
Tôi muốn thêm một ít nước.
Here is my key.Chìa khóa của tôi đây.She is too weak.Nó yếu quá.Please show your ticket.Làm ơn cho xem vé.
Tôi quên khoá cửa nhà kho.
She likes painting pictures.Cô ta thích vẽ tranh.These are wonderful.Thật tuyệt vờiIt's so hard.Việc này thật là khó.
Tôi suýt quên làm bài tập.
Tom was my boss.Tom từng là sếp của tôi.She dropped out of school.Cô nàng bỏ học.I'm in pain here.Tôi bị đau ở chỗ này.
Tôi thích thấy em như vậy.
Don't take more than five minutes.Đừng lâu hơn năm phút.Tom painted the door white.Tom sơn cửa màu trắng.Those are Tom's.Mấy thứ đó của Tom.