SK ShadowingKorean

Học tiếng anh trong khi ngủ

Page 46 of 50 · Choose the right translation

▶ Watch on YouTube

  1. Tom cho Mary số điện thoại

    • Tom is a writer.Tom là nhà văn.
    • Keep it down in there.Giữ im lặng trong đó.
    • My mother carefully opened the door.Mẹ tôi cẩn thận mở cửa.
  2. Tom có nhiều tiền hơn tôi.

    • You look pale.Bạn trông tái nhợt.
    • There's nothing more you can do.Bạn không thể làm gì hơn.
    • This is on you.Cái này tuỳ vào bạn.
  3. Tom có sẹo trên chân phải.

    • Please fill in this application form.Xin điền vào đơn này.
    • We've spent a lot of time in Boston.Bọn tôi ở Boston khá lâu.
    • Tom was my boss.Tom từng là sếp của tôi.
  4. Tom đã đưa ra sự lựa chọn.

    • I'm a good taxi driver.Tôi là một tài xế taxi tốt.
    • It's your party.Nó là buổi tiệc của bạn.
    • Let's not do that.Đừng làm điều đó.
  5. Tom đang có một cơ hội lớn

    • You should ask Tom.Bạn nên hỏi Tom.
    • There is no wind today.Hôm nay chẳng có gió.
    • I really have to go.Tôi thực sự phải đi.
  6. Tom được một con điểm tốt.

    • It's up to you to make a choice.Tùy bạn quyết định.
    • The courier just arrived.Người đưa thư vừa mới đến.
    • I wrote the book.Tôi đã viết cuốn sách.
  7. Tom không giỏi xem bản đồ.

    • He pushed past me.Anh ta đẩy qua tôi.
    • The silver is on the table.Bạc ở trên bàn
    • It's a scalp disease.Đó là một bệnh về da đầu
  8. Tôm không thể ngủ tối qua.

    • I've got an upset stomach.Tôi bị đau bụng.
    • The more people, the better.Càng đông càng vui.
    • I went to the zoo.Tôi đã tới vườn thú.
  9. Tom lúc nào cũng cẩn thận.

    • I got that from Tom.Tôi nhận được cái đó từ Tom
    • I went to the zoo.Tôi đã tới vườn thú.
    • Tom held a seat for me.Tom giữ ghế cho tôi.
  10. Tom ngồi xuống và chờ đợi.

    • He's running very quickly.Anh ta đang chạy rất nhanh.
    • Don't forget the ticket.Xin đừng quên vé.
    • I'm going to run.Tớ chuẩn bị chạy.
  11. Tom sẽ cố để ngăn cản cậu.

    • Never trust a stranger.Đừng tin người lạ.
    • Tomorrow is Sunday.Ngày mai là Chủ nhật.
    • Don't be childish.Đừng có trẻ con như vậy.
  12. Tôm sẽ không bao giờ biết.

    • Don't let me fall asleep.Đừng để tôi ngủ mất.
    • That is intriguing.Cái đó nhìn hấp dẫn.
    • I need a translator.Tôi cần một người dịch.
  13. Tom tới nhờ bọn mình giúp.

    • I've been seeing someone.Tôi có người yêu rồi.
    • I'm in pain here.Tôi bị đau ở chỗ này.
    • I've seen it myself.Tôi từng tận mắt thấy nó.
  14. Tom vẫn không hiểu vấn đề.

    • Tom was not famous.Tom không nổi tiếng.
    • Tom is dressed very nicely.Tom mặc rất đẹp.
    • Tom jumped out of his seat.Tom nhảy ra khỏi ghế.
  15. Việc đó nằm ngoài kế hoạch

    • It was still raining.Lúc ấy trời vẫn còn mưa.
    • Please telephone him.Xin hãy gọi điện cho ổng.
    • I'm too lazy to do my homework.Tôi lười làm bài quá.
  16. Việc in ấn ra đời khi nào?

    • May I direct your attention to this?Xin làm ơn chú ý.
    • Where is my comb?Lược của tôi đâu rồi?
    • Is that the plan?Kế hoạch đấy à?
  17. Xe hơi đã thay thế xe đạp.

    • Tom is a good pilot.Tom là một phi công giỏi.
    • Tom is too late.Tom quá trễ rồi.
    • You're mine.Em là của anh.
  18. Anh ấy là một luật sư giỏi.

    • That can't happen.Không thể có chuyện đó.
    • I made him open the door.Tôi buộc anh ấy mở cửa.
    • I hear music.Tôi nghe nhạc.
  19. Anh ấy múc một tay đầy cát.

    • My younger brother is still sleeping.Em trai tôi vẫn đang ngủ.
    • Tom isn't good at driving.Tom lái xe không tốt.
    • Put the box down.Đặt cái hộp xuống.
  20. Anh ta bị bỏ tù vì ăn trộm.

    • The sun is rising.Mặt trời đang lên.
    • It's very stuffy in here.Ở đây ngột ngạt quá.
    • I really want to know.Tôi thật sự muốn biết.
BackNext

영어 기초 · 공부법 →