Học tiếng anh trong khi ngủ
Page 46 of 50 · Choose the right translation
Tom cho Mary số điện thoại
Tom is a writer.Tom là nhà văn.Keep it down in there.Giữ im lặng trong đó.My mother carefully opened the door.Mẹ tôi cẩn thận mở cửa.
Tom có nhiều tiền hơn tôi.
You look pale.Bạn trông tái nhợt.There's nothing more you can do.Bạn không thể làm gì hơn.This is on you.Cái này tuỳ vào bạn.
Tom có sẹo trên chân phải.
Please fill in this application form.Xin điền vào đơn này.We've spent a lot of time in Boston.Bọn tôi ở Boston khá lâu.Tom was my boss.Tom từng là sếp của tôi.
Tom đã đưa ra sự lựa chọn.
I'm a good taxi driver.Tôi là một tài xế taxi tốt.It's your party.Nó là buổi tiệc của bạn.Let's not do that.Đừng làm điều đó.
Tom đang có một cơ hội lớn
You should ask Tom.Bạn nên hỏi Tom.There is no wind today.Hôm nay chẳng có gió.I really have to go.Tôi thực sự phải đi.
Tom được một con điểm tốt.
It's up to you to make a choice.Tùy bạn quyết định.The courier just arrived.Người đưa thư vừa mới đến.I wrote the book.Tôi đã viết cuốn sách.
Tom không giỏi xem bản đồ.
He pushed past me.Anh ta đẩy qua tôi.The silver is on the table.Bạc ở trên bànIt's a scalp disease.Đó là một bệnh về da đầu
Tôm không thể ngủ tối qua.
I've got an upset stomach.Tôi bị đau bụng.The more people, the better.Càng đông càng vui.I went to the zoo.Tôi đã tới vườn thú.
Tom lúc nào cũng cẩn thận.
I got that from Tom.Tôi nhận được cái đó từ TomI went to the zoo.Tôi đã tới vườn thú.Tom held a seat for me.Tom giữ ghế cho tôi.
Tom ngồi xuống và chờ đợi.
He's running very quickly.Anh ta đang chạy rất nhanh.Don't forget the ticket.Xin đừng quên vé.I'm going to run.Tớ chuẩn bị chạy.
Tom sẽ cố để ngăn cản cậu.
Never trust a stranger.Đừng tin người lạ.Tomorrow is Sunday.Ngày mai là Chủ nhật.Don't be childish.Đừng có trẻ con như vậy.
Tôm sẽ không bao giờ biết.
Don't let me fall asleep.Đừng để tôi ngủ mất.That is intriguing.Cái đó nhìn hấp dẫn.I need a translator.Tôi cần một người dịch.
Tom tới nhờ bọn mình giúp.
I've been seeing someone.Tôi có người yêu rồi.I'm in pain here.Tôi bị đau ở chỗ này.I've seen it myself.Tôi từng tận mắt thấy nó.
Tom vẫn không hiểu vấn đề.
Tom was not famous.Tom không nổi tiếng.Tom is dressed very nicely.Tom mặc rất đẹp.Tom jumped out of his seat.Tom nhảy ra khỏi ghế.
Việc đó nằm ngoài kế hoạch
It was still raining.Lúc ấy trời vẫn còn mưa.Please telephone him.Xin hãy gọi điện cho ổng.I'm too lazy to do my homework.Tôi lười làm bài quá.
Việc in ấn ra đời khi nào?
May I direct your attention to this?Xin làm ơn chú ý.Where is my comb?Lược của tôi đâu rồi?Is that the plan?Kế hoạch đấy à?
Xe hơi đã thay thế xe đạp.
Tom is a good pilot.Tom là một phi công giỏi.Tom is too late.Tom quá trễ rồi.You're mine.Em là của anh.
Anh ấy là một luật sư giỏi.
That can't happen.Không thể có chuyện đó.I made him open the door.Tôi buộc anh ấy mở cửa.I hear music.Tôi nghe nhạc.
Anh ấy múc một tay đầy cát.
My younger brother is still sleeping.Em trai tôi vẫn đang ngủ.Tom isn't good at driving.Tom lái xe không tốt.Put the box down.Đặt cái hộp xuống.
Anh ta bị bỏ tù vì ăn trộm.
The sun is rising.Mặt trời đang lên.It's very stuffy in here.Ở đây ngột ngạt quá.I really want to know.Tôi thật sự muốn biết.