SK ShadowingKorean

Học tiếng anh trong khi ngủ

Page 47 of 50 · Choose the right translation

▶ Watch on YouTube

  1. Anh ta đang chạy rất nhanh.

    • Hello!Chào bạn.
    • I like seeing you this way.Tôi thích thấy em như vậy.
    • We know this song.Tụi tao biết bài hát này.
  2. Ấy mua bộ đồ này ở đâu thế?

    • Who's here?Ai đây?
    • Is Tom unconscious?Tom có tỉnh không?
    • Is that too much to ask?Có cần hỏi nhiều vậy không?
  3. Bạn có tiến triển gì không?

    • May I direct your attention to this?Xin làm ơn chú ý.
    • Where is my comb?Lược của tôi đâu rồi?
    • Why don't you do it yourself?Sao không tự làm đi?
  4. Bạn có ý nào tốt hơn không?

    • What would you recommend that I do?Cậu khuyên tớ nên làm gì?
    • What's your name?Tên bạn là gì?
    • Who's paying for the gas?Ai sẽ trả tiền xăng?
  5. Bạn đã ra đi nhiều năm nay.

    • Tom tried to get some sleep.Tom đã cố gắng đi ngủ.
    • We bought this in Australia.Chúng tôi mua nó ở Úc.
    • I've found something out.Tôi đã tìm thấy cái gì đó.
  6. Bạn lấy nước đó từ đâu vậy?

    • Why did you kiss Tom?Tại sao cậu lại hôn Tom?
    • You miss Tom, don't you?Bạn có nhớ Tom chứ?
    • How many rackets do you have?Mày có mấy cây vợt?
  7. Bạn nên đi kiểm tra mắt đi.

    • It is already eleven.Đã mười một giờ rồi.
    • Mom is always right.Mẹ luôn luôn đúng.
    • The more people, the better.Càng đông càng vui.
  8. Bể bơi đó nhìn rất hấp dẫn.

    • This will cost €30.Cái này sẽ tốn €30.
    • The sun is rising.Mặt trời đang lên.
    • It's time for bed.Đã đến giờ đi ngủ.
  9. Bộ phim bắt đầu lúc 10 giờ.

    • It is already eleven.Đã mười một giờ rồi.
    • He tends to ask a lot of questions.Anh ấy hay hỏi nhiều lắm.
    • I am not leaving you.Tôi không bỏ bạn mà đi đâu.
  10. Cám ơn vì đã gặp chúng tôi.

    • I will miss you.Anh sẽ nhớ em.
    • You look stupid.Bạn nhìn ngốc quá.
    • She is very healthy.Cô ấy rất khoẻ mạnh.
  11. Chỉ có một cái ghế còn lại.

    • My mother is seriously ill.Mẹ mình đang ốm nặng.
    • You'd better get up early.Bạn nên dậy sớm.
    • Let me finish.Để tui làm xong đã.
  12. Chúng ta có chung nhóm bạn.

    • We'll hide it.Chúng tôi sẽ giấu nó.
    • We're still pushing ahead.Bọn tớ vẫn đang cố
    • I'd help if I could.Em sẽ giúp nếu có thể.
  13. Chúng ta hãy vào trong nào.

    • Please do not forget.Xin đừng quên.
    • There is a fork missing.Thiếu một cái nĩa.
    • Stop filming.Dừng ghi hình.
  14. Chúng ta không thể bỏ cuộc.

    • He is terrible at math.Anh ta học toán dở tệ.
    • Let's do it.Thực hiện thôi.
    • I really want to know.Tôi thật sự muốn biết.
  15. Chúng ta sẽ làm gì bây giờ?

    • Where is the dog?Chó đâu rồi?
    • Why don't you grow up?Sao mày không lớn lên?
    • Who do you think she lives with?Mày nghĩ cô ấy ở với ai?
  16. Chúng tôi đã ăn thỏa thích.

    • I'd like some more butter.Cho xin thêm bơ.
    • You got very drunk.Bạn say quá rồi.
    • The bad smell sickened me.Mùi hôi làm tô muốn bệnh.
  17. Chúng tôi đều rất hứng thú.

    • Have a safe trip.Thượng lộ bình an.
    • I got Tom to do it.Tôi bảo Tom làm rồi.
    • She is no match for me.Nó không bì được với tôi.
  18. Cô ấy đã từng sống với hắn.

    • She was absent from school because of sickness.Bạn ấy nghỉ học vì bị ốm.
    • I only used it once.Tôi chỉ sử dụng nó một lần.
    • She'll try it once more.Cô ấy sẽ thử lại lần nữa.
  19. Cô ấy đang học cách lái xe.

    • My eyes are sore.Mắt tôi đang bị đau.
    • The kettle is boiling.Ấm nước đang sôi.
    • You should try it.Bạn nên thử nó.
  20. Cô ấy là mẫu người của tôi.

    • It's kind of hot.Nó khá nóng đấy.
    • Tom does good work.Tom làm việc tốt.
    • Tom helped Mary in the kitchen.Tom giups Mary làm bếp.
BackNext

영어 기초 · 공부법 →