Học tiếng anh trong khi ngủ
Page 6 of 50 · Choose the right translation
Đưa nó cho tôi.
They were in a hurry to get home.Họ rất vội vã đi về nhà.I have a lot of flowers.Tôi rất yêu hoa.We'll let Tom try.Để Tom thử đi.
Kế hoạch đấy à?
Is that good or bad?Cái đó tốt hay xấu?Where is the dog?Chó đâu rồi?What's up?Gì thế?
Nó ghét cà rốt.
I am not leaving you.Tôi không bỏ bạn mà đi đâu.Tom became quite upset.Tom trở nên khá giận dữ.Tom thinks he's invincible.Tom nghĩ nó bất tử.
Nó vừa với tôi.
You made Tom cry.Tôi khiến Tom khóc.Tom was in pain.Tôm bị đau.We gave it to them.Bọn tớ đưa nó cho họ.
Thử nó xem sao.
I've been learning to drive.Tôi đang học lái.Tom was depressed.Tom đã bị chán nản.You got very drunk.Bạn say quá rồi.
Thực hiện thôi.
I need to sleep now.Tớ đi ngủ đây.The cat ran after the rat.Con mèo chạy sau con chuột.I can't go on.Tôi không thể tiếp tục.
Tôi chạy xe đạp
I like eating tomatoes.Tôi thích ăn cà chua.She is too young to go to school.Nó còn quá trẻ để đi học.It wasn't worth the wait.Nó không đáng để chờ đợi.
Tôi có tin xấu.
I'm not your enemy.Tôi không phải là kẻ thù.Tom lost his phone.Tom đánh mất điện thoại.There was little water in the well.Có một ít nước trong giếng.
Tôi đã say rượu
Tom deserves to know.Tom đáng được biết.There's so much.Thế là quá nhiều.He was beaten black and blue.Anh ta bị đánh bầm dập.
Tôi đang ở nhà.
I'm not going to stop.Tôi sẽ không dừng lại.I want you to meet Tom.Tôi muốn bạn gặp Tom.I can't believe it.Tôi không thể tin được.
Tôi không biết.
I'm going to stop them.Tôi sẽ chặn họ.Tom drives a white car.Tom chạy xe màu trắng.Hold that thought.Dừng lại đây đã.
Tôi không hiểu.
I'm not afraid to be criticized.Tôi không sợ bị chỉ tríchI'm going to run.Tớ chuẩn bị chạy.I don't want to go to school.Tôi không muốn đi học.
Tôi không rảnh.
Tom is my brother.Tom là anh trai của tôi.She used to live with him.Cô ấy đã từng sống với hắn.I don't eat bread.Tôi không ăn bánh mì.
Tôi là nhà báo.
Thanks a lot, Tom.Cám ơn Tom rất nhiều.I got some sand in my eye.Có ít cát trong mắt tôi.I read a book while eating.Tôi đọc sách lúc ăn cơm.
Tôi mơ đến bạn.
Tom helped Mary in the kitchen.Tom giups Mary làm bếp.I'd help if I could.Em sẽ giúp nếu có thể.Take it away, please.Làm ơn mang nó đi giúp tôi.
Tôi sẽ chặn họ.
He came near being hit by a car.Tôi mém bị xe hơi tông.The charge was not true.Tiền phí là không có thật.I know what Tom's thinking.Tôi biết Tom đang nghĩ gì.
Tôi sẽ giết bạn
I don't know which one.Tôi không biết cái nàoI seem to have a fever.Có vẻ như tôi bị sốt.Tom needs an umbrella.Tom cần một cái ô.
Tôi thích toán.
A cat has two ears.Con mèo có hai cái tai.I'm a good taxi driver.Tôi là một tài xế taxi tốt.Help!Giúp tôi với!
Tôi ủng hộ bạn.
The shoes are worn out.Đôi giày đã sờn cũ.The television doesn't work.Ti vi không lên hình.She sells flowers.Cô ta bán hoa.
Tom đã ăn chưa?
Am I under arrest?Tôi bị bắt à?Where are you?Bạn đang ở đâu?Do you like cooking?Bạn có thích nấu ăn không?