SK ShadowingKorean

Học tiếng anh trong khi ngủ

Page 6 of 50 · Choose the right translation

▶ Watch on YouTube

  1. Đưa nó cho tôi.

    • They were in a hurry to get home.Họ rất vội vã đi về nhà.
    • I have a lot of flowers.Tôi rất yêu hoa.
    • We'll let Tom try.Để Tom thử đi.
  2. Kế hoạch đấy à?

    • Is that good or bad?Cái đó tốt hay xấu?
    • Where is the dog?Chó đâu rồi?
    • What's up?Gì thế?
  3. Nó ghét cà rốt.

    • I am not leaving you.Tôi không bỏ bạn mà đi đâu.
    • Tom became quite upset.Tom trở nên khá giận dữ.
    • Tom thinks he's invincible.Tom nghĩ nó bất tử.
  4. Nó vừa với tôi.

    • You made Tom cry.Tôi khiến Tom khóc.
    • Tom was in pain.Tôm bị đau.
    • We gave it to them.Bọn tớ đưa nó cho họ.
  5. Thử nó xem sao.

    • I've been learning to drive.Tôi đang học lái.
    • Tom was depressed.Tom đã bị chán nản.
    • You got very drunk.Bạn say quá rồi.
  6. Thực hiện thôi.

    • I need to sleep now.Tớ đi ngủ đây.
    • The cat ran after the rat.Con mèo chạy sau con chuột.
    • I can't go on.Tôi không thể tiếp tục.
  7. Tôi chạy xe đạp

    • I like eating tomatoes.Tôi thích ăn cà chua.
    • She is too young to go to school.Nó còn quá trẻ để đi học.
    • It wasn't worth the wait.Nó không đáng để chờ đợi.
  8. Tôi có tin xấu.

    • I'm not your enemy.Tôi không phải là kẻ thù.
    • Tom lost his phone.Tom đánh mất điện thoại.
    • There was little water in the well.Có một ít nước trong giếng.
  9. Tôi đã say rượu

    • Tom deserves to know.Tom đáng được biết.
    • There's so much.Thế là quá nhiều.
    • He was beaten black and blue.Anh ta bị đánh bầm dập.
  10. Tôi đang ở nhà.

    • I'm not going to stop.Tôi sẽ không dừng lại.
    • I want you to meet Tom.Tôi muốn bạn gặp Tom.
    • I can't believe it.Tôi không thể tin được.
  11. Tôi không biết.

    • I'm going to stop them.Tôi sẽ chặn họ.
    • Tom drives a white car.Tom chạy xe màu trắng.
    • Hold that thought.Dừng lại đây đã.
  12. Tôi không hiểu.

    • I'm not afraid to be criticized.Tôi không sợ bị chỉ trích
    • I'm going to run.Tớ chuẩn bị chạy.
    • I don't want to go to school.Tôi không muốn đi học.
  13. Tôi không rảnh.

    • Tom is my brother.Tom là anh trai của tôi.
    • She used to live with him.Cô ấy đã từng sống với hắn.
    • I don't eat bread.Tôi không ăn bánh mì.
  14. Tôi là nhà báo.

    • Thanks a lot, Tom.Cám ơn Tom rất nhiều.
    • I got some sand in my eye.Có ít cát trong mắt tôi.
    • I read a book while eating.Tôi đọc sách lúc ăn cơm.
  15. Tôi mơ đến bạn.

    • Tom helped Mary in the kitchen.Tom giups Mary làm bếp.
    • I'd help if I could.Em sẽ giúp nếu có thể.
    • Take it away, please.Làm ơn mang nó đi giúp tôi.
  16. Tôi sẽ chặn họ.

    • He came near being hit by a car.Tôi mém bị xe hơi tông.
    • The charge was not true.Tiền phí là không có thật.
    • I know what Tom's thinking.Tôi biết Tom đang nghĩ gì.
  17. Tôi sẽ giết bạn

    • I don't know which one.Tôi không biết cái nào
    • I seem to have a fever.Có vẻ như tôi bị sốt.
    • Tom needs an umbrella.Tom cần một cái ô.
  18. Tôi thích toán.

    • A cat has two ears.Con mèo có hai cái tai.
    • I'm a good taxi driver.Tôi là một tài xế taxi tốt.
    • Help!Giúp tôi với!
  19. Tôi ủng hộ bạn.

    • The shoes are worn out.Đôi giày đã sờn cũ.
    • The television doesn't work.Ti vi không lên hình.
    • She sells flowers.Cô ta bán hoa.
  20. Tom đã ăn chưa?

    • Am I under arrest?Tôi bị bắt à?
    • Where are you?Bạn đang ở đâu?
    • Do you like cooking?Bạn có thích nấu ăn không?
BackNext

영어 기초 · 공부법 →