Học tiếng anh trong khi ngủ
Page 7 of 50 · Choose the right translation
Tom đã mở cổng.
This is my friend, Tom.Đây là bạn của tôi, Tom.I love to see you laugh.Tôi thích thấy bạn cườiHere is my key.Chìa khóa của tôi đây.
Tom là nhà văn.
Tom speaks with a slight accent.Giọng của Tom hơi bị pha.Don't forget the ticket.Xin đừng quên vé.Here is my key.Chìa khóa của tôi đây.
Anh muốn mua gì?
Can you think of a better idea than this one?Bạn có ý nào tốt hơn không?Did you read it all?Anh đã đọc hết nó rồi à?You miss Tom, don't you?Bạn có nhớ Tom chứ?
Bạn muốn gì nào?
Is there a vacant seat?Có ghế nào trống không?Are you busy today?Hôm nay ban có rãnh không?May I direct your attention to this?Xin làm ơn chú ý.
Bạn nên dậy sớm.
You'll regret it.Bạn sẽ hối hận về điều đó.Please fill in this application form.Xin điền vào đơn này.He arrived safely.Anh ấy đã đến nơi an toàn.
Bạn nên hỏi Tom.
I loved that house.Tôi yêu căn nhà đó.Tom is taking a big chance.Tom đang có một cơ hội lớnI had to arrest Tom.Tôi đã phải bắt giữ Tom.
Bạn say quá rồi.
Look after your children.Chăm sóc con của bạnThank you for seeing us.Cám ơn vì đã gặp chúng tôi.You've done very well.Bạn đã làm rất tốt.
Bạn sẽ tốt thôi.
They arrested me.Họ bắt tôi.I read a book while eating.Tôi đọc sách lúc ăn cơm.You should try it.Bạn nên thử nó.
Cha nào con nấy.
This is my father's shirt.Đây là áo của cha tôi.This apple is rotten.Trái táo này bị hư rồi.I came to say I'm sorry.Tôi đến để xin lỗi.
Cho xin thêm bơ.
The curtains are open.Những cái rèm đã được mở.My eyes hurt.Mắt tớ đau.She was absent from school because of sickness.Bạn ấy nghỉ học vì bị ốm.
Cô ấy là bác sĩ.
Nobody came.Không ai tới hết.Tom is my colleague.Tom là đồng nghiệp của tôi.I'll go to school.Tôi sẽ đi học.
Đây là đường gì?
Do you have a car?Bạn có ô tô không?Should I reply?Tôi có nên trả lời không?Do you have a lot of pens?Cậu có nhiều bút không?
Để tôi một mình.
Don't be childish.Đừng có trẻ con như vậy.The car replaced the bicycle.Xe hơi đã thay thế xe đạp.Tom has to take this call.Tom phải nhận cuộc gọi này.
Đến lượt ai đây?
What made you come here?Điều gì đưa bạn tới đây?Is that the plan?Kế hoạch đấy à?What would you recommend that I do?Cậu khuyên tớ nên làm gì?
Đi bằng ôtô nhé.
This will cost €30.Cái này sẽ tốn €30.It is impossible for him to do it.Nó không thể làm điều đó.Everything is connected.Mọi thứ đều được kết nối.
Dừng lại đây đã.
Beef stew should be nice and thick.Bò hầm nên tinh tế và dày.The soup is a bit too salty.Món xúp hơi mặn.She is as young as I am.Cô ta cũng trẻ như tôi vậy.
Đừng làm ướt nó.
I like seeing you this way.Tôi thích thấy em như vậy.We know this song.Tụi tao biết bài hát này.It's cold.Lạnh.
Em ăn sáng chưa?
Why aren't you working?Sao cậu không làm việc?Is everyone waiting?Mọi người đang chờ à?Will you cut it out?Bạn sẽ cắt giảm chứ?
Hừm, cái gì đây?
Is it unconstitutional?Nó có vi hiến?What would you recommend that I do?Cậu khuyên tớ nên làm gì?Is Tom unconscious?Tom có tỉnh không?
Món xúp hơi mặn.
I don't like both of them.Tôi không thích cả hai.I'm a good taxi driver.Tôi là một tài xế taxi tốt.Tom told me to calm down.Tom bảo tớ bình tĩnh.