Học tiếng anh trong khi ngủ
Page 8 of 50 · Choose the right translation
Nó khá nóng đấy.
I could do it.Tôi đã có thể làm điều này.I thought you should know.Tôi nghĩ rằng bạn nên biết.I picked up the cat.Tôi đã nhặt con mèo lên.
Ờ, xin lỗi nghe.
You swim very quickly.Cậu bơi nhanh thật đấy.This is working great.Thứ này làm việc tốt quá.Tom followed me.Tom đã đi theo tôi.
Sao mày xấu thế?
Aren't you hungry?Cậu không đói sao?How many rackets do you have?Mày có mấy cây vợt?What's your name? I asked.Tôi hỏi "tên bạn là gì?".
Sắp vô tiết rồi.
She likes painting pictures.Cô ta thích vẽ tranh.I went to the zoo.Tôi đã tới vườn thú.My mother carefully opened the door.Mẹ tôi cẩn thận mở cửa.
Tớ lên nhầm tàu.
It's impossible to fix it.Không thể nào sửa được.You're joking!Đang đùa đấy à!You did not come to school yesterday.Hôm qua bạn không đi học.
Tôi bị đau bụng.
I want an MP3 player!Tôi muốn có máy MP3!I like jazz.Tôi thích nhạc jazz.It wasn't worth the wait.Nó không đáng để chờ đợi.
Tôi bị nhức đầu.
There's very little paper left.Còn rất ít giấy thừa.The dogs barked all night.Lũ chó sủa suốt cả đêm.It rained hard all day.Trời mưa to suốt cả ngày.
Tôi cao hơn Tom.
I have the ace of clubs.Tôi có con át chuồn.I love to see you laugh.Tôi thích thấy bạn cườiTom is a truck driver.Tom là tài xế xa tải.
Tôi đang ăn cơm.
My father grew old.Cha của tôi già đi.Let's see what you've got.Để xem bạn có gì nào.I must leave here.Tôi phải rời khỏi đây.
Tôi đói quá rồi!
We're still pushing ahead.Bọn tớ vẫn đang cốI'm at a loss for words.Tôi không biết nói gì.Cheer up.Đừng có rầu rĩ quá như thế.
Tôi muốn ăn nhẹ.
You are completely wrong.Bạn đã hoàn toàn sai lầm.I'm busy.Tôi đang bận.You're not fast enough.Bạn không đủ nhanh.
Tôi rất yêu hoa.
Unbelievable!Thật khó tin!Let's not do that.Đừng làm điều đó.The speaker cleared his throat.Diễn giả tằng hắng cổ.
Tom không đội mũ
Take it away, please.Làm ơn mang nó đi giúp tôi.I want Tom arrested.Tôi muốn Tom bị bắt.Run!Chạy!
Tom mặc rất đẹp.
The apple is not yet ripe.Trái táo vẫn chưa chín.Try to understand me.Cố gắng hiểu tôi à?I like seeing you this way.Tôi thích thấy em như vậy.
Tom muốn đi bơi.
I have some gifts.Tôi có vài món quà.She is a doctor.Cô ấy là bác sĩ.This is my friend, Tom.Đây là bạn của tôi, Tom.
Tom quá trễ rồi.
Tom doesn't love his wife.Tom không hề yêu vợ.We'll wait outside.Chúng ta sẽ chờ ở ngoài.Tom seems to be unlucky.Tom có vẻ không may.
Xa mặt cách lòng
You may have a slight fever.Có thể anh bị cảm nhẹ rồi.Tom couldn't sleep last night.Tôm không thể ngủ tối qua.Tom helped Mary in the kitchen.Tom giups Mary làm bếp.
Xe buýt đến rồi.
I feel very cold.Tôi cảm thấy rất lạnh.Nobody understands me.Không ai hiểu được tôi hết.It looks really nice.Nó trông thật đẹp.
Ấm nước đang sôi.
My place is here.Chỗ của tôi ở đây.We need to think big.Bọn mình cần nghĩ lớn hơn.Tom was adopted.Tom đã được nhận nuôi.
Anh phải lòng em.
I'm too lazy to do my homework.Tôi lười làm bài quá.Tom is on trial for murder.Tom đang âm mưu giết người.I've been learning to drive.Tôi đang học lái.