SK ShadowingKorean

Học tiếng anh trong khi ngủ

Page 8 of 50 · Choose the right translation

▶ Watch on YouTube

  1. Nó khá nóng đấy.

    • I could do it.Tôi đã có thể làm điều này.
    • I thought you should know.Tôi nghĩ rằng bạn nên biết.
    • I picked up the cat.Tôi đã nhặt con mèo lên.
  2. Ờ, xin lỗi nghe.

    • You swim very quickly.Cậu bơi nhanh thật đấy.
    • This is working great.Thứ này làm việc tốt quá.
    • Tom followed me.Tom đã đi theo tôi.
  3. Sao mày xấu thế?

    • Aren't you hungry?Cậu không đói sao?
    • How many rackets do you have?Mày có mấy cây vợt?
    • What's your name? I asked.Tôi hỏi "tên bạn là gì?".
  4. Sắp vô tiết rồi.

    • She likes painting pictures.Cô ta thích vẽ tranh.
    • I went to the zoo.Tôi đã tới vườn thú.
    • My mother carefully opened the door.Mẹ tôi cẩn thận mở cửa.
  5. Tớ lên nhầm tàu.

    • It's impossible to fix it.Không thể nào sửa được.
    • You're joking!Đang đùa đấy à!
    • You did not come to school yesterday.Hôm qua bạn không đi học.
  6. Tôi bị đau bụng.

    • I want an MP3 player!Tôi muốn có máy MP3!
    • I like jazz.Tôi thích nhạc jazz.
    • It wasn't worth the wait.Nó không đáng để chờ đợi.
  7. Tôi bị nhức đầu.

    • There's very little paper left.Còn rất ít giấy thừa.
    • The dogs barked all night.Lũ chó sủa suốt cả đêm.
    • It rained hard all day.Trời mưa to suốt cả ngày.
  8. Tôi cao hơn Tom.

    • I have the ace of clubs.Tôi có con át chuồn.
    • I love to see you laugh.Tôi thích thấy bạn cười
    • Tom is a truck driver.Tom là tài xế xa tải.
  9. Tôi đang ăn cơm.

    • My father grew old.Cha của tôi già đi.
    • Let's see what you've got.Để xem bạn có gì nào.
    • I must leave here.Tôi phải rời khỏi đây.
  10. Tôi đói quá rồi!

    • We're still pushing ahead.Bọn tớ vẫn đang cố
    • I'm at a loss for words.Tôi không biết nói gì.
    • Cheer up.Đừng có rầu rĩ quá như thế.
  11. Tôi muốn ăn nhẹ.

    • You are completely wrong.Bạn đã hoàn toàn sai lầm.
    • I'm busy.Tôi đang bận.
    • You're not fast enough.Bạn không đủ nhanh.
  12. Tôi rất yêu hoa.

    • Unbelievable!Thật khó tin!
    • Let's not do that.Đừng làm điều đó.
    • The speaker cleared his throat.Diễn giả tằng hắng cổ.
  13. Tom không đội mũ

    • Take it away, please.Làm ơn mang nó đi giúp tôi.
    • I want Tom arrested.Tôi muốn Tom bị bắt.
    • Run!Chạy!
  14. Tom mặc rất đẹp.

    • The apple is not yet ripe.Trái táo vẫn chưa chín.
    • Try to understand me.Cố gắng hiểu tôi à?
    • I like seeing you this way.Tôi thích thấy em như vậy.
  15. Tom muốn đi bơi.

    • I have some gifts.Tôi có vài món quà.
    • She is a doctor.Cô ấy là bác sĩ.
    • This is my friend, Tom.Đây là bạn của tôi, Tom.
  16. Tom quá trễ rồi.

    • Tom doesn't love his wife.Tom không hề yêu vợ.
    • We'll wait outside.Chúng ta sẽ chờ ở ngoài.
    • Tom seems to be unlucky.Tom có vẻ không may.
  17. Xa mặt cách lòng

    • You may have a slight fever.Có thể anh bị cảm nhẹ rồi.
    • Tom couldn't sleep last night.Tôm không thể ngủ tối qua.
    • Tom helped Mary in the kitchen.Tom giups Mary làm bếp.
  18. Xe buýt đến rồi.

    • I feel very cold.Tôi cảm thấy rất lạnh.
    • Nobody understands me.Không ai hiểu được tôi hết.
    • It looks really nice.Nó trông thật đẹp.
  19. Ấm nước đang sôi.

    • My place is here.Chỗ của tôi ở đây.
    • We need to think big.Bọn mình cần nghĩ lớn hơn.
    • Tom was adopted.Tom đã được nhận nuôi.
  20. Anh phải lòng em.

    • I'm too lazy to do my homework.Tôi lười làm bài quá.
    • Tom is on trial for murder.Tom đang âm mưu giết người.
    • I've been learning to drive.Tôi đang học lái.
BackNext

영어 기초 · 공부법 →