Tính từ tiếng Hàn cơ bản (TOPIK) 31–40
Trang 4/5 · Chọn bản dịch đúng · Bắt đầu →
dịu nhẹ, thoang thoảng
유용하다hữu dụng, có ích우스꽝스럽다lố bịch, khôi hài용감하다dũng cảm, can đảm
đáng ngờ, khả nghi
이르다sớm잘다nhỏ, vụn유능하다có năng lực, tài giỏi
ngờ vực, khó hiểu
젊다trẻ, trẻ trung의심스럽다đáng ngờ, khả nghi정당하다chính đáng, công bằng
như thế này
우수하다ưu tú, xuất sắc우스꽝스럽다lố bịch, khôi hài유용하다hữu dụng, có ích
có lợi
안전하다an toàn어리다nhỏ tuổi, non nớt은은하다dịu nhẹ, thoang thoảng
sớm
이상하다kỳ lạ, lạ lùng열악하다tồi tệ, thiếu thốn어떻다như thế nào
kỳ lạ, lạ lùng
정직하다trung thực, thật thà우습다buồn cười, tức cười
thành thạo, quen thuộc
저렇다như thế kia웬만하다kha khá, tạm được절박하다cấp bách, khẩn thiết
nhất định, đều đặn
약하다yếu, yếu ớt우습다buồn cười, tức cười유일하다duy nhất
có, tồn tại
잘나다giỏi giang, hơn người젊다trẻ, trẻ trung작다nhỏ, bé
đáng tự hào
우습다buồn cười, tức cười얇다mỏng절실하다thiết tha, cấp thiết
chi tiết, tỉ mỉ
자연스럽다tự nhiên정확하다chính xác, đúng đắn
tự nhiên
유명하다nổi tiếng왕성하다sung mãn, dồi dào sức sống유능하다có năng lực, tài giỏi
tự do
의아하다ngờ vực, khó hiểu절실하다thiết tha, cấp thiết엄숙하다trang nghiêm, nghiêm trang
nhỏ, bé
영원하다vĩnh viễn, vĩnh cửu안녕하다bình an, khỏe mạnh아쉽다tiếc, tiếc nuối
tàn nhẫn, tàn bạo
연하다nhạt, mềm정답다thân tình, đầm ấm이상하다kỳ lạ, lạ lùng
lặng, êm ả
아프다đau, ốm안타깝다đáng tiếc, xót xa작다nhỏ, bé
giỏi giang, hơn người
젊다trẻ, trẻ trung잦다thường xuyên, hay xảy ra이렇다như thế này
nhỏ, vụn
어리다nhỏ tuổi, non nớt어색하다gượng gạo, ngượng ngùng억울하다oan ức, ấm ức
đẹp trai, ưa nhìn
재미있다thú vị, vui이롭다có lợi우아하다thanh lịch, tao nhã