ShadowingKorean

Từ vựng TOPIK cấp 3 (10/13)

50 từ

Tiếng HànNghĩaEnglishVí dụ
모처럼hiếm hoi; lâu lắm mớiafter a long time; on a rare occasion모처럼 쉬는 날이에요.
기꺼이vui lòng; sẵn lònggladly; willingly기꺼이 도울게요.
저마다mỗi người; ai nấyeach; every one저마다 꿈이 있어요.
골고루đều; đều khắpevenly; all around골고루 드세요.
제법khá; kha kháquite; fairly제법 잘하네요.
khá; tương đốiquite; considerably꽤 멀어요.
워낙vốn dĩ; vốnoriginally; by nature; so워낙 바빠서 못 갔어요.
하마터면suýt nữa; suýt chút nữaalmost (a mishap)하마터면 넘어질 뻔했어요.
애써cố gắng; gắng sứcwith effort; painstakingly애써 웃었어요.
자칫sơ sẩy; dễ (mắc lỗi)easily (to go wrong)자칫 다칠 수 있어요.
어쨌든dù sao đi nữaanyway; in any case어쨌든 고마워요.
과감히quả quyết; mạnh dạnboldly; decisively과감히 도전했어요.
뜻밖에bất ngờ; không ngờunexpectedly뜻밖에 선물을 받았어요.
마치như thể; cứ nhưas if; just like마치 꿈 같아요.
도저히dù thế nào cũng không(cannot) possibly도저히 못 하겠어요.
제발làm ơn; xinplease (earnestly)제발 도와주세요.
부디mong rằng; xin hãyplease; sincerely hope부디 건강하세요.
덕분에nhờ có; nhờ vàothanks to덕분에 잘 지내요.
때문에vì; dobecause of; due to비 때문에 못 갔어요.
불구하고bất chấp; mặc dùdespite; in spite of비에도 불구하고 왔어요.
덧붙여thêm vào; ngoài rain addition; adding to덧붙여 말씀드리겠습니다.
아울러đồng thời; cùng vớialong with; together with아울러 감사드립니다.
비롯하다bắt đầu bằng; bao gồmto begin with; including서울을 비롯한 여러 도시에 갔어요.
막상막하kẻ tám lạng người nửa cânneck and neck; evenly matched두 팀이 막상막하예요.
물론tất nhiên; dĩ nhiênof course; naturally물론이에요.
혹시liệu; biết đâuby any chance; perhaps혹시 시간 있어요?
서로lẫn nhau; với nhaueach other; mutually서로 도와요.
각각 writtenmỗi cái; lần lượteach; respectively각각 다른 색이다.
우선trước hết; trước tiênfirst of all; above all우선 밥부터 먹어요.
일단trước mắt; tạm thờifor now; first (before anything else)일단 시작해 보세요.
얼른 spokennhanh lên; mauquickly; right away얼른 오세요.
당장ngay lập tức; ngay bây giờright now; immediately당장 떠나야 해요.
겨우vừa vặn; chỉ cóbarely; only겨우 도착했어요.
따로riêng; tách riêngseparately; apart따로 살아요.
홀로 writtenmột mình; đơn độcalone; by oneself홀로 길을 떠났다.
깊이sâu sắc; sâudeeply; profoundly깊이 생각했어요.
멀리xa; từ xafar away; from a distance멀리 떠났어요.
가까이gần; ở gầnnearby; closely가까이 오세요.
약간một chút; hơia little; slightly약간 매워요.
그대로nguyên như vậy; y nguyênas it is; just like that그대로 두세요.
절대로 with negativetuyệt đối không; không bao giờnever; absolutely not절대로 안 돼요.
동시에đồng thời; cùng lúcat the same time; simultaneously동시에 출발했어요.
한꺼번에cùng một lúc; một lầnall at once; in one go한꺼번에 먹지 마세요.
널리 writtenrộng rãi; rộng khắpwidely; far and wide널리 알려진 이야기다.
상당히khá; đáng kểconsiderably; quite상당히 어려워요.
한참một lúc lâu; hồi lâufor quite a while; a good while한참 기다렸어요.
조금씩từng chút một; dần dầnlittle by little; bit by bit조금씩 나아져요.
최대한tối đa; hết mức có thểas much as possible; to the fullest최대한 빨리 갈게요.
매번mỗi lần; lần nào cũngevery time; each time매번 늦어요.
종종 writtenthỉnh thoảng; thườngoften; from time to time종종 만난다.
Quay lạiTiếp