Từ vựng TOPIK cấp 3 (11/13)
50 từ
| Tiếng Hàn | Nghĩa | English | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| 밤새도록 | suốt đêm; thâu đêm | all night long | 밤새도록 공부했어요. |
| 즉시 formal · written | ngay lập tức; tức thì | immediately; at once | 즉시 보고하십시오. |
| 잠시 formal | một lát; trong chốc lát | for a moment; briefly | 잠시만 기다리십시오. |
| 오랫동안 | trong thời gian dài; lâu | for a long time | 오랫동안 기다렸어요. |
| 마음대로 | tùy ý; theo ý mình | as one pleases; at will | 마음대로 하세요. |
| 일부러 | cố ý; cố tình | on purpose; deliberately | 일부러 그런 거 아니에요. |
| 곧장 | thẳng; đi thẳng | straight; directly | 곧장 집으로 갔어요. |
| 똑바로 | thẳng; ngay ngắn | straight; upright; properly | 똑바로 앉으세요. |
| 활짝 | mở toang; nở rộ | wide (open); in full bloom | 문을 활짝 열었어요. |
| 깜짝 with startle verbs | giật mình; thót tim | with a start; startled | 깜짝 놀랐어요. |
| 가만히 | yên lặng; bất động | still; quietly; without moving | 가만히 있으세요. |
| 차마 with negative | nỡ; đành lòng | cannot bring oneself to; have the heart to | 차마 말할 수 없었어요. |
| 여기저기 | đây đó; khắp nơi | here and there; all over | 여기저기 찾아봤어요. |
| 반대로 | ngược lại; trái lại | conversely; on the contrary | 반대로 생각해 보세요. |
| 실제로 | thực tế; trên thực tế | actually; in reality | 실제로 봤어요. |
| 그만큼 | chừng đó; đến mức đó | that much; to that extent | 그만큼 중요해요. |
| 얼마든지 | bao nhiêu cũng được; thoải mái | as much as one likes; any amount | 얼마든지 드세요. |
| 내내 | suốt; từ đầu đến cuối | all along; throughout | 하루 내내 잤어요. |
| 틀림없이 | chắc chắn; không sai | without fail; surely | 틀림없이 올 거예요. |
| 아예 spoken | ngay từ đầu; hoàn toàn | from the start; entirely | 아예 안 갔어요. |
| 왠지 spoken | không hiểu sao; chẳng hiểu vì sao | somehow; for some reason | 왠지 슬퍼요. |
| 확실히 | chắc chắn; rõ ràng | certainly; clearly | 확실히 달라요. |
| 정확히 | chính xác; đúng | exactly; precisely | 정확히 세 시예요. |
| 분명히 | rõ ràng; chắc chắn | clearly; definitely | 분명히 봤어요. |
| 무사히 | an toàn; bình an | safely; without incident | 무사히 도착했어요. |
| 특별히 | đặc biệt; nhất là | especially; particularly | 특별히 준비했어요. |
| 다행히 | may mắn thay; may là | fortunately; luckily | 다행히 안 다쳤어요. |
| 대략 | khoảng; đại khái | roughly; approximately | 대략 한 시간 걸려요. |
| 거꾸로 | ngược; lộn ngược | upside down; backwards; the other way round | 옷을 거꾸로 입었어요. |
| 끊임없이 written | không ngừng; liên tục | constantly; without pause | 끊임없이 노력했다. |
| 오랜만에 | sau một thời gian dài; lâu lắm rồi | after a long time | 오랜만에 만났어요. |
| 덜 | ít hơn; chưa đủ | less; not fully | 덜 익었어요. |
| 그러나 written | tuy nhiên; nhưng | however; but | 열심히 했다. 그러나 실패했다. |
| 또한 written | cũng; hơn nữa | also; moreover | 또한 가격도 싸다. |
| 또는 | hoặc; hay là | or | 버스 또는 지하철을 타세요. |
| 혹은 written | hoặc là; hay | or; alternatively | 내일 혹은 모레 만나자. |
| 및 formal · written | và; cùng | and (linking items in a list) | 이름 및 주소를 쓰십시오. |
| 왜냐하면 with a reason clause | bởi vì; là vì | because; the reason is | 못 가요. 왜냐하면 바쁘거든요. |
| 마찬가지로 | tương tự; cũng vậy | likewise; in the same way | 저도 마찬가지로 생각해요. |
| 만약 with a conditional clause | nếu; giả sử | if; in case | 만약 비가 오면 안 갈 거예요. |
| 무엇보다 | hơn hết; trên hết | above all; more than anything | 무엇보다 건강이 중요해요. |
| 예를 들어 | ví dụ; chẳng hạn | for example; for instance | 예를 들어 사과나 배요. |
| 그렇다면 | nếu vậy thì; vậy thì | if so; in that case | 그렇다면 내일 만나요. |
| 각자 | mỗi người; từng người | each person; individually | 각자 준비하세요. |
| 본인 formal | bản thân; đương sự | oneself; the person concerned | 본인이 직접 오십시오. |
| 누구나 | bất cứ ai; ai cũng | anyone; everyone | 누구나 할 수 있어요. |
| 대부분 | phần lớn; đa số | most; the majority | 대부분 찬성했어요. |
| 일부 written | một phần; một số | part; some of | 일부 학생이 반대했다. |
| 전부 | toàn bộ; tất cả | all; the whole | 전부 얼마예요? |
| 몇몇 | một vài; vài | several; a few | 몇몇 사람만 알아요. |