Từ vựng TOPIK cấp 3 (9/13)
50 từ
| Tiếng Hàn | Nghĩa | English | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| 풍부하다 | phong phú; dồi dào | to be abundant | 경험이 풍부해요. |
| 화려하다 | lộng lẫy; hào nhoáng | to be splendid; to be flashy | 옷이 화려해요. |
| 활발하다 | năng động; sôi nổi | to be lively; to be active | 아이가 활발해요. |
| 흔하다 | thường thấy; phổ biến | to be common | 흔한 이름이에요. |
| 마침내 | cuối cùng | finally; eventually | 마침내 성공했어요. |
| 결국 | rốt cuộc; cuối cùng | in the end; after all | 결국 포기했어요. |
| 과연 | quả nhiên; đúng là | indeed; sure enough | 과연 소문대로 맛있네요. |
| 차라리 | thà; thà rằng | rather; would rather | 차라리 집에 있을게요. |
| 비록 | dù cho; mặc dù | even though; although | 비록 힘들지만 계속할 거예요. |
| 아무리 | dù...đến mấy; cho dù...thế nào đi nữa | no matter how | 아무리 바빠도 밥은 드세요. |
| 도대체 | rốt cuộc (là)...; ...thế/vậy chứ | on earth; the heck | 도대체 무슨 일이에요? |
| 스스로 | tự mình; tự | by oneself; voluntarily | 스스로 해결했어요. |
| 함부로 | tùy tiện; bừa bãi | carelessly; recklessly | 함부로 말하지 마세요. |
| 제대로 | đàng hoàng; đúng cách | properly; correctly | 제대로 배웠어요. |
| 꾸준히 | đều đặn; bền bỉ | steadily; consistently | 꾸준히 운동해요. |
| 점차 | dần dần | gradually | 점차 나아지고 있어요. |
| 자꾸 | cứ; liên tục | repeatedly; keep -ing | 자꾸 생각나요. |
| 여전히 | vẫn; vẫn còn | still; as before | 여전히 바빠요. |
| 그다지 | không mấy; không lắm | not particularly (with negative) | 그다지 어렵지 않아요. |
| 별로 | không lắm; chẳng mấy | not much (with negative) | 별로 안 좋아해요. |
| 대체로 | nhìn chung; đại thể | generally; on the whole | 대체로 만족해요. |
| 대개 | thường; đa phần | usually; mostly | 대개 일찍 자요. |
| 주로 | chủ yếu | mainly | 주로 집에서 공부해요. |
| 특히 | đặc biệt | especially | 특히 겨울을 좋아해요. |
| 무척 | rất; vô cùng | very; extremely | 무척 기뻐요. |
| 몹시 | cực kỳ; ghê gớm | extremely; terribly | 몹시 피곤해요. |
| 엄청 | cực kỳ; kinh khủng | extremely; a lot | 엄청 맛있어요. |
| 이미 | đã; đã rồi | already | 이미 끝났어요. |
| 미리 | trước; sẵn | in advance; beforehand | 미리 준비했어요. |
| 우연히 | tình cờ; ngẫu nhiên | by chance; accidentally | 우연히 만났어요. |
| 드물게 | hiếm khi | rarely | 드물게 눈이 와요. |
| 흔히 | thường; hay | commonly; often | 흔히 볼 수 있어요. |
| 간혹 | đôi khi; thi thoảng | occasionally | 간혹 실수해요. |
| 때때로 | thỉnh thoảng | sometimes; from time to time | 때때로 고향이 그리워요. |
| 불과 | chỉ; vẻn vẹn | only; merely | 불과 10분 걸려요. |
| 게다가 | hơn nữa; thêm vào đó | moreover; besides | 게다가 비까지 와요. |
| 따라서 | do đó; vì vậy | therefore; accordingly | 따라서 계획을 바꿔야 해요. |
| 그러므로 | vì thế; cho nên | therefore | 그러므로 노력해야 한다. |
| 반면에 | mặt khác; ngược lại | on the other hand | 반면에 동생은 조용해요. |
| 한편 | trong khi đó; mặt khác | meanwhile; on the other hand | 한편 반대 의견도 있어요. |
| 즉 | tức là; nói cách khác | that is; in other words | 즉, 내일까지 끝내야 해요. |
| 다만 | chỉ có điều; nhưng | however; only | 다만 시간이 부족해요. |
| 오직 | chỉ; duy nhất | only; solely | 오직 너뿐이야. |
| 결코 | quyết không; không hề | never; by no means | 결코 잊지 않을게요. |
| 전혀 | hoàn toàn không | not at all | 전혀 몰랐어요. |
| 굳이 | cố tình; nhất thiết | deliberately; unnecessarily | 굳이 갈 필요 없어요. |
| 하필 | sao lại đúng lúc; đúng vào | of all things; why | 하필 오늘 비가 와요. |
| 막상 | khi thực sự bắt tay vào; đến khi thực sự làm thì | actually (when it comes to it) | 막상 해 보니 쉬웠어요. |
| 어차피 | đằng nào cũng; dù sao | anyway; in any case | 어차피 가야 해요. |
| 괜히 | vô cớ; uổng công | in vain; for no reason | 괜히 걱정했어요. |