Từ vựng TOPIK cấp 6 (11/12)
50 từ
| Tiếng Hàn | Nghĩa | English | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| 갑론을박 | tranh luận qua lại; người nói xuôi kẻ nói ngược | arguing back and forth; a heated exchange of opposing views | 갑론을박이 이어졌다. |
| 설왕설래 | lời qua tiếng lại; bàn tán qua lại không ngã ngũ | words going back and forth; inconclusive wrangling | 설왕설래가 오갔다. |
| 소탐대실 | tham bát bỏ mâm; tham lợi nhỏ mất lợi lớn | losing much through coveting a little; penny wise and pound foolish | 소탐대실을 경계해라. |
| 눈살을 찌푸리다 | cau mày khó chịu; nhíu mày tỏ vẻ bất bình | to frown in disapproval; to knit one's brows | 소음에 눈살을 찌푸렸다. |
| 손사래를 치다 | xua tay từ chối; khoát tay phủ nhận | to wave one's hand in flat refusal or denial | 손사래를 치며 거절했다. |
| 넋을 놓다 | thất thần; ngơ ngác như mất hồn | to be dazed; to lose one's wits and stare blankly | 넋을 놓고 바라봤다. |
| 가슴을 쓸어내리다 | thở phào nhẹ nhõm; hú vía thoát nạn | to breathe a sigh of relief after a scare | 무사하다는 소식에 가슴을 쓸어내렸다. |
| 등골이 오싹하다 | lạnh sống lưng; rợn tóc gáy | to feel a chill run down one's spine | 등골이 오싹했다. |
| 코웃음을 치다 | cười khẩy; bĩu môi khinh miệt | to sneer; to scoff dismissively | 코웃음을 쳤다. |
| 혀를 내두르다 | lè lưỡi kinh ngạc; thán phục đến sững sờ | to be dumbfounded; to be lost in astonishment at something | 실력에 혀를 내둘렀다. |
| 어깨를 나란히 하다 | sánh vai ngang hàng; ngang tầm với ai đó | to stand shoulder to shoulder; to be on a par with | 강대국과 어깨를 나란히 했다. |
| 손가락질을 받다 | bị chỉ trỏ dè bỉu; bị người đời lên án | to be pointed at; to be publicly censured | 손가락질을 받았다. |
| 오지랖이 넓다 | hay xen vào chuyện người khác; nhiều chuyện lắm lời | to be a busybody; to meddle in everyone's business | 오지랖이 넓은 사람이다. |
| 뒤통수를 치다 | đâm sau lưng; phản bội bất ngờ | to stab someone in the back; to betray one's trust | 믿었던 친구가 뒤통수를 쳤다. |
| 눈총을 받다 | bị lườm nguýt; hứng ánh mắt khó chịu | to get dirty looks; to be glared at reproachfully | 눈총을 받았다. |
| 물꼬를 트다 | khơi thông dòng chảy; mở đường cho một khởi đầu | to pave the way; to open a channel for something to begin | 대화의 물꼬를 텄다. |
| 쐐기를 박다 | đóng đinh khẳng định; chốt hạ dứt điểm | to clinch something; to settle it beyond any going back | 쐐기를 박았다. |
| 낙인이 찍히다 | bị đóng dấu ấn xấu; mang tiếng suốt đời | to be branded; to be stigmatized with a label | 낙인이 찍혔다. |
| 도마 위에 오르다 | bị đưa lên thớt; trở thành tâm điểm chỉ trích | to come under scrutiny; to become the target of criticism | 도마 위에 올랐다. |
| 색안경을 끼고 보다 | nhìn bằng con mắt định kiến; đeo kính màu mà nhìn | to view with prejudice; to look at through a biased lens | 색안경을 끼고 보지 마라. |
| 불을 보듯 뻔하다 | rõ như ban ngày; thấy trước kết cục | to be as plain as day; to be perfectly obvious how it will turn out | 결과는 불을 보듯 뻔하다. |
| 첫 단추를 잘못 끼우다 | sai ngay từ bước đầu; cài lệch chiếc cúc áo đầu tiên | to get off on the wrong foot; to spoil everything by a wrong start | 첫 단추를 잘못 끼웠다. |
| 우물 안 개구리 | ếch ngồi đáy giếng | a frog in a well; someone with a narrow view of the world | 우물 안 개구리가 되지 마라. |
| 빛 좋은 개살구 | tốt mã giẻ cùi; hào nhoáng bên ngoài rỗng tuếch bên trong | all show and no substance; fine-looking but worthless | 빛 좋은 개살구에 불과하다. |
| 소 잃고 외양간 고친다 | mất bò mới lo làm chuồng | locking the barn door after the horse has bolted; acting only when it is too late | 소 잃고 외양간 고친다는 격이다. |
| 서글프다 | buồn tủi; se sắt trong lòng | to be forlorn; to feel a quiet sadness | 마음이 서글프다. |
| 애잔하다 | man mác thương cảm; yếu ớt mà xót xa | to be poignantly sad; to be faint and touching | 노래가 애잔하다. |
| 처연하다 | thê lương ảm đạm; buồn thảm | to be desolate and mournful | 표정이 처연했다. |
| 그윽하다 | thâm trầm sâu lắng; thoang thoảng dịu dàng | to be deep and serene; to be mellow and lingering (of a scent) | 향기가 그윽하다. |
| 사무치다 | thấm thía tận xương tủy; day dứt khôn nguôi | to pierce one to the core; to sink deep into one's heart | 그리움이 사무친다. |
| 북받치다 | trào dâng nghẹn ngào; dâng lên không kìm được | to well up; to surge up uncontrollably (of emotion) | 설움이 북받쳤다. |
| 아득하다 | xa xăm mờ mịt; mông lung vô định | to be far off and hazy; to feel daunted by how remote something is | 갈 길이 아득하다. |
| 애처롭다 | đáng thương tội nghiệp; nhìn mà xót xa | to be pitiful; to be heart-rending to watch | 울음소리가 애처롭다. |
| 구슬프다 | ai oán não nề; nghe mà thê lương | to be mournful; to be plaintive (of a sound) | 구슬픈 노래였다. |
| 애달프다 | đau đáu xót xa; lòng đau như cắt | to be heartbreaking; to ache with longing and pity | 사연이 애달프다. |
| 저미다 | cứa vào tim; xé lòng | to cut into one's heart; to be sliced through with pain | 가슴을 저미는 아픔이었다. |
| 허탈하다 | hụt hẫng trống rỗng; rã rời sau tất cả | to feel drained and empty; to be left with a hollow feeling | 허탈한 기분이었다. |
| 허망하다 | hư ảo phù phiếm; trống rỗng vô nghĩa | to be vain and illusory; to be emptily fleeting | 허망하게 끝났다. |
| 덧없다 | phù du chóng vánh; ngắn ngủi vô thường | to be fleeting; to be transient and vain | 인생이 덧없다. |
| 부질없다 | vô ích uổng công; chẳng đi đến đâu | to be pointless; to be of no avail | 부질없는 후회였다. |
| 하염없다 | cứ mãi không dứt; đằng đẵng thẫn thờ | to be endless and vacant; to go on and on absently | 하염없이 기다렸다. |
| 속절없다 | đành bất lực; không sao cưỡng lại được | to be helplessly futile; to be beyond doing anything about | 속절없이 세월이 흘렀다. |
| 고즈넉하다 | tĩnh mịch yên ả; vắng lặng thanh bình | to be hushed and serene; to be quietly still (of a place) | 고즈넉한 산사였다. |
| 스산하다 | hiu quạnh lạnh lẽo; đìu hiu ảm đạm | to be bleak and chilly; to feel desolate in mood | 바람이 스산하다. |
| 을씨년스럽다 | ảm đạm thê lương; trông tiêu điều xơ xác | to be dreary and forbidding; to look gloomy and cheerless | 날씨가 을씨년스럽다. |
| 야속하다 | nhẫn tâm phũ phàng; tủi thân vì người ta lạnh nhạt | to seem heartless; to feel let down by another's coldness | 세월이 야속하다. |
| 회한 | nỗi hối hận day dứt; niềm ăn năn | remorse; bitter regret | 회한이 남는다. |
| 비애 | nỗi bi ai; niềm đau thương | sorrow; pathos | 비애를 느꼈다. |
| 애수 | nỗi u sầu; niềm sầu muộn man mác | melancholy; wistful sadness | 애수가 깃들어 있다. |
| 여운 | dư âm; dư vị đọng lại | lingering resonance; the feeling that lingers afterward | 여운이 길다. |