ShadowingKorean

Từ vựng TOPIK cấp 6 (10/12)

50 từ

Tiếng HànNghĩaEnglishVí dụ
치부하다quy cho là; coi rẻ làto dismiss as being merely; to write off as우연으로 치부했다.
향유하다hưởng thụ; thụ hưởngto enjoy; to possess and savor문화를 향유한다.
환원하다quy về; hoàn nguyênto reduce to; to restore to an original state이익을 사회에 환원했다.
설상가상họa vô đơn chí; khó khăn chồng chất khó khănone misfortune on top of another; to make matters worse설상가상으로 비까지 왔다.
우유부단sự do dự thiếu quyết đoán; tính không dứt khoátindecisiveness; irresolution우유부단한 성격이다.
천차만별muôn hình muôn vẻ; khác nhau một trời một vựcinfinite variety; all vastly different가격이 천차만별이다.
유유상종ngưu tầm ngưu mã tầm mã; những kẻ giống nhau thì tìm đến nhaubirds of a feather flock together유유상종이라더니 다들 비슷하다.
고진감래khổ tận cam lai; hết cơn bĩ cực đến hồi thái laiafter hardship comes happiness; no pain no gain고진감래라는 말을 믿는다.
새옹지마tái ông thất mã; họa phúc khôn lườngfortune is unpredictable; a blessing in disguise인생은 새옹지마다.
감언이설lời đường mật; lời ngon ngọt dối trásweet talk; honeyed words meant to deceive감언이설에 속았다.
자업자득gieo nhân nào gặt quả nấy; tự làm tự chịureaping what one has sown; getting one's just deserts그건 자업자득이다.
어불성설lời lẽ vô lý; lập luận không đứng vữngan absurd argument; something that makes no sense그 주장은 어불성설이다.
역지사지đặt mình vào vị trí của người khácputting oneself in another's shoes역지사지의 자세가 필요하다.
이심전심tâm đầu ý hợp; hiểu nhau không cần lờitacit mutual understanding; heart-to-heart communication이심전심으로 통했다.
일사천리tiến hành trôi chảy một mạch; thuận buồm xuôi gióproceeding swiftly and without a hitch일사천리로 진행됐다.
우왕좌왕chạy loạn xạ; lúng túng không biết xoay xở ra saomilling about in confusion; running this way and that우왕좌왕하다가 놓쳤다.
전전긍긍nơm nớp lo sợ; run rẩy bất anbeing on tenterhooks; trembling with anxiety결과를 앞두고 전전긍긍했다.
노심초사lo lắng đến cháy lòng; canh cánh trong dạworrying oneself sick; fretting constantly밤새 노심초사했다.
반신반의nửa tin nửa ngờhalf believing, half doubting반신반의하며 들었다.
일취월장tiến bộ vượt bậc từng ngàymaking rapid progress; improving by leaps and bounds실력이 일취월장했다.
괄목상대tiến bộ đáng kinh ngạc; khiến người khác phải nhìn bằng con mắt khácastonishing improvement that makes one look anew괄목상대할 만하다.
환골탈태lột xác hoàn toàn; thay đổi từ trong ra ngoàia complete transformation; being reborn as something new팀이 환골탈태했다.
절치부심nghiến răng nuôi chí phục thùgritting one's teeth in resolve; burning for a chance to get even절치부심 끝에 성공했다.
와신상담nằm gai nếm mậtenduring hardship while biding one's time for revenge와신상담의 세월을 보냈다.
사면초가tứ bề thọ địch; lâm vào thế cô lập hoàn toànbeing surrounded by enemies on all sides; a hopeless predicament사면초가에 몰렸다.
진퇴양난tiến thoái lưỡng nana dilemma; being caught between a rock and a hard place진퇴양난에 빠졌다.
지리멸렬rời rạc tan tác; không đầu không đuôibeing incoherent and disorganized; falling to pieces조직이 지리멸렬해졌다.
유명무실hữu danh vô thực; chỉ có tiếng mà không có miếngexisting in name only; nominal and ineffective제도가 유명무실하다.
명실상부danh xứng với thực; xứng đáng với tên gọiliving up to one's name; name and substance matching명실상부한 일인자다.
표리부동khẩu phật tâm xà; miệng nam mô bụng bồ dao gămbeing two-faced; saying one thing and meaning another표리부동한 사람이다.
아전인수suy diễn có lợi cho mình; kéo nước về ruộng nhà mìnhinterpreting everything to one's own advantage아전인수 격 해석이다.
견강부회gượng ép suy diễn; khiên cưỡng gán ghépfar-fetched reasoning; forcing an argument to fit견강부회에 불과하다.
침소봉대chuyện bé xé ra to; thổi phồng sự việcmaking a mountain out of a molehill; blowing things out of proportion침소봉대하지 마라.
인지상정lẽ thường tình của con ngườionly natural human feeling; what anyone would feel그게 인지상정이다.
오리무중mù mịt không manh mối; như lạc giữa màn sươngbeing completely in the dark; totally at a loss행방이 오리무중이다.
속수무책bó tay không có cách nào; đành khoanh tay chịu trậnbeing utterly helpless; having no recourse at all속수무책으로 당했다.
좌충우돌lao vào tứ phía một cách liều lĩnh; đụng đâu hỏng đóblundering about recklessly; charging in all directions좌충우돌 끝에 자리를 잡았다.
동상이몽đồng sàng dị mộng; bằng mặt không bằng lòngsame bed but different dreams; outward unity masking different aims두 사람은 동상이몽이었다.
적반하장vừa ăn cướp vừa la làngthe offender getting angry first; the pot calling the kettle black적반하장도 유분수다.
부화뇌동a dua theo đám đông; hùa theo mà không suy xétblindly following the crowd; going along without thinking부화뇌동하지 마라.
일벌백계giết một răn trăm; xử lý một người để răn đe nhiều ngườipunishing one to warn a hundred; making an example of someone일벌백계로 다스렸다.
격세지감cảm giác như đã cách một thời đại; cảm nhận thời thế đổi thaythe feeling that an age has passed; a sense of how much times have changed격세지감을 느꼈다.
자화자찬tự khen mình; mèo khen mèo dài đuôisinging one's own praises; self-congratulation자화자찬이 심하다.
대동소이đại đồng tiểu dị; khác nhau không đáng kểmuch the same; alike but for minor differences결과는 대동소이했다.
십시일반góp gió thành bão; mỗi người một chút để giúp một ngườimany small contributions adding up to help one person십시일반으로 도왔다.
결자해지ai gây ra thì người đó phải giải quyếtwhoever tied the knot should untie it; the one who caused it must resolve it결자해지의 자세로 나섰다.
호시탐탐hổ thị đam đam; rình rập chờ thời cơwatching intently for a chance; eyeing covetously호시탐탐 기회를 노렸다.
전화위복chuyển họa thành phúcturning misfortune into a blessing전화위복이 됐다.
청출어람trò giỏi hơn thầy; hậu sinh khả úythe pupil surpassing the master청출어람이라 할 만하다.
금상첨화cẩm thượng thiêm hoa; tốt lại càng thêm tốticing on the cake; adding good fortune to what is already good날씨까지 좋으니 금상첨화다.
Quay lạiTiếp