ShadowingKorean

Từ vựng TOPIK cấp 6 (12/12)

37 từ

Tiếng HànNghĩaEnglishVí dụ
애환nỗi buồn vui của kiếp ngườithe joys and sorrows of life서민의 애환을 담았다.
정취phong vị; nét thi vị của cảnh sắcmood; the evocative charm of a place or season정취가 있다.
미덥다đáng tin cậy; khiến người ta yên tâmto be trustworthy; to inspire confidence미더운 사람이다.
못마땅하다không vừa ý; thấy chướng mắtto be displeased; to find something not to one's liking못마땅한 표정이었다.
마뜩잖다không mấy hài lòng; thấy hơi khó chịuto be less than pleasing; to be faintly disagreeable마뜩잖은 눈치였다.
떳떳하다đường đường chính chính; không có gì phải hổ thẹnto have nothing to be ashamed of; to be upright and above board떳떳하게 살았다.
어엿하다đàng hoàng chững chạc; ra dáng một người thực thụto be respectable in one's own right; to be a proper full-fledged one어엿한 어른이 됐다.
야무지다cứng cỏi tháo vát; làm gì cũng gọn gàng chắc chắnto be sharp and capable; to be thorough and no-nonsense일 처리가 야무지다.
다부지다rắn rỏi cứng cáp; nhỏ người mà gan lìto be sturdy and gutsy; to be tough despite a small frame체격이 다부지다.
무던하다xuề xòa dễ tính; không câu nệ chuyện nhỏto be easygoing and tolerant; to be not at all fussy성격이 무던하다.
우직하다thật thà đến mức khờ khạo; chất phác một mựcto be honest to a fault; to be simple-hearted and doggedly straight우직하게 밀고 나갔다.
매몰차다lạnh lùng phũ phàng; cắt đứt không chút thương tiếcto be cold and cutting; to be curt to the point of cruelty매몰차게 거절했다.
시큰둥하다hờ hững thờ ơ; tỏ vẻ chẳng buồn quan tâmto be lukewarm and unenthusiastic; to react dismissively반응이 시큰둥했다.
살갑다ân cần niềm nở; gần gũi dễ mếnto be warm and affectionate in one's manner살갑게 대했다.
가당찮다hoàn toàn vô lý; không thể chấp nhận nổito be preposterous; to be utterly out of the question가당찮은 요구다.
각박하다khắc nghiệt bạc bẽo; chẳng còn chỗ cho tình ngườito be harsh and unfeeling; to leave no room for kindness세상이 각박하다.
겸연쩍다ngượng ngùng bối rối; thấy ngại ngùngto feel sheepish; to be awkward and abashed겸연쩍게 웃었다.
의연하다điềm nhiên bất khuất; vẫn vững vàng trước nghịch cảnhto be composed and unshaken in the face of adversity의연하게 대처했다.
짐짓cố tình làm ra vẻ; giả bộdeliberately pretending; putting on an air on purpose짐짓 모른 척했다.
못내day dứt khôn nguôi; mãi không dứt ra đượcunable to get over it; lingeringly and without end못내 아쉬웠다.
여간không phải chuyện thường; hết sức lànot at all ordinary; extraordinarily so (used with a negative)여간 어렵지 않다.
기어코bằng mọi giá; rốt cuộc vẫn cứno matter what; in the end after all기어코 해냈다.
한사코nhất quyết; khăng khăng một mựcadamantly; stubbornly refusing or insisting한사코 거절했다.
불현듯chợt bừng lên; bất chợt hiện ra trong đầuall of a sudden; out of the blue (of a thought or memory)불현듯 생각났다.
시나브로dần dà lúc nào không hay; từ từ mà chẳng nhận ralittle by little without one noticing시나브로 봄이 왔다.
실토하다thú thật; khai ra điều giấu giếmto come clean; to confess what one had been hiding사실을 실토했다.
시인하다thừa nhận; công nhận là đúngto admit; to acknowledge that something is so잘못을 시인했다.
질책하다khiển trách nghiêm khắc; quở trách lỗi lầmto rebuke sternly; to reprimand for a fault부하를 질책했다.
책망하다trách móc; quy lỗi cho ai đóto reproach; to take someone to task over a wrong자신을 책망했다.
힐난하다chì chiết gay gắt; trách cứ cay nghiệtto censure with cutting words; to reproach scathingly상대를 힐난했다.
두둔하다bênh vực che chở; đứng về phía ai đóto take someone's side; to stick up for someone친구를 두둔했다.
비호하다bao che; dung túng bảo vệto shield; to give improper protection to someone범인을 비호했다.
서슴다ngần ngại; chần chừ không dám làmto hesitate; to hold back from doing something서슴지 않고 말했다.
감내하다cam chịu gánh vác; nhẫn nhịn chịu đựngto bear and endure; to put up with hardship without complaint고통을 감내했다.
곱씹다nghiền ngẫm mãi; lật đi lật lại trong đầuto chew over; to turn something over in one's mind again and again그 말을 곱씹었다.
반추하다ngẫm lại; nhìn lại quá khứ mà suy tưto ruminate on; to look back over and reflect on과거를 반추했다.
사그라들다lụi dần; nguôi ngoai từ từto die down; to subside little by little열기가 사그라들었다.
Quay lại