Từ vựng K-Drama & K-Pop (1/11)
50 từ
| Tiếng Hàn | Nghĩa | English | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| 설레다 | bồi hồi, rạo rực, tim đập rộn ràng | to get butterflies, feel giddy anticipation, flutter | 내일 만날 생각에 설레. |
| 두근거리다 | tim đập thình thịch, tim đập loạn | heart pounds, thump-thump (love or nerves) | 심장이 두근거려. |
| 반하다 | phải lòng, đổ, cảm mến | to fall for someone, be smitten, be charmed by | 첫눈에 반했어. |
| 짝사랑 | tình yêu đơn phương, yêu thầm | one-sided love, a crush you never confess | 3년째 짝사랑 중이야. |
| 썸타다 slang · not to elders | đang thả thính nhau, tình cảm mập mờ | to be in the 'something' stage, talking but not officially dating | 요즘 그 애랑 썸타는 중이야. |
| 심쿵 slang · online only | tim đập loạn nhịp, cưng xỉu | heart-attack cute, that heart-stopping moment | 그 장면에서 심쿵했잖아. |
| 애틋하다 | da diết, thắm thiết mà xót xa | tender and aching, bittersweet toward someone | 두 사람 눈빛이 애틋해. |
| 정 | tình cảm gắn bó, tình nghĩa | jeong — attachment built up over time, warmth toward someone you've shared time with | 정이 많이 들었어. |
| 정들다 | gắn bó, quyến luyến | to grow attached, get fond of after time together | 벌써 정들었네. |
| 미련 | sự lưu luyến, tình cảm còn vương vấn | lingering feelings, unfinished attachment after a breakup | 아직 미련이 남았어. |
| 그립다 | nhớ nhung, khắc khoải nhớ | to miss, long for (a person, a time, a place) | 네가 너무 그리워. |
| 보고 싶다 | muốn gặp, nhớ ai | miss you, want to see you | 보고 싶어 죽겠어. |
| 애타다 | cháy lòng mong đợi, nóng lòng chờ đợi | to burn with longing, be desperate waiting | 연락이 없어서 애탔어. |
| 허전하다 | trống trải, thiếu vắng | feel an empty spot, something's missing since they left | 네가 없으니까 허전해. |
| 쓸쓸하다 | hiu quạnh, vắng vẻ buồn | lonely, desolate (the mood around you, not just inside you) | 혼자 있으니까 쓸쓸하다. |
| 외롭다 | cô đơn, lẻ loi | lonely, aching for someone to be there | 요즘 좀 외로워. |
| 서럽다 | tủi thân, tủi hờn | so wronged and sad you burst into tears, sorry for yourself | 서러워서 눈물이 났어. |
| 울컥하다 | chực trào nước mắt, dâng trào cảm xúc | to choke up, get a sudden surge of tears or anger | 그 말에 울컥했어. |
| 뭉클하다 | xúc động dâng trào, nghẹn ngào cảm động | to be moved, get a lump in your throat | 편지 읽고 뭉클했어. |
| 가슴 아프다 | đau lòng, xót xa | heartbreaking, it hurts to watch, it aches inside | 그 장면 진짜 가슴 아파. |
| 상처받다 | bị tổn thương, bị làm đau lòng | to get hurt (emotionally), be wounded by what someone said | 그 말에 상처받았어. |
| 짠하다 | xót xa thương cảm, nhói lòng thương | to feel a pang for someone, ache with tender pity | 걔 보면 마음이 짠해. |
| 안쓰럽다 not to elders | thấy thương, xót lòng vì ai đó vất vả | to feel bad watching someone struggle, pity mixed with affection | 혼자 애쓰는 게 안쓰러워. |
| 속상하다 | buồn phiền, xót ruột | upset, gutted, it eats at me | 진짜 속상해. |
| 아쉽다 | tiếc, đáng tiếc | it's a shame, wish there'd been more, sorry to let it go | 벌써 끝이라니 아쉽다. |
| 서운하다 | chạnh lòng, hơi hờn vì không được quan tâm | hurt that you didn't care more, quietly let down | 연락 안 해서 서운했어. |
| 섭섭하다 | bùi ngùi lưu luyến, hơi chạnh lòng | sad to see you go, slighted, feel left out | 그냥 가면 섭섭하지. |
| 시원섭섭하다 | vừa nhẹ lòng vừa bùi ngùi | relieved and sad at the same time | 졸업하니까 시원섭섭해. |
| 억울하다 | oan ức, bị hàm oan tức tưởi | wronged, unfairly blamed, it's not fair and no one believes me | 내가 안 했는데 억울해. |
| 답답하다 can offend | bức bối, ngột ngạt, sốt ruột | stifled, frustrated that nothing gets through, suffocating | 말이 안 통해서 답답해. |
| 짜증나다 not to elders | khó chịu, phát cáu | annoying, irritating, gets on my nerves | 아, 진짜 짜증나. |
| 열받다 not to elders | nóng máu, điên tiết | to get pissed off, blood boiling | 그 말 듣고 열받았어. |
| 욱하다 | nổi nóng bất chợt, bốc đồng | to flare up, snap in the heat of the moment | 순간 욱했어. |
| 빡치다 slang · not to elders | điên tiết, sôi máu (thô tục, không nói với người trên hay người lạ) | to be furious, seriously pissed off | 진짜 빡친다. |
| 어이없다 can offend | hết nói nổi, chịu không nổi sự vô lý | to be dumbfounded, 'are you serious right now?' | 어이없어서 말이 안 나와. |
| 기가 막히다 | hết nói nổi; hay đến sững người | to be speechless — at nonsense, or at how good something is | 기가 막혀서 웃음만 나와. |
| 질리다 | chán ngấy, ngán tận cổ | to be sick of, fed up, had more than enough | 이제 라면은 질렸어. |
| 삐지다 | hờn dỗi, phụng phịu | to sulk, get in a huff over something small | 왜 삐졌어? |
| 부럽다 | thèm được như thế, hơi ganh tị (vô hại) | envious in a harmless way, I want that too, lucky you | 너 진짜 부럽다. |
| 부담스럽다 | quá sức để nhận, thấy áp lực | too much to accept, more affection/pressure than I want | 너무 잘해 주니까 부담스러워. |
| 신경 쓰이다 | 'cứ bận tâm, cứ vướng bận trong lòng, không thôi nghĩ đến'. | it keeps bugging me, I can't stop thinking about it, I care despite myself | 자꾸 신경 쓰여. |
| 뿌듯하다 not to elders | tự hào ấm lòng, mãn nguyện | proud and full inside, warm satisfaction at how it turned out | 내가 만든 거라 뿌듯해. |
| 흐뭇하다 not to elders | hài lòng ấm áp, mãn nguyện | pleased, smiling warmly while watching something nice | 둘이 잘 지내니 흐뭇하네. |
| 신나다 | hào hứng, phấn khích | to be pumped, hyped, having a blast | 오늘 완전 신난다. |
| 벅차다 | dâng trào cảm xúc, ngập tràn đến khó nói | overwhelmed with emotion, heart too full to speak | 마음이 벅차서 말이 안 나와. |
| 후련하다 | nhẹ lòng, trút được gánh nặng | relieved, weight off the chest after finally saying it | 다 말하고 나니 후련해. |
| 조마조마하다 | lo thắt ruột, nơm nớp | heart in your throat, nervous something will go wrong | 들킬까 봐 조마조마했어. |
| 겁나다 | thấy sợ, hoảng; cực kỳ (nhấn mạnh) | to get scared, be intimidated; also 'crazy/super' as an intensifier | 혼자 가기 겁나. |
| 소름 돋다 | nổi da gà (vì hay hoặc vì rợn) | to get goosebumps — from awe or from creepiness | 그 노래 듣고 소름 돋았어. |
| 민망하다 | mắc cỡ, ngượng chín người | awkward and embarrassed, wish the floor would swallow me | 아, 진짜 민망해. |