ShadowingKorean

Từ vựng K-Drama & K-Pop (9/11)

50 từ

Tiếng HànNghĩaEnglishVí dụ
너무rất, quá, quá mứcso, really; way too (much)너무 좋아.
정말thật sự, thật làreally, truly, honestly정말 고마워.
엄청cực, siêu, rất nhiều (thân mật, không thô)super, a ton, hugely엄청 맛있어.
되게rất, ghêreally, so, quite되게 예쁘다.
굉장히vô cùng, cực kỳincredibly, extremely, seriously (very)굉장히 어려워.
훨씬hơn nhiều, hẳnway more, far, much (more)훨씬 낫다.
thật là, biết baoreally, so (warmly), quite참 좋다.
khá, kha khápretty, fairly, quite a bit꽤 멀어.
제법 not to elderskhá đấy, cũng ra gìpretty good (for you), quite, not bad at all제법인데?
워낙vốn dĩ rất, vì quáso much so (that), just naturally that way워낙 바빠서.
đúng, vừa khít, chuẩnexactly, just right, perfectly딱 좋아.
얼마나bao nhiêu, biết baohow much, how long; so much (you have no idea)얼마나 기다렸는데.
어찌나sao mà … đến thếso terribly, so much that…어찌나 예쁜지.
하도quá … nên, cứ mãiso much (that), over and over so much하도 웃어서 배 아파.
잔뜩đầy, một đống, hết cỡa whole lot, loaded with, all worked up잔뜩 사 왔어.
실컷cho thỏa, thỏa thíchto your heart's content, as much as you want실컷 울어.
온통toàn (là), khắp cảall over, filled entirely with, nothing but온통 네 생각뿐이야.
sâu, thật kỹ, ngon giấcdeeply, completely, soundly푹 자.
심지어thậm chí, đến cảon top of that, and even, it even got to where…심지어 이름도 몰라.
무조건vô điều kiện, kiểu gì cũngabsolutely, no matter what, hands down무조건 가야 해.
절대tuyệt đối không, không bao giờnever, absolutely not, no way절대 안 돼.
một chút, hơi; … đi màa little, kinda; (softens a request) please좀 도와줘.
살짝hơi, nhè nhẹslightly, a touch, kinda살짝 긴장돼.
은근ngấm ngầm khá, thế mà lạilow-key, secretly quite, more than you'd think은근 귀엽네.
나름theo cách riêng, kể ra cũngin its own way, actually pretty (good), for what it is나름 괜찮아.
별로chẳng mấy, không lắm, thường thôinot really, meh, not that great별로야.
딱히không hẳn, chẳng có gì cụ thểnot particularly, nothing in particular딱히 할 일 없어.
하나도một chút cũng không, chẳng hềnot one bit, not at all하나도 안 무서워.
거의gần như, hầu hếtalmost, pretty much, practically거의 다 왔어.
도저히không thể nào, đằng nào cũng khôngjust can't (no matter what), simply unable to도저히 못 하겠어.
개- slang · not to elders(tiền tố) cực, vãi, bỏ mẹ — gắn trước tính từ; thô tục, chỉ với bạn bèsuper, freaking, damn (attached in front of a word)'개-'를 붙이면 '개맛있다'가 돼.
겁나 slang · not to elderskinh khủng, quá xá, dữ lắm (lóng mạnh — tránh với người lớn)crazy (much), hella, super겁나 맛있어.
역대급 slangtầm cỡ lịch sử, chưa từng cóall-time great, biggest ever, record-breaking역대급 더위야.
죽겠다 casualchết mất, muốn chết luônI'm dying (of), so much it kills me, unbearably배고파 죽겠다.
미치도록điên cuồng, đến điên lênmadly, insanely (much), like crazy미치도록 보고 싶어.
끝내주다tuyệt cú mèo, đỉnh, hết sảybe killer, be amazing, blow you away경치가 끝내줘.
어마어마하다khủng khiếp, to lớn kinh ngườibe staggering, be enormous, be no joke어마어마하게 커.
적당히 not to eldersvừa phải, chừng mực; thôi đủ rồiin moderation; that's enough, knock it off적당히 해.
너무하다 not to eldersquá đáng, tệ quábe too much, be harsh, that's not fair너무한다, 진짜.
그래서vậy nên, cho nên, thế rồi sao?so, that's why, and then?그래서 어떻게 됐어?
그니까đúng thế, thì đó, ý làI mean, exactly, right그니까 내 말이.
그래도dù vậy, tuy thế, nhưng ít nhấtstill, even so, but at least그래도 고마워.
그럼vậy thì, nếu thế thì, tất nhiên rồithen, in that case, of course그럼 내일 봐.
그래가지고rồi thế là, thế nên là, xong rồiand so, so then, and because of that그래가지고 늦은 거야.
왜냐면vì là, tại vì, lý do làbecause, the reason is, see왜냐면 네가 좋으니까.
아니면hoặc là, hay là, nếu không thìor, or else, otherwise아니면 내가 갈까?
어쨌든dù sao thì, tóm lại, thế nào cũng vậyeither way, regardless, anyway어쨌든 미안해.
하여튼 not to eldersnói chung là, thật là, đúng làanyway, honestly, typical of you하여튼 넌 못 말려.
그나저나 not to eldersmà này, nhân tiện thì, quan trọng hơn làanyway, by the way, more importantly그나저나 밥은 먹었어?
그래서 말인데thế nên là, thế nên tớ mới hỏi, chuyện làso about that, so I was thinking, which is why I'm asking그래서 말인데, 부탁이 있어.
Quay lạiTiếp