Từ vựng TOPIK cấp 6 (8/12)
50 từ
| Tiếng Hàn | Nghĩa | English | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| 항변 | lời biện bác; sự phản biện tại toà | plea in defense; rebuttal in court | 항변을 들었다. |
| 귀책사유 | lý do quy trách nhiệm; nguyên nhân thuộc lỗi | attributable cause; grounds of fault | 귀책사유를 따졌다. |
| 면책 | sự miễn trách nhiệm | exemption from liability; indemnity | 면책 조항이 있다. |
| 배임 | tội bội tín; sự lạm dụng tín nhiệm | breach of trust; malfeasance in office | 배임 혐의로 기소됐다. |
| 청탁 | sự nhờ vả; sự gửi gắm nhờ chiếu cố | improper solicitation; request for a favor | 청탁을 거절했다. |
| 유권해석 | sự giải thích chính thức có thẩm quyền | authoritative interpretation of law | 유권해석을 요청했다. |
| 소관 | phạm vi phụ trách; thẩm quyền chuyên trách | purview; area of official responsibility | 소관 부서가 다르다. |
| 산하 | trực thuộc; dưới quyền quản lý | under the umbrella of; affiliated to | 산하 기관을 점검했다. |
| 과징금 | khoản tiền phạt bổ sung; tiền phạt hành chính | penalty surcharge; administrative monetary penalty | 과징금을 부과했다. |
| 과태료 | tiền phạt vi phạm hành chính nhẹ | administrative fine for a minor violation | 과태료를 냈다. |
| 추징 | sự truy thu; việc truy nộp bổ sung | additional collection; recovery of an equivalent sum | 추징 결정이 내려졌다. |
| 공시 | sự công bố công khai; việc công bố thông tin | public disclosure; official publication | 공시 의무가 있다. |
| 고시 | thông báo chính thức của cơ quan nhà nước | official notification issued by an agency | 고시를 개정했다. |
| 입안 | việc soạn thảo đề án; việc lập dự thảo | drafting a plan or a bill | 정책 입안에 참여했다. |
| 위촉 | sự uỷ nhiệm đảm trách; việc mời giữ chức | commissioning; appointment to a non-standing post | 위원으로 위촉됐다. |
| 경질 | sự thay thế nhân sự; việc cách chức thay người | replacement of an official; sacking and reshuffle | 장관이 경질됐다. |
| 문책 | sự truy cứu trách nhiệm; việc khiển trách | calling to account; official reprimand | 문책 인사가 있었다. |
| 제반 | mọi mặt; các loại; toàn bộ | all the various; each and every | 제반 사항을 검토했다. |
| 무마 | sự dàn xếp êm; việc ém nhẹm | smoothing over; hushing up an affair | 사건 무마를 시도했다. |
| 유동성 | tính thanh khoản | liquidity | 유동성이 풍부하다. |
| 건전성 | tính lành mạnh; sự an toàn tài chính | soundness; financial health | 재정 건전성이 악화됐다. |
| 수익성 | tính sinh lời; khả năng sinh lợi | profitability | 수익성이 개선됐다. |
| 채산성 | tính có lãi; khả năng bù đắp chi phí | cost-effectiveness; ability to break even | 채산성이 맞지 않는다. |
| 부실 | sự yếu kém; tình trạng mất khả năng thanh toán | unsoundness; insolvency; being defective | 부실 채권이 늘었다. |
| 도산 | sự phá sản doanh nghiệp; sự sụp đổ kinh doanh | business failure; going bankrupt | 기업이 도산했다. |
| 회생 | sự phục hồi doanh nghiệp; sự hồi sinh | corporate rehabilitation; revival | 회생 절차에 들어갔다. |
| 청산 | sự thanh lý; việc thanh toán dứt điểm | liquidation; settling of accounts | 청산 절차를 밟았다. |
| 지분 | cổ phần sở hữu; phần vốn góp | equity stake; share of ownership | 지분을 매각했다. |
| 증자 | sự tăng vốn điều lệ | capital increase; issuance of new shares | 증자를 결정했다. |
| 청약 | việc đăng ký mua; sự đặt mua | subscription; application to purchase | 청약 경쟁이 치열했다. |
| 호가 | giá chào; giá rao bán | asking price; quoted bid | 호가가 올랐다. |
| 등락 | sự lên xuống; sự tăng giảm | rise and fall; fluctuation of prices | 등락을 거듭했다. |
| 변동성 | tính biến động | volatility | 변동성이 커졌다. |
| 연착륙 | sự hạ cánh mềm | soft landing of an economy | 연착륙에 성공했다. |
| 내수 | nhu cầu nội địa; tiêu dùng trong nước | domestic demand | 내수가 살아났다. |
| 경상수지 | cán cân vãng lai | current account balance | 경상수지가 흑자다. |
| 세수 | nguồn thu thuế; số thu từ thuế | tax revenue | 세수가 줄었다. |
| 누진세 | thuế luỹ tiến | progressive tax | 누진세를 적용한다. |
| 부양책 | chính sách kích thích; biện pháp vực dậy kinh tế | stimulus measure | 부양책을 내놓았다. |
| 긴축 | chính sách thắt chặt; sự thắt lưng buộc bụng | austerity; monetary tightening | 긴축에 들어갔다. |
| 투기 | sự đầu cơ | speculation | 투기를 막았다. |
| 매점매석 | hành vi đầu cơ tích trữ | cornering the market and hoarding | 매점매석을 단속했다. |
| 독과점 | độc quyền và thiểu quyền | monopoly and oligopoly | 독과점을 규제한다. |
| 부가가치 | giá trị gia tăng | added value | 부가가치가 높다. |
| 가처분소득 | thu nhập khả dụng | disposable income | 가처분소득이 줄었다. |
| 체불 | việc nợ lương; sự chậm trả lương | non-payment of wages; wage arrears | 임금 체불이 심각하다. |
| 정리해고 | sự sa thải vì lý do cơ cấu; việc cắt giảm nhân sự | layoff for managerial reasons | 정리해고를 단행했다. |
| 단체교섭 | thương lượng tập thể | collective bargaining | 단체교섭이 결렬됐다. |
| 태업 | sự lãn công; việc đình công kiểu làm chậm | work-to-rule; deliberate go-slow | 태업에 들어갔다. |
| 서사 | tự sự; lối kể chuyện | narrative; narration | 서사가 탄탄하다. |